Đề thi HK1 Toán 10 chuyên năm 2020 - 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang

Đề thi HK1 Toán 10 chuyên năm 2020 - 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán 10 chuyên năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang dành cho học sinh khối 10 theo học chương trình Toán 10 chuyên, đề thi gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 250, 451, 199, 816. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 chuyên năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang : + Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn? + Một lớp có 12 học sinh tiêu biểu gồm 7 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Có bao nhiêu cách lập ra một đoàn 6 em đi dự đại hội thi đua của trường sao cho số học sinh nữ không quá 3. Số cách chọn là? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có đáy AB và CD với CD = 2AB. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Tìm tọa độ điểm I biết A(-2;1), C(3;5).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 199

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 10 CHUYÊN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho tập hợp 2;3 A    và   1;5 B  . Khi đó, tập \ A B là

A.   2;1  . B.   2;1  . C.   2; 1   . D.   2; 1   .

Câu 2: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Giá trị . AB AC bằng A. 2 B. 2 4a . C. 4. D. 2 2a . Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 4 0    x x m có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc   0;5 . A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 4: Bất phương trình 3 2 2 2 x x    có tập nghiệm là   ;a b . Giá trị 3 2  a b bằng A. 1. B. 6. C. 10. D. 8. Câu 5: Một lớp có 12 học sinh tiêu biểu gồm 7 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Có bao nhiêu cách lập ra một đoàn 6 em đi dự đại hội thi đua của trường sao cho số học sinh nữ không quá 3. Số cách chọn là A. 112. B. 357. C. 455. D. 462. Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có đáy AB và CD, 2  CD AB . Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Tìm tọa độ điểm I biết     2;1 , 3;5  A C .

A. 1 7 ; 3 3       

. B. 7 1 ; 3 3      

. C. 7 1 ; 3 3       

. D. 1 7 ; 3 3       

.

Câu 7: Cho mệnh đề : P “ 2 , 1 0 x x x   ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là A. 2 :" , 1 0". P x x x   B. 2 :" , 1 0". P x x x   C. 2 :" , 1 0". P x x x   D. 2 :" , 1 0". P x x x  

Câu 8: Bất phương trình 3 3 3 2 1     x x x x có tập nghiệm là:

A.   2;  . B.   1 2; 1; 2          

. C. 1 2; 2        

. D.   1 ; 2 ;1 2       

.

Câu 9: Hệ số của số hạng chứa 8x trong khai triển của biểu thức

12 2        x x bằng

A. 264. B. 7920. C. - 264. D. - 132. Câu 10: Khoảng đồng biến của hàm số 2 4 8 5    y x x là A.   ;2  . B.   2;. C.   ;1  . D.   1;.

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 5    y x x trên đoạn   0;5 bằng A. 2. B. 9. C. 0. D. 5. Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho     2;4 , 0; 2   A B . Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho , , M A B thẳng hàng.

A.   14;0  . B. 2 ;0 3       

. C.   14;0 . D. 2;0 3      

.

Mã đề 199

Trang 2/5 - Mã đề 199

Câu 13: Bảng xét dấu như hình bên dưới là của biểu thức nào sau đây

A. 2 3 3   y x x B. 2 8 8   y x x C. 2 4 3. y x x    D. 2   y x x Câu 14: Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau? A. 8 2 . B. 28 . C. 2 8 C . D. 2 8 A . Câu 15: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh? A. 2 10 A . B. 2 10 . C. 10 2 . D. 2 10 C .

Câu 16: Có bao nhiêu số nguyên 1;20 m     bất phương trình 2 ( 6)(2 ) 4 2       x x x x m

nghiệm đúng với mọi   6;2  x . A. 15. B. 16. C. 14. D. 11. Câu 17: Cho tập hợp   2;3;4 A  và   2,4,6,7 B  . Khi đó A B  là:

A.   2;4 . B.   2;4;6;7 . C.   2;4;7 . D.   2;3;4;6;7 .

Câu 18: Tập xác định của hàm số 2 1

4 1 x x y x x

    

là:

A.    1; \ 2 D    . B.   1; \ 2 D   .

C.    1; \ 1;0;2 D    . D.   1; \ 2 D   .

Câu 19: Cho tam giác ABC có 0 2, 3, 60    AB AC BAC . Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 6 21

7 . B. 7 . C. 21 3 . D. 3 21

7 .

Câu 20: Đồ thị hàm số 2 3 1 khi 1 ( ) 3 khi 1         x x y f x x x đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?

A.   0; 1  . B.   0;3 . C.   2;5 . D.   1;4  .

Câu 21: Cho hàm số 2    y ax bx c có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng

A. 0, 0, 0    a b c . B. 0, 0, 0    a b c . C. 0, 0, 0    a b c . D. 0, 0, 0    a b c . Câu 22: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn? A. 16. B. 8. C. 4. D. 18. Câu 23: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.