Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho hai đường thẳng d1, d2 lần lượt có hai vectơ chỉ phương là 1 2 u. Khi đó: A. d1 cắt d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 u cùng phương. B. d1 song song với d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 u cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó. C. d1 trùng với d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 u cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó. D. d1 vuông góc với d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 u không cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó. + Một chiếc hộp đựng 20 viên bi giống nhau, mỗi viên bi được ghi một trong các số tự nhiên từ 1 đến 20 (không có hai viên bi ghi cùng một số). Tính số cách bốc được 4 viên bi từ chiếc hộp nói trên sao cho tổng các số ghi trên các viên bi đó chia hết cho 3. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆: 2x + y – 5 = 0 và điểm M(2; 3). a) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆. b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng ∆.

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 401

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa tọa độ Oxy, cho vec tơ 3 2 u i j = −   

(với ;i j 

lần lượt là các vectơ đơn vị trên

trục hoành và trục tung ). Tọa độ của vectơ u 

là: A. (3; 2) B. (2; -3) C. (-3; 2) D. (3; -2)

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho hai đường thẳng d1, d2 lần lượt có hai vectơ chỉ phương là 1 2 , u u 

. Khi đó:

A. d1 cắt d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 , u u 

cùng phương.

B. d1 song song với d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 , u u 

cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó.

C. d1 trùng với d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 , u u 

cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó.

D. d1 vuông góc với d2 khi và chỉ khi hai vectơ 1 2 , u u 

không cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 1 2 1 2 ; , ; a a a b b b = =  

. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 1 2 2 ; a b b a b a − = − −  

B. ( ) 1 2 2 1 ; a b a b a b + = + +  

C. 1 2 1 2 .a b a a b b = + 

D. 1 1 2 2 .a b a b a b = + 

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d1: 2x – y – 5 = 0 và đường thẳng d2: 3x + y + 7 = 0. Số đo góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng? A. 300 B. 450 C. 900 D. 600 Câu 5. Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ ngồi vào một dãy ghế hàng ngang có 8 chỗ ngồi là: A. 5!−3! B. 3!.5! C. 8! D. 3!+5! Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 1), B(-1; 5), C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành ? A. D(1; 5) B. D(6; -1 ) C. D(-1; 6) D. D(5; 1) Câu 7. Mẫu số liệu thống kê điểm thi môn toán học kì I của 8 học sinh lớp 10B là:

4,5 5,0 6,5 7,3 8,2 9,0 9,4 9,7 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: A. 7,75 B. 9,7 C. 5,2 D. 8,2 Câu 8. Trong một hộp có 7 cây bút màu đỏ và 8 cây bút màu xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút? A. 15! B. 56 C. 7!.8! D. 15

Mã đề 401

2/3 - Mã đề 401

Câu 9. Khai triển nhị thức (2x + y)5 ta được kết quả: A. 32x5 + 16x4y + 8x3y2 + 4x2y3 + 2xy4 + y5 B. 36x5 + 40x4y + 80x3y2 + 80x2y3 + 40xy4 + y5 C. 32x5 + 80x4y + 80x3y2 + 40x2y3 + 10xy4 + y5 D. 36x5 + 16x4y + 8x3y2 + 4x2y3 + 2xy4 + y5 Câu 10. Mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 12 cây sầu riêng là:

5,6 5,7 5,8 6,2 4,5 6,5 5,2 5,0 4,8 4,7 6,3 3,9 Khoảng tứ phân vị Q ∆ của mẫu số liệu trên là:

A. 1,25 Q ∆ = B. 2,6 Q ∆ = C. 1,32 Q ∆ = D. 1,52 Q ∆ =

Câu 11. Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nữ? A. 110790 B. 117900 C. 119700 D. 110970. Câu 12. Viết số quy tròn của số gần đúng 965575 với độ chính xác d = 300, ta được số: A. 966000 B. 966500 C. 965600 D. 965570

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d đi qua điểm A(1; 3) nhận vectơ ( ) 2;5 u − 

làm vectơ chỉ

phương có phương trình tổng quát là: A. 5x + 2y - 11 = 0 B. -2x + 3y - 13 = 0 C. x – 2y + 11 = 0 D. x +3y - 13 = 0 Câu 14. Hệ số của x2 trong khai triển (x + 1)4 là:

A. 6 10 A B. 6! C. 6 10 C D. 6

Câu 15. Một cuộc thi có 15 người tham dự, giả thiết rằng không có hai người nào có điểm bằng nhau. Nếu kết quả của cuộc thi là việc chọn ra các giải nhất, nhì, ba thì có bao nhiêu kết quả có thể? A. 2370. B. 2703 C. 2730 D. 2073 Câu 16. Kết quả làm tròn của số 3,1415926... π = đến hàng phần nghìn là:

A. 3,14 B. 3,142 C. 3,1416 D. 3,141 Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 3 1 0 x y ∆ − + = ,

2 : 2 6 5 0 x y ∆ − + =

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. B. Song song C. Trùng nhau D. Vuông góc với nhau Câu 18. Bạn An có hai áo màu khác nhau và ba quần kiểu khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách chọn một bộ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.