Đề kiểm tra định kỳ Toán 10 năm học 2018 - 2019 trường THPT Cầu Giấy - Hà Nội

Đề kiểm tra định kỳ Toán 10 năm học 2018 - 2019 trường THPT Cầu Giấy - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra định kỳ Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Cầu Giấy – Hà Nội mã đề 486 gồm 4 trang với 25 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 4 bài toán tự luận thuộc các chủ đề Toán 10 giai đoạn học kỳ 1, học sinh làm bài trong 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra định kỳ Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Cầu Giấy – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2;4) và B(8;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn MA – 2MB = 0. Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C. + Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý. Với vị trí nào của điểm M thì tổng MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho phương trình (1) với m là tham số: mx^2 + 2x + 1 = 0. Chỉ ra khẳng định sai trong những khẳng định sau: A. Khi m = 1 hoặc m = 0 phương trình (1) có nghiệm. B. Khi m = 1 phương trình (1) vô nghiệm. C. Khi m = 1 và m = 0 phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt. D. Khi m = 0 phương trình (1) có hai nghiệm.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

NĂM HỌC 2018- 2019

MÔN TOÁN- Khối lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 486

Phòng thi số: …………….…………………. Số báo danh: ……………………………..

Đáp án phần trắc nghiệm

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.

11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20.

21. 22. 23. 24. 25.

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Câu 1. Cho phương trình 3 1 1 x x   . Tính tổng các nghiệm của phương trình đã cho?

A. 5. S  B. 3. S 

C. 5. S  D. 4. S 

Câu 2. Cho parabol 2 ( ) : y a P x bx c    có đồ thị như hình dưới đây. Phương trình của parabol

này là

A. 2 2 1. y x x    B. 2 2 3 1. y x x   

C. 2 2 8 1. y x x    D. 2 2 4 1. y x x   

Câu 3. Xác định 2 ( ) : 2 P y x bx c   , biết ( ) P có đỉnh là (1;3) I .

A. 2 ( ) : 2 4 1. P y x x    B. 2 ( ) : 2 3 1. P y x x   

C. 2 ( ) : 2 4 1. P y x x    D. 2 ( ) : 2 4 1. P y x x   

Câu 4. Cho tập hợp   2;3 A  ,   1;5 B  . Khi đó, tập A B  là:

A.   1;3 . B.   2;5 .  C.   3;5 . D.   2;1 . 

Câu 5. Cho hàm số ( 1) 2 y m x    . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R

2

A. 0. m  B. 0. m  C. 1. m  D. 1. m 

Câu 6. Cho phương trình: 2 2 2 2 ( 2 3) 2(3 )( 2 3) 6 0 x x m x x m m          . Tìm m để phương

trình có nghiệm:

A. 2. m  B. 4. m  C. . m R   D. 2. m 

Câu 7. Chọn khẳng định đúng về số nghiệm của phương trình 2 1 0. x y  

A. 0. B. Vô số.

C. 2. D. 1.

Câu 8. Cho ABC có AM là trung tuyến. Gọi I là trung điểm AM . Chọn mệnh đề đúng:

A. 2 0. IB IC IA       

B. 2 0. IB IC IA       

C. 2 3 0. IB IC IA       

D. 0. IB IC IA       

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ 4 6 a i j     

và 3 7 b i j     

. Tính tích vô

hướng của .a b



.

A. . 3. a b 



B. . 30. a b 



C. . 30. a b 



D. . 43. a b 



Câu 10. Cho hình vuông D ABC cạnh 2a . Tính D AB AC A     

?

A. 2 .a B. 4 2. a C. 2. a D. 2 2. a

Câu 11. Tập xác định của hàm số 2

2 ( 1) x y x x

   là:

A.   1; .  B.   \ 1;0 . R  C.   \ 1 . R  D.  \ 0 . R

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( 3;0) A  , (3;0) B , (2;6) C . Gọi

( ; ) H a b là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho khi đó 6 a b  bằng:

A. 8. B. 6.

C. 5. D. 7.

Câu 13. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2 9 x 

A. 2 3 4 0. x x    B. 3. x 

C. 2 3 4 0. x x    D. 2 9 . x x x   

Câu 14. Cho 0 a 

 

, 0 b   

và thỏa mãn 2 a b   

khẳng định nào sau đây đúng?

A. ,a b



ngược hướng và 2 . a b   

3

B. ,a b



ngược hướng và 2 . a b   

C. a

và b

không cùng phương.

D. a

và b

cùng hướng.

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho ( 1;4) A  , (2,3) I . Tìm tọa độ B, biết I là trung điểm của

AB .

A. ( 4;5). B  B. (5;2). B C. 1 7 ; . 2 2 B     

D.   3; 1 . B 

Câu 16. Hàm số 2 4 5 y x x    đồng biến trên khoảng:

A.   ; 2 . 

B. . R

C.   2; .  

D.   4; .  

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véc tơ (2;5) a

và (3; 7) b  

. Góc giữa hai véc tơ a

và b

là:

A. 0 60 .

B. 0 45 .

C. 0 30 .

D. 0 135 .

Câu 18. Với điều kiện nào của a phương trình 2 ( 2) 4 4 a x x a     có nghiệm âm duy nhất:

A. 0; 4. a a   B. 0; 4. a a   C. 0 4. a   D. 4. a 

Câu 19. Điều kiện xác định của phương trình: 2 3 0 x x    là:

A. 3. x  B. 3. x  C. 3. x  D. 3. x 

Câu 20. Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?

A. ( 1) 1 1. 1 x x x x

    B. 5 3 3 5. x x x x       

C. 2 2. x x    D. 4 3 4 3. x x x x       

Câu 21. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. 4 2 4. x x x     

B. 3 3 3. x x x     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.