Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường Trung học Thực hành ĐHSP - TP HCM

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường Trung học Thực hành ĐHSP - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường Trung học Thực hành Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường Trung học Thực hành ĐHSP – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A 1 3 B 2 3. Viết phương trình đường trung trực ∆ của đoạn thẳng AB. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (∆): 2x y 10 0 và điểm M 1 3. Tìm tọa độ điểm N trên đường thẳng (∆) sao cho độ dài đoạn MN ngắn nhất. + Lợi nhuận một tháng p(x) của một quán ăn phụ thuộc vào giá trung bình x của các món ăn theo công thức 2 p(x) 30x 2100x 15000 với đơn vị tính bằng nghìn đồng. Nếu muốn lợi nhuận không dưới 15 triệu đồng một tháng thì giá bán trung bình của các món ăn cần nằm trong khoảng nào?

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 101

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HCM

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Học sinh kẻ bảng sau vào giấy làm bài và ghi câu trả lời từ Câu 1 đến Câu 18

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Đ/A

Phần 1. (05 điểm) Trắc nghiệm đa lựa chọn. Chọn 01 phương án đúng.

Câu 1. Cho 2 f(x) ax bx c,(a 0) = + + ≠ . Điều kiện để f(x) 0, x ≥ ∀∈ là

A. a 0

0

>  ∆≥ 

. B. a 0 0 >  ∆> 

C. a 0 0 >  ∆≤ 

. D. a 0

0

>  ∆< 

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình ( )( ) 2 x 4 1 x 7x 6 0 − − − + = là:

A. S {6} = . B. { } S 5 = . C. S {1} = . D. S {5;6} = .

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) C có tâm ( ) I 3; 2 − tiếp xúc với đường thẳng :x 5y 1 0. ∆ − + =

Hỏi bán kính đường tròn ( ) C bằng bao nhiêu?

A. 7 . 13 B. 26. C. 14 .

26

D. 6.

Câu 4. Phương trình 2x 4x 1 x 3 + − = − có tập nghiệm là

A. { } 1;3 . B. { } 3 . C. ∅. D. { } 1 .

Câu 5. Cho hàm số bậc hai y f(x) = có đồ thị như hình vẽ sau:

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. ( ) f x 0 > với 2 x 3 < < . B. ( ) f x 0 < với x 2 ≤ hoặc x 3 ≥ .

C. ( ) f x 0 > với x 2 < hoặc x 3 > . D. ( ) f x 0 < với 2 x 3 < < .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( ) a 1; 3 = 

và ( ) b 1;0 = 

. Tính góc αgiữa hai vectơ a 

và b 

A. 135 α = ° . B. 30 α = ° . C. 45 α = °. D. 60 α = °.

Mã đề 101

2/3 - Mã đề 101

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ( ) d :3x 2y 10 0 + − = . Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương

của ( ) d ?

A. ( ) u 2; 3 = − − 

B. ( ) u 2; 3 = − 

. C. ( ) u 3;2 = 

. D. ( ) u 3; 2 = − 

.

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , tìm cosin góc giữa 2 đường thẳng 1 2 d : x 2y 7 0,d :2x 4y 9 0 + − = − + = .

A. 3 5 . B. 2 5

. C. 1 5 . D. 3 5 − .

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , bán kính của đường tròn 2 2 (C): x y 10x 11 0 + − − = là:

A. R 36 = . B. R 6 = . C. R 14 = . D. R 14 = .

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) o o M x ;y và đường thẳng :ax by c 0 ∆ + + = . Khoảng cách từ điểm

M đến ∆được tính bằng công thức:

A. ( )

o o

2 2 ax by d M, a b

+ ∆= +

. B. ( )

o o

2 2 ax by c d M, a b

+ + ∆= +

.

C. ( ) o o

2 2 ax by d M, a b

+ ∆= +

. D. ( ) o o

2 2 ax by c d M, a b

+ + ∆= +

.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3x 2 0 − + < là:

A. ( ) 1;2 B. ( ) 2;+∞ C. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ +∞ D. ( ) ;1 −∞

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d: 51x 30y 11 0 − + = không đi qua điểm nào sau đây?

A. 4 M 1; . 3   − −    

B. 9 2 N ; . 51 3      

C. 31 P 1; . 15      

D. 3 Q 1; . 4   − −    

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 1 d :2x 3y 19 0 + − = và

( ) 2 x 22 2t d : t y 55 5t = +  ∈ = +  là

A. ( ) 5;2 . B. ( ) 1;7 . − C. ( ) 2;5 . D. ( ) 10;25 .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn( ) ( ) 2 2 x 1 y 2 25 − + + = có dạng khai triển là:

A. 2 2 x y 2x 4y 20 0 + − + − = . B. 2 2 x y 2x 4y 30 0 + + − + = .

C. 2 2 x y 2x 4y 30 0 + − + + = . D. 2 2 x y 2x 4y 20 0 + + − − = .

Phần 2. (01 điểm) Trắc nghiệm Đúng/Sai. Ghi Đ nếu đúng và S nếu sai Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 2x 8 0 − + < là ∅.

Câu 16. Phương trình 2 2 x 5x 4 2x 3x 15 + + = − − + có nghiệm là 11 x 3 = −

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d có vectơ pháp tuyến n (2; 3) = −  thì nhận u (3; 2) = −  là vectơ chỉ phương. Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình 2 2 2x 2y 6x 8y 4 0 + + − + = là phương trình đường tròn. Phần 3. (04 điểm) Tự luận

Câu 19. Giải phương trình sau: 2 2x 5x 9 x 1 − − = −.

Câu 20. Tìm giá trị thực của tham số m để 2 x ,3x 2(2m 1)x m 4 0 ∀∈ + − + + >  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.