Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký - Bến Tre

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký - Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký, tỉnh Bến Tre; đề thi mã đề 132 được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm kết hợp 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trương Vĩnh Ký – Bến Tre : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí và được ba thiết bị ghi tín hiệu đặt tại ba vị trí A(−1;1), B(3;1), C(2;4) nhận được cùng một thời điểm. a) Hãy xác định vị trí phát tín hiệu âm thanh. b) Một thiết bị ghi tín hiệu khác đặt tại vị trí D(5;−2). Hỏi thiết bị này có nhận tín hiệu âm thanh cùng thời điểm với ba thiết bị đặt tại A, B, C không? Vì sao? + Một viên bi rơi tự do từ độ cao 44,1 m xuống mặt đất. Độ cao h (mét) so với mặt đất của viên bi trong khi rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) theo công thức h = 44,1 − 4,9t2 (h, t ≥ 0). Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ khi rơi thì vật chạm đất? + Một cổng trường Đại học có dạng một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 8 m và chiều cao của cổng tính từ một điểm trên mặt đất cách chân cổng 1,5 m là 7,618 m. Tính chiều cao của cổng (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN – KHỐI 10.

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).

Mã đềthi: 132

Đềthi gồm có 25 câu trắc nghiệm và 5 bài tựluận.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho hàm sốy = x2 −4x+3. Hỏi hình nào sau đây là đồthịcủa hàm sốđã cho?

A.

x

y

O 2

−1 . B.

x

y

O −1

−1 . C.

x

y

O

−2

−1 . D.

x

y

O 1

−1 .

Câu 2. Tính khoảng cách từM(1;4) đến đường thẳng ∆: 3x+4y+1 = 0.

A. 5. B. 4. C. 20

7 . D. 19

5 .

Câu 3. Cho hàm sốbậc hai y = ax2 +bx+2. Biết đồthịhàm sốnày qua hai điểm M(1;−2) và N(3;8).

Hãy tìm a, b.

A. a = 3, b = 7. B. a = −3, b = −7. C. a = 3, b = −7. D. a = −3, b = 7.

Câu 4. Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai (ẩn x)?

A. f (x) = p

3x2 + x+1. B. f (x) = 4−x2. C. f (x) = x2 + 1

x. D. f (x) = 1 x2 +2023.

Câu 5. Cho hàm sốf (x) =

  

 

1 x nếu x ≥2 p

2x−x2 nếu 0 ≤x < 2 . Giá trịcủa f (1)+ f (2) bằng

A. 1

2. B. 3. C. 3

2. D. 1.

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x−1)2+(y+2)2 = 5. Tiếp tuyến với (C) tại M(2;−4)

có phương trình là

A. x+2y+3 = 0. B. x−2y−10 = 0. C. x−2y−5 = 0. D. x+2y+6 = 0.

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;3), B(3;−1). Đường tròn đường kính AB có phương

trình là

A. (x−1)2 + µ y−1

2

¶2 = 25

4 . B. (x−2)2 +(y−1)2 = 5.

C. (x−4)2 +(y−2)2 = 10. D. (x−2)2 +(y−1)2 = 20.

Câu 8. Tính góc tạo bởi hai đường thẳng d1 : −2x+ y−5 = 0 và d2 : x−3y+1 = 0.

A. 30◦. B. 45◦. C. 135◦. D. 60◦.

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x2

16 + y2

9 = 1. Tính tiêu cựcủa (E).

A. p

7. B. 2 p

7. C. 10. D. 2 p

5.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:

 

x = 1−3t

y = 2+ t (t ∈R). Một véc tơ chỉphương của d

có tọa độlà

A. (3;−1). B. (1;2). C. (3;1). D. (1;3).

Trang 1/3 – Mã đề132

Câu 11. Cho hàm sốy = 2x4 −3x3 +1. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốđã cho?

A. P(0;2) . B. Q(−2;9) . C. N(−1;6). D. M(1;−6).

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): y2 = 2x. Tọa độtiêu điểm và phương trình đường

chuẩn của (P) lần lượt là

A. F µ1

2;0 ¶ và x−1

2 = 0 . B. F µ −1

2;0 ¶ và x+ 1

2 = 0.

C. F µ1

2;0 ¶ và x+ 1

2 = 0. D. F µ 0; 1

2

¶ và x−1

2 = 0.

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một

hyperbol?

A. x2

9 + y2

4 = 1. B. x2

16 −y2

9 = 1. C. x2

16 −y2

4 = 0. D. x2

9 + y2

16 = 1.

Câu 14. Phương trình p

2x2 −x = p

4x2 −3x có tập nghiệm là

A. {0;−1}. B. {1;2}. C. {−1;1}. D. {0;1}.

Câu 15. Parabol y = x2 −20x+10 có tọa độđỉnh là

A. (10;−90). B. (−10;310) . C. (20;10) . D. (−20;810) .

Câu 16. Một viên bi rơi tựdo từđộcao 44,1 m xuống mặt đất. Độcao h (mét) so với mặt đất của

viên bi trong khi rơi phụthuộc vào thời gian t (giây) theo công thức h = 44,1−4,9t2, (h,t ≥0). Hỏi sau

bao nhiêu giây kểtừkhi rơi thì vật chạm đất?

A. 3 giây. B. 2 giây. C. 5 giây. D. 4 giây.

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x−y+2 = 0. Điểm nào sau đây thuộc d?

A. N(0;−2). B. M(3;5). C. K(−1;−1). D. H(−2;4).

Câu 18. Tìm tất cảgiá trịcủa tham sốm đểhai đường thẳng d: x−y+3 = 0 và d′ : (m2−4)x−y−7 = 0

vuông góc nhau.

A. m = ±3. B. m = ± p

3. C. m = ± p

2. D. m = ±2.

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm sốy = 5 x2 +4.

A. D = R. B. D = R\{±2} . C. D = (−4;4) . D. D = (−2;2).

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng qua A(1;−4) và song song với d: 2x −3y + 1 = 0 có

phương trình là

A. 2x−3y+14 = 0. B. 2x−3y−14 = 0. C. 3x+2y−5 = 0. D. 3x+2y+5 = 0.

Câu 21. Cho hàm sốbậc hai f (x) = ax2 + bx + c có đồthịnhư hình bên. Tìm

tập nghiệm của bất phương trình f (x) ≤0.

A. [1;3]. B. (−∞;1]∪[3;+∞).

C. [3;+∞). D. [2;+∞). x

y

O 2

1

1 3

Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x−3)2 +(y+2)2 = 9. Tọa độtâm I và bán kính

R của đường tròn (C) là

A. I (3;−2), R = 3. B. I (−3;2), R = 9. C. I (−3;2), R = 3. D. I (3;−2), R = 9.

Câu 23. Bất phương trình 2x2 +13x−70 ≤0 có tập nghiệm là

A. ·7 2;+∞ ¶ . B. (−∞;−10]∪ ·7 2;+∞ ¶ .

C. · −10; 7

2

¸ . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.