Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 - 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 - 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi gồm 03 trang, hình thức 50% trắc nghiệm (25 câu) + 50% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 – 2024 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Một rạp chiếu phim có sức chứa 1500 người. Với giá vé 40 000 đồng, trung bình sẽ có khoảng 300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng nếu giá vé cứ giảm 1 000 đồng trên mỗi vé thì sẽ có thêm 10 người đến rạp mỗi ngày. Tìm mức giá mỗi vé để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là lớn nhất. + Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M (1;3) và cắt trục Ox tại P, cắt trục Oy tại Q sao cho MP MQ 4. + Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x y như hình bên dưới. Đại lượng y fx là hàm số của đại lượng x. Tính giá trị f(2).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 126

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN LỚP 10 - KNTT Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 5,0 ĐIỂM )

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;3 . B. ( ) 1;0 . − C. ( ) 3;3 . − D. ( ) 1;3 .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 6 y x = − là A. [6; ). +∞ B. ( ;6] −∞ . C. (6; ). +∞ D. ( ;6). −∞

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 1 . 1 y x = −

A. .  B. { } \ 1  . C. { } \ 3;1 . −  D. { } \ 3 . − 

Câu 4: Tập giá trị của hàm số 1 y x = + là A. ( ;0]. −∞ B. [0; ). +∞ C. (1; ). +∞ D. [ ) 1;+∞.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 3 0 x x − + ≤ là A. ( ) ( ) ; 1 3; . −∞− ∪ +∞ B. ( ] [ ) ;1 3; . −∞ ∪ +∞ C. [ ] 1;3 . D. ( ) 1;3 .

Câu 6: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng ,x y như hình bên dưới. Đại lượng ( ) y f x = là hàm số của đại lượng x .

x 0 1 2 3 ( ) y f x = 2 − 5 1 − 4 Tính giá trị ( ) 2 . f

A. ( ) 2 5. f = B. ( ) 2 1. f = − C. ( ) 2 4. f = D. ( ) 2 2. f = −

Câu 7: Khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = được tính bởi công thức nào dưới đây?

A. ( )

0 0 2 2 , . ax by c d M a b + + ∆= + B. ( ) 0 0

2 2 , . ax by c d M a b

+ + ∆= +

C. ( ) 0 0 , . d M ax by c ∆= + + D. ( )

0 0

2 2 , ax by c d M a b

+ + ∆= +

.

Mã đề 126

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Trang 2/3 - Mã đề 126

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 2? y x x = + +

A. (0;4). B. (2;6). C. (1;6). D. (1;5). Câu 9: Tìm trục đối xứng của parabol 2 8 1 y x x = + + . A. 4 x = −. B. 4 x = . C. 8 x = . D. 8 x = −. Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;3 . − B. ( ) 1;3 . C. ( ) 1;1 . − D. ( ) 2;1 . −

Câu 11: Xác định hệ số a của tam thức bậc hai ( ) 2 5 6. f x x x = − − A. 49. a = B. 6. a = − C. 1 a = . D. 5. a = − Câu 12: Với x thuộc tập hợp nào sau đây thì tam thức 2 ( ) 3 2 f x x x = − + luôn dương? A. (1; ). +∞ B. .  C. ( ;1) −∞ . D. (1;2). Câu 13: Cho hàm số 2 2 1 y x x = − −. Hãy thay dấu “?” bằng các số thích hợp để hoàn thành bảng giá trị sau tại một số điểm.

x 1 − 0 2 3 y ? ? ? ?

A. . B. .

C. . D. . Câu 14: Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng : 2 1 0? x y ∆ − −= A. (1;3). Q B. (1;2). N C. (1;1) P . D. (1; 2). M −

Câu 15: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y + + = và 2 2 2 : . 3

x t d y t

= +   = + 

A. 1 2. d d ⊥ B. 1 2 / / d d . C. 1d cắt 2 d . D. 1 2. d d ≡ Câu 16: Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 3 0 d x y − + = với trục hoành là điểm nào dưới đây? A. (3;0). M B. ( 3;0) P − . C. ( 3;3). Q − D. (0; 3). N − Câu 17: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ). y f x = A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Trang 3/3 - Mã đề 126

Câu 18: Tập giá trị của hàm số 5 2 1 y x = − + là A. [ ) 5; . +∞ B. [ ) 1; . −+∞ C. ( ] ;3 . −∞ D. ( ] ;5 −∞ . Câu 19: Trong mặt phẳngOxy , đường thẳng : 2 3 0 d x y + + = vuông góc với đường thẳng nào dưới đây? A. 2 : 2 4 6 0. x y ∆ − + = B. 4 : 2 3 0. x y ∆ + + = C. 3 : 2 1 0 x y ∆ − + = . D. 1 : 2 4 1 0. x y ∆ + + = Câu 20: Tìm khoảng đồng biến của hàm số 2 2 2024 y x x = + + . A. ( ) 2; . − +∞ B. ( ) ; 1 . −∞− C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 1; −+∞. Câu 21: Tính khoảng cách từ điểm M(1;1) đến đường thẳng :3 4 8 0 x y ∆ + + = .

A. 15 ( , ) . 2 d M ∆= B. ( , ) 3 d M ∆= . C. 15 ( , ) . 2 d M ∆= D. 3 ( , ) . 5 d M ∆=

Câu 22: Tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 5 0 d x y − + = và 2 :3 1 0. d x y + −= A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 Câu 23: Gọi α là góc giữa hai đường thẳng 1 : 4 2 1 0 d x y − + = và 2 : 2 2 0. d x y − − = Tính cos . α

A. 2 cos . 5 α = B. 4 cos 5 α = . C. cos 1. α = D. 3 cos . 5 α =

Câu 24: Tìm tọa độ đỉnh I của parabol 2 2 2 y x x = − + + . A. ( ) 2;2 I . B. ( ) 3; 7 . I − − C. ( ) 3;14 I . D. ( ) 1;3 I .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.