Mã đề 006 Trang 1/5
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 006 I. Trắc nghiệm khách quan (7điểm)
Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số 2023 3 2 2024 x y x + = − là
A. { } \ 1012 D = − . B. [ ) 012; D = +∞. C. D = . D. { } \ 1012 D = .
Câu 2. Cho hàm số ( )
2
2 khi 2 1 1 khi 2
x f x x x x
≥ = − + <
. Khi đó, ( ) ( ) 2 2 f f + − bằng
A. 7. B. 4 . C. 8 3 . D. 1 −.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 4 0. d x y + + =
A. ( 1;1) u = −
. B. (1;1) u =
. C. (0;1) u =
. D. ( ) 1;0 u =
.
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
1 : 2 3 5 0 d x y + − = và 2 : 2 1 0 d x y − −= .
A. ( ) 5; 1 . − − B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1; 1 . −− D. ( ) 1;5 . −
Câu 5. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng 1 x = − làm trục đối xứng A. 2 2 2 2023 y x x = − + . B. 2 2024 y x x = − + . C. 2 2 4 3 y x x = + −. D. 2 2 4 5 y x x = − + + . Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , đường thẳng : 3 2 0 x y ∆ + − = song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 3 0 x y − = . B. 3 2 0 x y + − = . C. 2 6 1 0 x y + + = . D. 2 6 4 0 x y − − + = .
Câu 7. Tập xác định D của hàm số 2 5 4 1 y x x = − − là
A. 1;1 5 D = −
. B. ( ) 1 ; 1; 5 D = −∞− ∪ +∞
.
C. [ ) 1 ; 1; 5 D = −∞ ∪ +∞
. D. [ ) 1 ; 1; 5 D = −∞− ∪ +∞
.
Câu 8. Hàm số 2 2 3 y x x = − + + nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 1; −+∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;+∞.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 2 0 x x − + < là A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 1;2 . D. ( ) ( ) ;1 2; ∞ ∪ −∞ + .
Câu 10. Cho hàm số 3 5 y x = − + . Trong bốn điểm ( ) 2;3 A − , ( ) 1;2 B , ( ) 0;5 C , ( ) 1;2 D − , có bao nhiêu
điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho? A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường
tròn tâm ( ) 1; 2 I −− , bán kính bằng 3?
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + − = . C. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + + = .D. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = .
Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , đường thẳng ( ): 2 9 0 d x y − + = . Vectơ nào sau đây
không là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) d ?
A. ( ) 2 2; 4 u = −
. B. ( ) 1 1;2 u = −
. C. ( ) 3 1; 2 u = −
. D. ( ) 4 2; 1 u = −
.
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM - CẦU GIẤY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – KHỐI 10
Năm học 2023 – 2024
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 006 Trang 2/5
Câu 13. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
2 6 0 x x − − ≤ là A. 5. B. 3. C. 6 . D. 4 . Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? A. 2 y x = . B. 2 3 y x x = − + . C. 2 2 y x x = − + . D. 2 2 3 y x x = − + . Câu 15. Hàm số nào sau đây có tập xác định không là tập ?
A. 1 3 y x = −. B. 2 5 y x = −. C.
2 1
x y x = +
. D. 1 2 x y − = .
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại
hai điểm ( ) 3;0 A và ( ) 0;2 B .Đường thẳng d có phương trình là
A. : 1. 2 3 x y d + = B. : 0 3 2 x y d + = . C. : 1. 2 3 x y d − = D. : 1. 3 2 x y d + =
Câu 17. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn
2 2 ( ): 2 4 1 0 C x y x y + + + + =
A. ( ) 1;2 ; 5 I R − = . B. ( ) 1; 2 ; 2 I R −− = . C. ( ) 1;2 ; 2 I R = . D. ( ) 1; 2 ; 4 I R − = .
Câu 18. Giá trị 2 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 2 1 x x + = −. B. 2 2 3 2 x x + = − . C. 2 4 4 x x x − − = − . D. 1 3 x x −= − . Câu 19. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + + . A. 2 . B. 1 −. C. 2 −. D. 1. Câu 20. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ( ) 2 4 3 f x x x = + + .
A.
x −∞ 1 − 3 +∞ ( ) f x + 0 − 0 + B.
x −∞ 1 − 3 +∞ ( ) f x − 0 + 0 − C.
x −∞ 3 − 1 − +∞ ( ) f x + 0 − 0 + D.
x −∞ 3 − 1 − +∞ ( ) f x − 0 + 0 − Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.