Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Tuyển tập 25 đề ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 281 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 25 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn dựa theo mẫu đề minh họa tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, với nội dung gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKII

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 10

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (……). Nếu mỗi giá trị của x thuộc tập hợp số D . giá trị tương ứng của y thuộc tập hợp số  thì ta có một hàm số. A. có. B. có một. C. có một và chỉ một. D. có nhiều.

Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 3 2 2 5 7     y x x x . B. 2

2022

3 1    y x x .

C. 2 4 3    y x x . D. 2 1 3 1    y x x .

Câu 3. Đồ thị hàm số 2 ( 0)     y ax bx c a có trục đối xứng là:

A. b x a . B. b x a . C. 2 b x a . D. 2 b x a .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 0    x x là: A. . B. . C. ( ; 1) (3; )   . D. ( 1;3)  .

Câu 5. Giá trị 2  x là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 4 4     x x x . B. 1 3   x x .

C. 2 2 3 2    x x . D. 2 1    x x .

Câu 6. Số nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 3      x x x x là: A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 7. Đường thẳng  có vectơ chỉ phương là (12; 13)    u . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ?

A. ( 13;12)   n . B. (12;13)   n . C. (13;12)   n . D. ( 12; 13)    n .

Câu 8. Phương trình của đường thẳng  đi qua điểm (5;4) M và có vectơ pháp tuyến (11; 12)  n là: A. 5 4 7 0    x y . B. 5 4 7 0    x y . C. 11 12 7 0    x y . D. 11 12 7 0    x y .

Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 2 1 0    x y , 2 :3 7 0     x y . Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Hai đường thẳng 1  và 2  vuông góc với nhau.

B. Hai đường thẳng 1  và 2  song song với nhau.

C. Hai đường thẳng 1  và 2  trùng nhau.

D. Hai đường thẳng 1  và 2  cắt nhau.

Câu 10. Người ta quy ước góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau là:

A. 180. B. 120. C. 90. D. 0.

Câu 11. Cho đường tròn 2 2 ( ): ( 1) ( 2) 25     C x y . Đường tròn ( ) C có:

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKII

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

A. Tâm (1;2) I và bán kính 25  R . B. Tâm ( 1; 2)   I và bán kính 25  R . C. Tâm (1;2) I và bán kính 5  R . D. Tâm ( 1; 2)   I và bán kính 5  R .

Câu 12. Cho đường tròn 2 2 ( ): 6 4 2 0      C x y x y . Đường tròn ( ) C có:

A. Tâm ( 3;2)  I và bán kính 11  R . B. Tâm ( 3;2)  I và bán kính 11  R .

C. Tâm (3; 2)  I và bán kính 11  R . D. Tâm (3; 2)  I và bán kính 11  R . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho các hàm số sau. Khi đó:

a) Hàm số

2 1 2 3 2    y x x là hàm số bậc hai

b) Hàm số 4 2 8 5 0,5    y x x là hàm số bậc hai

c) Hàm số

3 2 1 9 3 2     y x x x là hàm số bậc hai

d) Hàm số   2 2 2 6 10 ( 1) 3 1        y m m x m x m (m là tham số) là hàm số bậc hai

Câu 2. Cho phương trình  2 2 3 5 * x x x    . Khi đó

a) Bình phương 2 vế của phương trình ta được 2 9 22 0 x x   

b) Phương trình 2 2 3 5 x x x   và phương trình 2 9 22 0 x x    có chung tập nghiệm

c) 11; 2 x x   là nghiệm của phương trình (*)

d) Tập nghiệm của phương trình (*) là S  Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho (1;2), (3; 1), (2; 1), (1;1)     M N n u . Vậy: a) Phương trình tổng quát của đường thẳng 1d đi qua M và có vectơ pháp tuyến n là 2 0 x y  

b) Phương trình tham số của đường thẳng 2 d đi qua N và có vectơ chỉ phương u là 3

1

x t

y t

   

c) Phương trình tham số của đường thẳng 3 d đi qua N và có vectơ pháp tuyến n là 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.