Đề học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Đề học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Vị Thanh – Hậu Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 369

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

(Đề thi có 04 trang_35 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI HỌC KÌ MỘT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 Điểm)

Câu 1. Với giá trị nào của m thì hàm số ( ) m x m y 5 2 + − = là hàm số bậc nhất:

A. 2 ≠ m B. 2 = m C. 2 > m D. 2 < m

Câu 2. Cho ( ) 2 : 4 3 P y x x = − + . Có trục đối xứng là:

A. 2 x  B. 4 x  C. 2 x  D. 4 x 

Câu 3. Gọi M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. 1 2 MA AB = −  

. B. 0 MA MB + =   

. C. MA MB =  

. D. 2 AB MB =  

.

Câu 4. Cho { } { } 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . A B = = Tập hợp ( ) ( ) \ \ A B B A ∪ bằng?

A. { } 1;2 . B. { } 2;3;4 . C. { } 5;6 . D. { } 0;1;5;6 .

Câu 5. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;2 , 2;6 , 9;8 A B C − . Tính cosin góc

B của tam giác ABC

A. 1 cos 5 B = B. 3 cos 2 5 B = C. 1 cos 2 5 B = D. 2 cos 5 B =

Câu 6. Giả sử 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình: 2 3 –10 0 x x + = . Giá trị của tổng

1 2

1 1 x x + là

A. 3 10 . B. 10 3 . C. 10 3 − . D. 3 10 − .

Câu 7. Cho [ ] ( ) ( ) 1;4 ; 2;6 ; 1;2 . = = = A B C Tìm : ∩ ∩ A B C

A. ( ) ;1 . −∞ B. . ∅ C. [ ] 0;4 . D. [ ) 5; . +∞

Câu 8. Cho [ ) 3;2 = − A . Tập hợpC A  là :

A. [ ) 2; . +∞ B. ( ) 3; . +∞ C. ( ) ; 3 . −∞− D. ( ) [ ) ; 3 2; . −∞− ∪ +∞

Câu 9. Cho tập hợp ( )( ) { } 2 | 4 3 2 0 A x x x x = ∈ + − + =  . Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử.

A. { } 1;2;3 A = B. { } 1;2;3 A = − . C. { } 1;2; 4 A = − . D. { } 1;2;4 A = .

Câu 10. Cho tam giác đều ABC có cạnh là a . Tính . AB AC 

.

A.

2a B.

2 3 2 a C.

2

2

a D.

2 2 2 a

Câu 11. Cho phương trình 3 1 1 x x + = −. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng

A. 5. = S B. 4. = S C. 5. = − S D. 3. = S

Mã đề 369

2/4 - Mã đề 369

Câu 12. Cho hàm số 3 2 y x   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số đã cho có tập xác định là 

B. Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua   3;0 A

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập 

D. Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua   0;3 A

Câu 13. Cho tập hợp [ ) ( ) 2;5 ; 2;10 A B = − = . Xác định tập hợp A B ∩ .

A. ( ) 2;5 . B. [ ) 2;10 − . C. [ ) 2;2 − . D. ( ) 5;10 .

Câu 14. Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số

2 2x 4x 5 y = + −.

A.   2;5 I  B.   2;11 I C.   1;1 I  D.   1; 7 I 

Câu 15. Cho  và  là hai góc bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A. tan tan    . B. sin sin    . C. cos cos    . D. cot cot   

Câu 16. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh bằng a và góc A bằng 60°. Kết luận nào sau đây đúng?

A. 2 2 a OA = 

. B. OA OB =  

. C. 3 2 a OA = 

. D. OA a = 

.

Câu 17. Phương trình 2 2 2 0 x mx m − + + = có một nghiệm 2 x = thì

A. 2 m = −. B. 2 m = . C. 1 m = . D. 1 m = −.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) 5;3 A , ( ) 7;8 B . Tìm tọa độ của véctơ AB 

A. ( ) 15;10 . B. ( ) 2;6 . C. ( ) 2; 5 − − . D. ( ) 2;5 .

Câu 19. Phương trình 3 x 5 5x 10 2 x 5 −+ = + − − tương đương với phương trình nào sau đây?

A. ( ) ( ) 2 2 5 x 5 x 2 . − = + B. x 5 x 2. − = +

C. ( ) ( ) 2 2 x 5 5x 10 . −+ = + D. 5 x 5 x 2. −+ = +

Câu 20. Cho hàm số

2

2

3 1 2 4 3 2 5

2 3 5

x khi x y x khi x

x khi x

 − ≤  = − < <   − ≥ 

, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A. Điểm   3;26 P  B. Điểm   3; 26 Q  C. Điểm   2;5 N D. Điểm   5;17 M

Câu 21. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho     3;4 ; 8;6 u v    

. Khi đó .u v 

bằng :

A. 48 − B. 5 C. 48 D. 0

Câu 22. Phương trình đường thẳng đi qua   0; 2 A và song song với đường thẳng y x  là:

A. 2 y x   B. 2 2 y x   C. 2 y x  D. 1 2 y x 

Câu 23. Biết phương trình 2 0 ax bx c + + = , ( 0) a ≠ có hai nghiệm 1x , 2x . Khi đó:

A.

1 2

1 2

b x x a c x x a

 + =   = 

. B.

1 2

1 2

a x x b a x x c

 + = −   = 

. C.

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.