1
HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN CÁP THPT
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 10 (Thời gian: 90 phút)
TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số, đồ thị và ứng dụng (13 tiết)
1.1. Khái niệm cơ bản về hàm số và đồ thị (3 tiết) 4 3
1 1,0đ
1*
1,0đ
14-34%
1.2. Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng (4 tiết)
6 1 1 1,0đ 24-44%
1.3. Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương trình bậc hai một ẩn (3 tiết)
2 4-24%
1.4. Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết)
0-10%
2
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (5 tiết)
2.1. Phương trình đường thẳng (2 tiết). 1 1 1,0đ
1 1,0đ
1*
1,0đ
12-32%
2.2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách (3 tiết).
5 3 16-36%
Tổng 15 10 2 2 1 30
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2
2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 10
STT Chương/chủ
đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Khái niệm cơ bản về hàm số và đồ thị
Nhận biết : – Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số. Thông hiểu: – Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số. – Mô tả được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến. Vận dụng: – Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền y (phải trả) theo số phút gọi x đối với một gói cước điện thoại,...). Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
4TN 3TN
1 TL 1* TL
Hàm số bậc hai, đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
Nhận biết : – Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng. – Nhận biết được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. Thông hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai. – Giải thích được các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị. Vận dụng: – Vẽ được Parabola (parabol) là đồ thị hàm số bậc hai. – Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,...).
6TN 1TN, 1TL
3
Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Dấu của tam thức bậc hai. Bất phương trình bậc hai một ẩn
Thông hiểu: – Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai. Vận dụng: – Giải được bất phương trình bậc hai. – Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola,...). Vận dụng cao: – Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2 TN
Phương trình quy về phương trình bậc hai
Vận dụng: – Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
2 2 ax bx c dx ex f ;
2 . ax bx c dx e
2 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Phương trình đường thẳng
Thông hiểu: – Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. – Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm. – Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ. Vận dụng: – Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc). Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức vềphương trình đường
1 TN, 1TL 1TL …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.