Trang 1/3 - Mã đề 109
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
LỚP: 10; MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH: (Không chuyên)
Ngày 21 tháng 03 năm 2024
Thời gian làm bài: 90 phút.
(16 câu TNKQ, 3 câu TL) Mã đề 109
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến ? x
A. 2 1. y x = − B.
4 3. y x = C.
2 5 3 4. y x x = − + D. . y x =
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình
2 2 2 2 − = − x x x x là A. {0}. T = B. {2}. T = C. {0;2}. T = D. . T = ∅
Câu 3. Cho phương trình 2 5 6 4 2( 1) x x x − − = − − . Bình phương hai vế của phương trình trên ta được phương trình A.
2 2 5 6 4 4( 1) . x x x − − = − B.
2 2 5 6 4 ( 1) . x x x − − = −
C.
2 2 5 6 4 2( 1) . x x x − − = − D.
2 2 5 6 4 4( 1) . x x x − − = − −
Câu 4. Trục đối xứng của đồ thị hàm số
2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ là đường thẳng có phương trình
A. 2 b x a = . B. . 2 c x a = − C. . 2 b x a = − D. . 4 x a ∆ = −
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn tâm ( ) 1; 2 I −− , bán kính bằng 3 là
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + − =
C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y + + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y + + + =
Câu 6. Cho hàm số
2 ( ) y f x x = = có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số đồng biến trên (0; ). +∞ C. Hàm số đồng biến trên ( ;0). −∞ D. Hàm số đồng biến trên . Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên.
Trang 2/3 - Mã đề 109
Tập xác định của hàm số ( ) y f x = là A. [ 3;3]. D = − B. [ 1;4]. D = − C. [ 3;4]. D = − D. . D =
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4. C x y + + − = Tâm và bán kính của
đường tròn đã cho lần lượt là A. ( ) 1;2 , I − 2. R = B. ( ) 1;2 , I − 4. R = C. ( ) 1; 2 , I − 4. R = D. ( ) 1; 2 , I − 2. R =
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ? d A. ( ) 2 2;1 . n =
B. ( ) 4 1;3 . n =
C. ( ) 1 1; 2 . n = −
D. ( ) 3 2;3 . n = −
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm ( ) 1;1 A nằm trên đường tròn nào sau đây?
A. ( ) 2 2 2 5. x y − + = B. ( ) 2 2 4 10. x y − + =
C. ( ) ( ) 2 2 1 1 3. x y + + − = D. ( ) 2 2 4 10. x y + + =
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
2 2. y x = + Khi đó: a) Điểm ( ) 0,2 A thuộc đồ thị hàm số.
b) Hàm số có tập xác định là . D = c) Đồ thị hàm số là một đường Parabol và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. d) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 . −∞
Câu 2: Cho ( ) 2 6 8. f x x x = − + Khi đó:
a) ( ) f x là một tam thức bậc hai. b) ( ) 2 1. f =
c) ( ) f x có vô số nghiệm. d) ( ) 0 f x > với mọi ( ) ( ) ;2 4; . x∈−∞ ∪ +∞
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC với ( ) 1;1 A , ( ) 0; 2 B − , ( ) 4;2 C . Gọi H là chân
đường cao kẻ từ A xuống . BC Khi đó: a) Một vectơ pháp tuyến của đường cao AH là . BC
b) Phương trình đường cao AH là 2 0. x y + − = c) Phương trình đường thẳng BC là 2 0. x y −+ − = d) Tọa độ điểm H là ( ) 0;2 .
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng 4 . AB km = Trên bờ biển có một cửa hàng lương thực đặt ở vị trí C cách B một khoảng 15 . km Hàng tháng, để mua lương thực người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ A đến bến tàu M (không trùng vị trí B ) với vận tốc trung bình 10 / km h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc trung bình 30 / . km h Tính tổng quãng đường (theo đơn vị km) người đó phải đi, biết rằng thời gian đi từ A đến C là 54 phút.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.