Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Kon Tum

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Kon Tum; kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Kon Tum : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 và 2 có phương trình lần lượt là 1 a x b y. Xét hệ phương trình 1 a x b y c. Khẳng định nào dưới đây sai? A. 1 vuông góc 2 khi và chỉ khi hệ (I) không có nghiệm. B. 1 cắt 2 khi và chỉ khi hệ (I) có nghiệm duy nhất. C. 1 trùng 2 khi và chỉ khi hệ (I) có vô số nghiệm. D. 1 song song 2 khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A B (-3;0) (1;-2) và đường thẳng d x y 1 0. a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB. b) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm 0 x y và đường thẳng ax by c. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng được tính bởi công thức nào?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 -2024

MÔN TOÁN - Lớp 10 Ngày kiểm tra:21/3/2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 04 trang)

Họ và tên học sinh:……….……………………….......................Lớp..................SBD............

ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1  và 2  có phương trình lần lượt là

1 1 1 0 a x b y c    và 2 2 2 0 a x b y c    . Xét hệ phương trình

1 1 1

2 2 2

0 ( ) 0

a x b y c I a x b y c

        

. Khẳng định nào dưới

đây sai? A. 1  vuông góc 2  khi và chỉ khi hệ (I) không có nghiệm.

B. 1  cắt 2  khi và chỉ khi hệ (I) có nghiệm duy nhất.

C. 1  trùng 2  khi và chỉ khi hệ (I) có vô số nghiệm.

D. 1  song song 2  khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   0;2 M và đường thẳng : 2 3 5 0 x y     . Khoảng

cách từ điểm M đến đường thẳng  là

A. 2 . B. 2 13

13 . C. 13 13 . D. 2 13

13  .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 4 0 x y     .Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?

A.   1 3;2 n  

. B.   2 2;3 n  

. C.   3 3; 2 n   

. D.   4 2;3 n  

.

Câu 4. Cho hàm số bậc hai   2 0 y ax bx c a     có đồ thị  P . Trục đối xứng của  P là

A. b x a  . B.

2

b x a  . C.

2

b x a  . D.

2

b y a  .

Câu 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?

A.

2 2

1 10 6 x y  . B. 2 2 1 x y  . C. 2

3

x t

y t

      

. D. 2 1 0 x y   .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 : 2 5 0 d x y     và 2 :3 7 0 d x y    .Góc

giữa hai đường thẳng 1d và 2 d bằng

A. 60o . B. 45o . C. 90o. D. 30o.

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 3

4 2

x t

y t

      

.Vectơ nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương của d ?

A.   2 3;4 u 



. B.   1 1;2 u 



. C.   3 2;1 u 



. D.   4 2; 1 u   

.

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1 0 d x y   . Đường thẳng  đi qua điểm   1; 1 M  và song song với d có phương trình là

A. 2 3 0 x y    . B. 2 3 0 x y    . C. 2 1 0 x y   . D. 2 5 0 x y    .

Mã đề 101

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 12 0 x x m     nghiệm đúng với mọi x?

A. 13 m  . B. 13 m  . C. 13 m  . D. 0 m  . Câu 10. Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như sau?

A.  2 6 f x x x    . B.  2 6 f x x x   .

C.  2 6 f x x x    . D.  2 4 3 f x x x   .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho điểm 0 0 ( ; ) M x y và đường thẳng : 0 ax by c     . Khoảng

cách từ điểm M đến đường thẳng  được tính bởi công thức nào?

A. 0 0

2 2 0 0 ( , ) ax by c d M

x y

  

. B. 0 0 2 2 ( , ) ax by c d M

a b

  

.

C. 0 0

2 2 ( , ) ax by d M

a b

 

. D. 0 0

2 2 ( , ) ax by c d M

a b

  

.

Câu 12. Cho hàm số bậc hai 2 2 3 y x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  .

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 1 3 x x x    là

A.   2;5  . B. . C.  5 . D.   2;5 .

Câu 14. Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 7 1 3 4 9 x x x x      là

A.   2;5  . B. . C.   5;. D.  5 .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 2 5 : . 1 3 x t y t     

Điểm nào dưới đây thuộc ?

A.   5;3 Q  . B.   2; 1 N  . C.   0;1 P . D.   3; 2 M   .

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm   5;8 A  và

có vectơ chỉ phương   3; 2 u   

là

A. 5 2

8 3

x t

y t

     

. B. 5 3

8 2

x t

y t

     

. C. 3 5

2 8

x t

y t

     

. D. 5 3

8 2

x t

y t

     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.