Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phước Thạnh - Tiền Giang

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phước Thạnh - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phước Thạnh, tỉnh Tiền Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 14 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Phước Thạnh – Tiền Giang : + Một quả bóng được ném thẳng ở độ cao 1,6m so với mặt đất với vận tốc 10m/s. Độ cao của bóng so với mặt đất (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi hàm số 2 ht t 10. Bóng ở độ cao trên 5m trong khoảng thời gian bao lâu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(–3; 2), B(5; –1), C(1; –3). 1) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao của tam giác ABC kẻ từ A. 2) Viết phương trình tham số của trung tuyến BM. 3) Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính AB. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I (−1;3) bán kính bằng 5?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 trang 1

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC: 2023-2024

MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 10

Ngày kiểm tra:14/3/2024

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm) Câu 1 : Cho đồ thị của hàm số bậc hai ( ) y f x = như hình vẽ:

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) ( ) ( ) 0 ;1 3; . f x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ B. ( ) [ ] 0 1;3 . f x x > ⇔ ∈

C. ( ) ( ) 0 1;3 . f x x > ⇔ ∈ D. ( ) ( ] [ ) 0 ;1 3; . f x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ Câu 2 : Cho tam thức bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có bảng xét dấu như sau:

Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≥ là

A. . S =  B. { } 2 . S = − C. { } \ 2 . S = −  D. . S = ∅ Câu 3 : Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 3 6 0 x y − − = và 3 4 1 0 x y + −= là

A. ( ) 27;17 − B. 27 17 ; 13 13   −    

C. ( ) 27; 17 − D.

27 17 ; 13 13   −    

Câu 4 : Tập xác định của hàm số 2 5 4 1 y x x = − − là

A. 1;1 5   −    

B. 1 ; (1; ) 5   −∞− ∪ +∞    

C. 1 ; [1; ) 5   −∞− ∪ +∞    

D. 1;1 5   −    

Câu 5 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường

tròn tâm ( ) 1;3 I − , bán kính bằng 5

A. ( ) ( ) 2 2 1 3 25 x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 3 25 x y − + − = .

Mã đề:101

Mã đề 101 trang 2

C. ( ) ( ) 2 2 1 3 25 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 3 5 x y + + − = . Câu 6 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình( ) ( ) 2 1 3 2 3 2 0 m x m x m − + − + − = có hai nghiệm phân biệt? A. 1 2. m −< < B. . m∈ C. 1 6. m −< < D. 1 m ≠ Câu 7 : Cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 20 0 C x y x y + − − − = và điểm ( ) 4;6 A . Đường thẳng nào trong các

đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm A.

A. 3 4 36 0 x y − − = B. 3 4 36 0 x y + + = C. 3 4 36 0 x y + − = D. 3 4 36 0 x y − + = Câu 8 : Cho đồ thị của hàm số bậc hai  y f x  như hình vẽ :

Tập nghiệm của bất phương trình  0 f x  là A.    – ; 1 4;    B.    ; 1 4;    C.   1; 4 D.   1; 4 Câu 9 : Trong mặt phẳng toạ độ, đường tròn đi qua ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;2 , 5;2 , 1; 3 M N P − có phương trình là A.

2 2 6 3 0 x y x y + − + − = . B.

2 2 6 1 0 x y x y + − + −= . C.

2 2 25 19 49 0 x y x y + + + − = . D.

2 2 6 2 1 0 x y x y + − + −= . Câu 10 : Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm   1;3 A  và nhận   2;5 u  

làm vectơ chỉ phương là

A.

2 1 : 5 3

x t d y t

  

B.

1 2 : 3 5 x t d y t

  

C.

1 5 : 3 2 x t d y t

  

D.

1 5 : 3 2 x t d y t

  

Câu 11 : Tìm giá trị của m để

2 0, 5 3 mx x x + −≤ ∀∈

A. 25 12 m ≤− B. 25 12 m ≥− C. 25 12 m < − D. 0 m <

Câu 12 : Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) 8 , 5; 2 10; M N − . Tọa độ vectơ MN  là:

A. ( ) 5;10 MN = 

B. ( ) 5;6 MN = 

C. ( ) 5; 10 MN = − − 

D. ( ) 15;6 MN = 

Câu 13 : Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) 4; 0 M , ( ) 2; – 3 N , ( ) 9; 6 P . Tọa độ trọng tâm G của tam giác MNP là A. ( ) 5; 1 G B. ( ) 5; 3 G C. ( ) 15;3 G D. ( ) 15; 1 G Câu 14 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến ( ) 12; 2 n = − 

thì sẽ nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương? A. ( ) 2 1;6 . u = 

B. ( ) 1 2;12 . u = − 

C. ( ) 3 6; 1 . u = − 

D. ( ) 4 2; 12 . u = − 

Câu 15 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai

điểm   2; 1  A và   2;5 B .

A.

2 1 6 x t y t

   

B.

2

5

x

y t

  

C.

2 6 1 x t y

   

D.

2 5 6

   

x t y t

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.