Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(−4;2) và đường thẳng dx y : 4 3 3 0. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I biết đường tròn (C) cắt đường thẳng d tại hai điểm A B sao cho AB 10. + Bạn Hà cần làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 17cm x 25cm, độ rộng viền xung quanh là x cm. Hỏi bạn Hà cần phải làm độ rộng viền khung ảnh tối đa bao nhiêu cm để diện tích của cả khung ảnh lớn nhất là 2 513 cm. + Cho tam giác ABC có A(1;3) và hai đường trung tuyến BM x y : 7 10 0 và CN x y : 2 20. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình dưới đây. Chọn phát biểu đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên (0;2) . B. Hàm số đồng biến trên . C. Hàm số đồng biến trên (2; ) +∞. D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 2. Cho parabol 2 2 5 y x x = − + + . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Parabol có đỉnh ( ) 1;2 I − .

B. Parabol có đỉnh ( ) 1;6 I .

C. Parabol có trục đối xứng là đường thẳng 1 x = −. D. Parabol có trục đối xứng là đường thẳng 2 x = . Câu 3. Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến ( ; ) n a b =  . Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:

A. ( ) ; , 0 n ka kb k ′ = ≠ 

là vectơ pháp tuyến của d .

B. ( ) ; n a b ′ = − 

là vectơ pháp tuyến của d .

C. 1 ( ; ) u b a = −  là vectơ chỉ phương của d .

D. ( ) 2 ; u b a = −  là vectơ chỉ phương của d .

Câu 4. Tập xác định của hàm số 2 3 2 x y x − = +

A. . B. 2 x ≠−. C. 2 x > −. D. \{ 2} −  .

Câu 5. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 ( ) : 1 6 25. C x y − + + = Tâm của đường tròn ( ) C

là: A. ( ) 1; 6 I − B. ( ) 6;1 I C. ( ) 1;6 I D. ( ) 5;2 . I

Câu 6. Cho parabol 2 4 6 y x x = − + + , hoành độ đỉnh của parabol là : A. 2 −. B. 4 −. C. 4 . D. 2 . Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y −+ + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 4 1 0 x y − + = . D. 2 1 0 x y + + = . Câu 8. Đồ thị hàm số 2 2 3 y x x = − + − đi qua điểm nào sau đây? A. ( ) 2;2 D . B. ( ) 0; 2 A − . C. ( ) 1; 6 C −− . D. ( ) 1;2 B .

Câu 9. Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số 2 2 3 y x x = − −?

Mã đề 101 Trang 2/4

A. . B. .

C. . D. . Câu 10. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2x 5y 4 0 d − + = Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d

A. ( ) 2;5 . n = 

B. ( ) 2; 5 . n = − 

C. ( ) 3; 4 . n = − − 

D. ( ) 5;4 . n = − 

Câu 11. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng ( ) 1 2 : 2 5 x t d t y t = −  ∈  = −+   Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ? d

A. ( ) 5; 2 . n = − 

B. ( ) 2; 5 . n = − 

C. ( ) 2;5 . n = − 

D. ( ) 5;2 . n = 

Câu 12. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường tròn 2 2 ( ) : 2 4 4 0. C x y x y + − + − = Bán kính của đường tròn ( ) C là:

A. 2 r = B. 3 r = C. 4 r = D. 9 r = Câu 13. Đồ thị trong hình là đồ thị hàm số của một trong bốn hàm số được cho ở các phương án

, , , A B C D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 2 4 3 y x x = − − − B. 2 4 3 y x x = − + − C. 2 4 3 y x x = − − D. 2 2 4 3 y x x = − −

Câu 14. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm ( ) 1;2 I − , bán kính bằng 3?

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 9 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 3 x y + + − = .

Câu 15. Tập giá trị của hàm số 2 3 y x = A. \{0}  B.  C. [ ) 0;+ ∞ D. ( ) 0;+∞

Câu 16. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. 2 2 3 6 y x x = − + . B. 1 2 x y x − = + . C. 3 3 4 y x x = − + . D. ( 3)(2 1) y x x = + − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.