Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi mã đề 101, gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1 – Thanh Hóa : + Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà sinh học tìm được quy luật rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng Pn n 360 10 (đơn vị khối lượng). Hỏi người nuôi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích để trọng lượng cá sau mỗi vụ thu được là nhiều nhất? + Người ta kéo dây điện từ nguồn điện ở vị trí A đến B rồi kéo lên vị trí C là ngọn hải đăng ở Vũng Tàu để chiếu sáng. Biết khoảng cách từ vị trí A đến chân Ngọn Hải Đăng là 5 km, chiều cao Ngọn Hải Đăng là 1 km. Tiền công kéo dây điện bắt từ A đến B là 2 triệu đồng/km và từ B đến C là 3 triệu đồng/km (như hình vẽ bên dưới). Hỏi tổng chiều dài (km) dây điện đã kéo từ A đến C là bao nhiêu biết tổng chi phí tiền công kéo dây điện là 13 triệu đồng? + Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao sau đó giây nó đạt độ cao và giây nó ở độ cao. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

TỔ TOÁN-TIN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... Câu 1. Cho hàm số ( ) 2 2 1 y f x x = = −. Tính ( ) 2 f

A. ( ) 2 3 f = . B. ( ) 2 7 f = . C. ( ) 2 5 f = . D. ( ) 2 2 f = .

Câu 2. Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 + − = x y . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?

A. ( ) 4 2;3 = −  n . B. ( ) 1 3;2 =  n . C. ( ) 2 4; 6 = − −  n . D. ( ) 3 2; 3 = −  n .

Câu 3. Tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 − = − x y x là

A. ( ) 1; = +∞ D . B. { } \ 1 D =  . C. =  D . D. [ ) 1; = +∞ D .

Câu 4. Bảng biến thiên của hàm số 2 2 4 1 y x x = − + + là bảng nào sau đây?

A. B.

C. D. Câu 5. Khoảng cách từ điểm ( ) 1;3 A đến đường thẳng 3 0 x y − − = là

A. 2 . B. 5 2

. C. 1. D. 1 2

.

Câu 6. Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình 2 4 ? x x ≥

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai.

D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.

Câu 8. Cho parabol có phương trình

2 3 2 y x x = − + . Xác định hoành độ đỉnh của Parabol

A. 3 x = −. B. 3 4 x = − . C. 3 2 x − = . D. 3 2 x = .

Câu 9. Hãy xác định các hệ số của tam thức bậc hai ( ) 2 2 3. y f x x x = = − +

A. 2, 3, 1 a b c = − = = . B. 3, 1, 2 a b c = = = −. C. 1, 2, 3 a b c = = − = . D. 1, 3, 2 a b c = = = −.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. 2 2 2 6 26 0 x y x y + − + + = . B. 2 2 2 2 4 1 0 x y x y + − + −= .

C. 2 2 2 6 1 0 x y xy y + − + + = . D. 2 2 2 6 26 0 x y x y + − + − = .

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 2;+∞.

Câu 12. Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu với

hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆> . B. 0 ∆≥ . C. 0 ∆< . D. 0 ∆= . Câu 13. Một hàm số cho bằng biểu đồ sau đây

Hãy tìm số phần tử của tập xác định của hàm số A. 12. B. 5. C. 15. D. 20 .

Câu 14. Cho tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. ( ) 0 3. f x x ≥ ⇔ > B. ( ) 0 1. f x x ≥ ⇔ < −

C. ( ) 0 1 3. f x x ≥ ⇔−≤ ≤ D. ( ) 0 3. f x x ≥ ⇔ <

Câu 15. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm ( ) 2;3 − M và có một vectơ chỉ phương

( ) 3; 4 u − 

là

A. 2 4

3 3

= −+   = + 

x t

y t B. 2 3

3 4

= −+   = − 

x t

y t C. 2 3

3 4

= −+   = + 

x t

y t D. 5 4 6 3 = +   = − 

x t y t

Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 = + + y x x đạt được tại:

A. 1 = − x . B. 0 = x . C. 1 = x . D. 2 = − x .

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = , 2;3 x∈−    có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn 2;3 −   . Giá trị M m + là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.