Đề GK2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình

Đề GK2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu, tỉnh Ninh Bình. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Tự luận. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề GK2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu – Ninh Bình : + Đội văn nghệ của nhà trường gồm 6 học sinh lớp 12, 5 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ đội văn nghệ để tham gia biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 4 học sinh có đủ cả ba khối? + Sáng Chủ Nhật, An muốn đến nhà Bình chơi. Từ nhà An đến nhà Bình phải đi qua đường Hoàng Diệu. Xét trên hệ trục tọa độ đường Hoàng Diệu có phương trình d xy 2 5 0 giả sử nhà An ở vị trí có tọa độ A(1;-3) nhà Bình ở vị trí có tọa độ B(−4;2). Gọi điểm M ab nằm trên đường Hoàng Diệu sao cho An đi từ nhà mình đến nhà Bình và qua M là đường đi ngắn nhất. Tính a b. + Một công ty muốn làm một đường ống dẫn dầu từ một kho A trên bờ đến một vị trí B trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6km. Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến C là 9 km. Người ta cần xác định một ví trí D trên AC để lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ADB. Tính khoảng cách AD biết giá để xây đường ống trên bờ là 50000 USD mỗi km giá để xây đường ống dưới nước là 130000 USD mỗi km; và chi phí làm đường ống này là 1170000 USD.

Xem trước nội dung

Mã đề 103 1/3

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT NINH BÌNH – BẠC LIÊU

(Đề chính thức)

Mã đề: 103

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2

Năm học 2023 - 2024

Môn: Toán học 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 16 câu trắc nghiệm và 6 câu tự luận trong 03

trang) PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Viết khai triển theo công thức nhị thức newton   5 x y  .

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 . x x y x y x y xy y     

B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 . x x y x y x y xy y     

C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 . x x y x y x y xy y     

D.

5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 + − + − + x x y x y x y xy y .

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng 2 : 4 . = −   = + 

x t d y t Trong các vectơ sau, vectơ

nào là vectơ pháp tuyến của d ? A. (1; 2) = − m . B. ( 2;1) = − u . C. (3;6) = v . D. (4;2) = n .

Câu 3. Số nghiệm của phương trình 2 2 2 3 3 1 + − = − − + x x x x là A. 0. B. 2. C. 1. D. Vô số. Câu 4. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 17 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh gồm một học sinh nam và một học sinh nữ? A. 1 1 17 18 + C C . B. 1 1 17 18 . C C . C. 2 35 A . D. 2 35 C .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 1 3 4 − = − + x y x x là

A. { } \ 2  . B. ∅. C. . D. { } \ 1 

Câu 6. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 1 2 3 + − a x có 6 số hạng. Khi đó a bằng

A. 6. B. 7. C. 5 . D. 4. Câu 7. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A. 2 1 1 2 = − + − y x x . B. 3 1 2 1 2 = − + y x x . C. 2 1 2 1 = + + y x x . D. 2 2024 = y x .

Câu 8. Cho parabol 2 4 = + + y ax bx có trục đối xứng là đường thẳng 1 3 = x và đi qua điểm (1;3) A .

Tổng giá trị 2 −+ a b là A. 1. B. 7 −. C. 1 −. D. 7 Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2;4 − A và ( ) 1;0 B . Viết phương trình tổng

quát của đường thẳng AB . A. 4 3 4 0 + − = x y . B. 4 3 4 0. − − = x y C. 4 3 4 0 + + = x y . D. 4 3 4 0 − + = x y . Câu 10. Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên? A. 59280. B. 455. C. 9880. D. 2300.

2/3 Mã đề 103

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 − − ≤ x x là A. ( ] [ ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞. B. ( ; 2) (3; ) −∞− ∪ +∞. C. ( 2;3) − . D. [ ] 2;3 − .

Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm (4;3) I và (7;5) B . Phương trình của đường

tròn có tâm I và đi qua điểm B là A. 2 2 8 6 12 0 + − − + = x y x y . B. 2 2 8 6 12 0 + + + − = x y x y . C. 2 2 8 6 12 0 + + + + = x y x y . D. 2 2 8 6 12 0 + − − − = x y x y .

PHẦN II (4,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 2 7 15 = − − f x x x .

a) Phương trình ( ) 0 = f x và phương trình ( )( ) 2 3 2 10 0 + − = x x có cùng tập nghiệm.

b) ( ) ( ] – 0, 3 ; 5 ; 2 f x x  ∞ +   ≥ ∀∈ ∪ ∞  −  

.

c) Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 ≤ f x là 3;5 2   = −     S .

d) Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 0 ≤ f x là 7.

Câu 14. Một nhóm có 3 nam sinh và 6 nữ sinh.

a) Số cách xếp các học sinh đó vào một dãy ghế hàng ngang là 3!.6!.

b) Số cách xếp các học sinh đó thành hàng ngang sao cho các học sinh nam đứng cạnh nhau là 30240.

c) Số cách chọn ra 3 học sinh sao cho có đúng 2 học sinh nữ là 45.

d) Số cách chọn ra 2 học sinh gồm cả nam và nữ là 9.

Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 0 ∆ + + = x y và điểm ( ) 1; 1 − M .

a) Khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ bằng 6 10 10 .

b) Đường thẳng Δ và 3 1 : 2 0 2 2 − − − = d x y song song với nhau.

c) Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng Δ là 3 2 0 − − + = x y .

d) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng Δ là 3 4 0 − − = x y .

Câu 16. Xét khai triển Newton của biểu thức

5 3 2 2 3   −     x x .

a) Số hạng tổng quát trong khai triển trên là ( ) 5 15 5 5 1 . .3 .2 . . − − = − k k …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.