Mã đề 101 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 101
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 9 bạn học sinh vào 1 dãy bàn hàng ngang?
A. 9!. B. 1 9A . C. 8!. D. 1 9 C .
Câu 2. Khai triển biểu thức
4 3 x y là:
A. 4 3 2 2 3 4 12 54 108 81 x x y x y xy y B. 4 3 2 2 3 4 12 54 108 81 x x y x y xy y
C. 4 3 2 2 2 3 4 12 54 108 81 x x y x y x y y D. 4 3 2 2 3 4 12 54 108 81 x x y x y xy y
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1 và 2 có vectơ pháp tuyến lần lượt là
1 1 1 2 2 2 ; , ; n a b n a b
. Khi đó:
A.
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 cos , . . .
a a bb
a a b b
: B.
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .
a a b b
a b a b
C. 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .
a a bb
a b a b
D.
1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .
a b a b
a b a b
Câu 4. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát là :2024 2025 0 x y . Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của ?
A. : 2025 2024
x t
y t
. B. : 2025 2024
x t
y t
.
C. 2024 : 2025
x t
y t
. D. 2024 : 2025
x t
y t
.
Câu 5. Cosin của góc giữa hai đường thẳng 2 : 1
x t d y t
t và ': 2 1 0 d x y là
A. 3 10
10 . B. 3 10
10 . C. 10 10 . D. 10 10
Câu 6. Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Hỏi có bao nhiêu cách
chọn để được 2 viên bi cùng màu ? A. 50 B. 15 C. 10 D. 25
Câu 7. Cho tập hợp A gồm n phần tử và một số nguyên k với 1 k n . Kết quả của việc lấy k phần tử từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một: A. cách lấy k của n phần tử đã cho.
B. tổ hợp chập k của n phần tử đã cho.
C. chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho.
D. hoán vị của n phần tử đã cho.
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 đường thẳng 1 1 1 1 : 0 d a x b y c và 2 2 2 2 : 0 d a x b y c . Xét hệ
phương trình
1 1 1
2 2 2
0
0
a x b y c
a x b y c
. Biết hệ phương trình trên vô nghiệm. Chọn khẳng định đúng:
A. 1d song song 2d B. 1d cắt 2d C. 1d vuông góc 2d D. 1d trùng 2d
Câu 9. Cho n, k là các số tự nhiên thỏa mãn 0 k n . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ! !
k n
n C k . B. ! !( )!
k n
n C k n k C. ! !( )!
k n
n C k n k D. ! ( )!
k n
n C n k
Câu 10. Trong nhà sách có bán máy tính bỏ túi với 2 loại máy là Casio Fx – 580VNX và Casio Fx –
880BTG với 3 màu sắc ở mỗi loại máy là hồng, đen, xanh. Hỏi bạn A có bao nhiêu cách chọn mua 1 chiếc máy tính bỏ túi trong nhà sách trên? A. 12. B. 5. C. 9. D. 6.
Câu 11. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A. 0. B. 1. C. vô số. D. 2.
Câu 12. Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con
đường. Có bao nhiêu cách để đi từ thành phố A đến thành phố C mà phải đi qua thành phố B? A. 24 . B. 21. C. 10. D. 15.
Câu 13. Một nhóm 9 học sinh trong đó có bạn M và N. Có bao nhiêu cách xếp 9 bạn học sinh vào một
dãy bàn hàng ngang sao cho bạn M và N không ngồi cạnh nhau? A. 2.8!. B. 8.8!. C. 2.9!. D. 7.8!.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy , góc giữa hai vectơ AB
và AC
là 0 135 . Số đo góc giữa hai đường
thẳng AB và AC là: A. 0 135 B. 0 55 C. 0 45 D. 0 90
Câu 15. Chọn khẳng định đúng :
A. Số mũ của y trong khai triển
4 x y tăng dần.
B. Khai triển
4 x y có 4 số hạng.
C. Số hạng đầu tiên của khai triển
4 x y là 4x y
D. Số mũ của x trong khai triển
4 x y tăng dần.
Câu 16. Với * n N . Số các hoán vị của n phần tử là:
A. ! nP n . B. ! !( )!
k n
n C k n k . C. ( 1)! nP n . D. ! ( )!
k n
n A n k .
Câu 17. Một người có 8 cái áo và 10 cái cà vạt. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra một cái áo và một cái
cà vạt? A. 18 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.