Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Châu Trinh, thành phố Đà Nẵng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Phan Châu Trinh – Đà Nẵng : + Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí I trong mặt phẳng toạ độ Oxy như hình vẽ (đơn vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km. Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là? + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để biểu thức 2 f x m 2 8 1 luôn nhận giá trị dương với mọi x? + Tìm m để phương trình 2 x m 5 6 2 0 có hai nghiệm trái dấu.

Xem trước nội dung

Họ và tên: ……………………………………………………Lớp:…………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm – 20 câu)

Câu 1: Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí I trong mặt phẳng

toạ độ Oxy như hình vẽ (đơn vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm

thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km . Phương trình

đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là

A. 2 2 ( 2) ( 3) 3 x y     . B. 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y     .

C. 2 2 ( 2) ( 3) 9 x y     . D. 2 2 ( 2) ( 3) 3 x y     .

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm   0; 2 M 

và   1;1 N  là

A. 2

x t

y t

    

. B. 2 3

x t

y t

    

. C. 2 3

x t

y t

    

. D. 1

1 2

x

y t

    

.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy khoảng cách từ điểm 1 (1; ) M  đến đường thẳng :3 4 0 x y     bằng

A. 1. B. 2 10 . C. 5

2 . D. 3 10

5 .

Câu 4: Tọa độ tâm I của đường tròn  C có phương trình 2 2 4 3 1 0 x y x y     là

A.   4;3 I  . B.   4; 3 I  . C. 3 2; 2 I       

. D. 3 2; 2 I       

.

Câu 5: Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 4 4 2 5 x x x     bằng

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 5.

Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 7 10 4 x x x     thuộc tập nào dưới đây?

A.   4;5 . B.   5;6 . C.   5;6 . D.   5;6 .

Câu 7: Tập xác định của hàm số 8 2 y x x    là

A.   0;4 . B.   ;4  . C.   4;. D.   0;.

Câu 8: Đỉnh của parabol 2 4 5 y x x    có toạ độ là

A.   2;1 . B.   1;2 . C.   0;2 . D.   2;0 .

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

PHAN CHÂU TRINH

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN HỌC - Lớp 10

(Thời gian làm bài: 60 phút)

Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có đồ thị trên  như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   1;2  .

B. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   2; .

C. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ; 1  .

D. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   1;2 .

Câu 10: Cho hàm số bậc hai  y f x  có đồ thị như hình bên.

Tập xác định của hàm số



2 y

f x  là

A.   4;0 D  . B.   0; . D  

C.   ; 4 D  . D.   4;0 . D 

Câu 11: Tam thức bậc hai có bảng xét dấu như hình vẽ là

x  0 4 

 f x  0  0 

A. 2 ( ) 2 . f x x x   B. 2 ( ) 4 . f x x x   C. 2 ( ) 4 . f x x x   D. 2 ( ) 2 . f x x x  

Câu 12: Tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức   

2 2 2 3 f x m x x     là một tam thức bậc

hai?

A. m. B. 2 m  . C. 2 m  . D. 2 m  .

Câu 13: Cho hàm số bậc hai   2 , ; ; y ax bx c a b c     và có bảng biến thiên như sau:

x  0 

y



2 



Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0. a b c   

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng 2 3 : 1

x t

y t

     

  t  và điểm   1; 6 M  .

Phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với  là

A. 3 19 0 x y    . B. 3 17 0 x y    . C. 3 9 0 x y    . D. 3 3 0 x y    .

x

y

-4 O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.