Đề KSCL 8 tuần kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu - Nam Định

Đề KSCL 8 tuần kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng 8 tuần học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu, tỉnh Nam Định. Đề thi gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn; Tự luận. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề KSCL 8 tuần kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Vũ Văn Hiếu – Nam Định : + Một hộp có 20 quả cầu gồm 14 quả cầu đỏ khác nhau và 6 quả cầu xanh khác nhau. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu. Tính xác suất để chọn đươc số quả cầu màu đỏ bằng số quả cầu màu xanh. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp S. Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau. + Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó. + Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được thống kê như sau: 60 78 80 64 70 76 80 74 86 90 a) Tìm chỉ số IQ trung bình của nhóm học sinh trên. b) Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Xem trước nội dung

Giáo viên ra đề: Trần Thị Hường Trang 1/3 – Mã đề thi 358

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có: 03 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN - HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán Khối: 10 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 358 Họ, tên thí sinh: ……………………………………….. Số báo danh: ……………………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn. B. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn. C. Phương sai càng lớn thì độ phân tán quanh số trung bình càng lớn. D. Phương sai luôn là một số không âm.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho 5 = +    u i j . Khi đó:

A. (5;1) =  u . B. ( 5;1) = −  u . C. (1;5) =  u . D. (1; 5) = −  u .

Câu 3: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 6.

A. 2 9 . B. 11 36 . C. 1 6 . D. 5 18 .

Câu 4: Số quy tròn của số gần đúng 673582 với độ chính xác 500 = d là A. 673600. B. 673500. C. 673000. D. 674000.

Câu 5: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn ( ) 5 − x y .

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 + − + − + x x y x y x y xy y . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 + + + + + x x y x y x y xy y .

C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 − − − − + x x y x y x y xy y . D. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 − + − + − x x y x y x y xy y .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 1;1 , 1;3 , 5;2 − A B C . Tìm tọa độ điểm D sao cho

ABCD là hình bình hành.

A. ( ) 5; 2 − . B. ( ) 3;0 . C. ( ) 7;0 . D. ( ) 5;0 .

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;2 A , ( ) 3;1 − B . Tìm tọa độ điểm C thuộc

trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại .A A. (0; 6). − C B. (5;0). C C. (0;6). C D. (3;1). C

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho hai điểm (2;3) M , ( ) 5; 1 − N . Toạ độ của

 MN là:

A. (7;2). B. ( 3;4) − . C. (3; 4) − . D. ;1 7 ( ) 2 .

Câu 9: Trên đường tròn cho 8 điểm phân biệt. Số các tam giác có đỉnh trong số các điểm đã cho là? A. 336. B. 56. C. 6. D. 24. Câu 10: Lớp 11A có 16 nam và 28 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh lớp 11A để tham gia thi an toàn giao thông do trường tổ chức? A. 44. B. 28. C. 16. D. 448.

Giáo viên ra đề: Trần Thị Hường Trang 2/3 – Mã đề thi 358

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ∆ABC có ( ) 4;9 A , ( ) 3;7 B , ( ) 1; − C x y . Để

( ) ; 6 + G x y là trọng tâm ∆ABC thì giá trị x và y là?

A. 3, 1 = = − x y . B. 3, 1 = = x y . C. 3, 1 = − = x y . D. 3, 1 = − = − x y .

Câu 12: Người ta đo chiều dài một cây cầu được 996m với độ chính xác là 0,5 . m Chiều dài thực của cây cầu đó thuộc đoạn nào sau đây?

A. [ ] 996;996,5 . B. [ ] 995,5;996,5 . C. [ ] 995,5;996 . D. [ ] 995;997 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho (3; 4); (5;2) u v = − =  

. Tính . .  u v

Câu 2: Trong một tổ có 9 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong tổ trên tham gia lao động?

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho ba vectơ ( ) ( ) 3; 1 , 2;5 a b = − =  

và ( ) 11; 15 . = −  c Biết

= +    c ma nb . Tính 2 . − m n

Câu 4: Tìm số hạng chứa 3 x trong khai triển ( ) 4 5 2 x x + .

Câu 5: Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê sau:

Câu 6: Hai bạn lớp A và hai bạn lớp B được xếp vào 4 ghế sắp thành hàng ngang. Tính xác suất sao cho các bạn cùng lớp không ngồi cạnh nhau.

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;5 , 4;1 A B . Tìm tọa độ điểm M trên trục

hoành sao cho 2 2 2 46 MA MB + = .

Câu 8: Từ tập { } 0,1,2,3,4,5,6 X = có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số đôi một khác

nhau và luôn có mặt chữ số 2?

PHẦN III. Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 3;4 A , ( ) 2;1 B ,

( ) 1; 2 C −− .

a) Tính  cos BOC b) Tìm tọa độ điểm M biết M nằm trên đoạn thẳng BC sao cho 4 ABC ABM S S = .

Câu 2 (0,75 điểm): Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người sao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.