Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo - Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận mã đề 245 gồm 05 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, đề nhằm giúp nhà trường và giáo viên bộ môn đánh giá lại toàn diện các chủ đề kiến thức Toán 10 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận : + Cho các tập hợp như sau: Tập hợp A: “Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”. Tập hợp B: “Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”. Tập hợp C: “Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”. Khẳng định nào sau đây đúng? [ads] + Quýt cam mười bảy quả tươi Đem chia cho một trăm người cùng vui Chia ba mỗi quả quýt rồi Còn cam mỗi quả chia mười vừa xinh Trăm người trăm miếng ngọt lành Quýt cam mỗi loại tính rành là bao? A. 7 quả quýt, 10 quả cam. B. 8 quả quýt, 9 quả cam. C. 11 quả quýt, 6 quả cam. D. 10 quả quýt, 7 quả cam. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Bình phương của một số thực là số dương khi và chỉ khi số đó không âm. B. Tổng bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi một trong hai số đó bằng 0. C. Bình phương một tổng của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó đối nhau hoặc cùng bằng 0. D. Hiệu các bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 245

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN HỌC LỚP 10 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 245

Họ và tên học sinh: ................................................................................ Số báo danh: .......................................................

Câu 2: Cho hàm số    1 2    y x x có đồ thị như hình vẽ bên.

Xác định đồ thị của hàm số    1 2    y x x ?

A. . B. . C. . D. . Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 3 .      OM i j B. 2 3 .      OM i j

C. 3 2 .      OM i j D. 3 2 .      OM i j

Câu 4: Phương trình 2 3 2 3    x x tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 2 3 2 3

2 3 3 2

        

x x

x x . B.     2 2 2 3 2 3 .    x x C. 2 3 2 3 .    x x D.

    2 2 2 3 0

. 2 3 2 3

      

x

x x

Câu 5: Cho hai góc ,  thỏa    và 90 , 180    o o . Tìm khẳng định đúng?

A. cos cos .    B. tan cot 0.     C. cot .tan 0.   D. sin sin .    Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

A. 2 . 2

     

x y

x y B. 3 3 2. 3

     

x y

x y C. 2 1 . 3 6 3

      

x y

x y D. 2 1. 2 5

     

x y

x y

Câu 7: Xác định hàm số bậc nhất   y ax b , biết đồ thị của nó cắt Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho OAB cân và qua điểm   2;1 . M

A. 2 2. 2

      

y x

y x B. 3. 1

     

y x

y x C.

1 2 2 1 2

       

y x

y x

. D. 2 5. 2 3

      

y x

y x

Câu 1: Cho hàm số   y f x xác định trên đoạn   7;7  , đồ thị của nó là các đoạn

thẳng được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   7;7 . 

B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn   7;7  là –4.

C. Hàm số là hàm hằng trên đoạn   7; 3   .

D.  4 3  f x x ,   3;3  x .

Trang 2/5 - Mã đề thi 245

Câu 8: Điều kiện 5

1

   

x

x là điều kiện xác định của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?

A.

  2

1 1. 1 5

   x x

B.

 

1 1. 1 5

   x x

C. 1 1. 5    x x D.

 

1 1. 1 2

  x

Câu 9: Phương trình nào sau đây luôn là phương trình bậc nhất một ẩn x với mọi giá trị của tham số ? m A. 2 2 3.   m x m B.   1 2 0.     m x m C. 2 1 0.   mx x D. 2 2 3 .     m x mx x m

Câu 10: Cho ba điểm , , M N P phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. .      PM MN PN B. .      MP MN NP C. .      NM NP PM D. .      NM PM NP

Câu 11: Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ   2;3   a ?

A.   2018; 3027    d . B.   2;3   e . C.   4;6   b . D.   4; 6    c .

Câu 12: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không tạo bởi hai trong số 3 điểm đó? A. 6. B. 5. C. 7. D. 3. Câu 13: Biết phương trình   2 2 2 2 0      x m x m , với m là tham số, có tổng hai nghiệm là 7. Khi đó tích hai nghiệm của phương

trình là bao nhiêu ? A. 1 hoặc –5. B. –5. C. –1 hoặc 5. D. 1. Câu 14: Cho góc 0 0 0 90    . Khẳng định nào sau đây sai? A. tan 0.  B. cos 0.  C. sin 0.  D. cot 0. 

Câu 15: Tập   4 2 25 9 0      S q q q có bao nhiêu phần tử?

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 16: Cho phương trình: 2 9 20 0     x x có hai nghiệm 1 2 , . x x Tính giá trị biểu thức

2 2 1 2

1 2

 x x P x x ?

A. 81 20  P . B. 41 20  P . C. 121

20  P . D. 81 20  P .

Câu 17: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 là số vô tỷ”?

A. : P “ 2 là số tự nhiên”. B. : P “ 2 là số thực”. C. : P “ 2 không là số vô tỷ”. D. : P “ 2 là số nguyên”. Câu 18: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. 1 . 1 2    y x B. 2 . 1   x y x C.

2

1 . 2 1 

  y

x x

D. 1 . 2   y x

Câu 19: Cho tam giác ABC có các góc , , . A B C Tìm khẳng định sai?

A.   cot tan .   B A C B.  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.