Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG -------------------- (Đề gồm có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:............................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số 2 4 3 x y x + = − là
A. { } \ 3 − . B. ( ) 3;+∞. C. { } \ 3 . D. { } \ 3 ± .
Câu 2. Giá xăng (đồng) từ ngày 11/6 đến ngày 26/10/2021 được cho ở biểu đồ dưới đây.
(Theo dữ liệu từ Bộ Công thương) Nếu gọi x là thời điểm, ( ) y f x = là giá xăng RON 92 và ( ) y g x = là giá xăng RON95, ta thu được hai hàm số. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Giá cả hai loại xăng luôn tăng theo thời gian. B. GTNN của hàm số ( ) f x có được vào ngày 11/ 6.
C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x là 19891 .
D. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) g x là 21783 .
Câu 3. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho elip ( ) E có phương trình
2 2 1 36 16 x y + = . Tìm tiêu cự của ( ) E .
A. 1 2 8 F F = B. 1 2 2 5 F F = C. 1 2 12 F F = D. 1 2 4 5 F F = Câu 4. Tập hợp tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 1 0 x x m − + − −> vô nghiệm là A. ( ) 0; ∞ + . B. [ ) 0; ∞ + . C. ( ) ;0 ∞ − . D. ( ] ;0 ∞ − .
Mã đề 101 Trang 2/5
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là [ ] 3;3 − và có đồ thị được biểu diễn bởi hình bên. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − . B. Tập giá trị của hàm số là [ ] 1;4 − .
C. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;3 . D. Tập giá trị của hàm số là [ ] 3;3 − .
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 3 2 4 3 x x x x + − = − + là A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 7. Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi x∈ ? A. 2 1 x x − − −. B. 2 5 x x − −. C. 2 2x x + . D. 2 1 x x + + . Câu 8. Số nghiệm của phương trình 2 2 3 2 x x x + − + = là A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 3 . Câu 9. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B là
A. 2
1 6
x
y t
= = −+
. B. 1
2 6
x
y t
= = +
. C. 2
6
x t
y t
= = −
. D. 2
5 6
x t
y t
= + = +
.
Câu 10. Tập giá trị của hàm số 2 3 1 y x = + là A. [1; ). +∞ B. [0; ). +∞ C. (0; ). +∞ D. (1; ). +∞
Câu 11. Đường thẳng đi qua ( ) 1;2 A − , nhận ( ) 2; 4 n = − làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A. 4 0 x y + + = . B. 2 4 0 x y −+ − = . C. 2 4 0 x y − − = . D. 2 5 0 x y − + = . Câu 12. Cho tam giác ABC với ( ) 1;1 A , ( ) 0; 2 B − , ( ) 4;2 C . Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là A. 7 5 10 0 x y − + + = . B. 5 3 1 0 x y − + = . C. 3 2 0 x y + − = . D. 7 7 14 0 x y + + = . Câu 13. xét dấu sau là của biểu thức nào sau đây?
x −∞ - 1 2 +∞ f(x) - 0 + 0 - A. ( ) 2 2. f x x x = − − + B. ( ) 2 2. f x x x = − −
C. ( ) 2 2. f x x x = + + D. ( ) 2 2. f x x x = − + +
Câu 14. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 4 3 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0;5 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 0; 7 ; 0; 7 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 7;0 ; 7;0 F F = − = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.