15 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10

15 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 54 trang, được chia sẻ bởi thầy giáo Nguyễn Chín Em, tuyển tập 15 đề ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10, các đề được biên soạn theo hình thức đề thi 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), cũng chia sẻ toàn bộ file WORD (định dạng .doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong quá trình biên soạn đề thi và giảng dạy. Trích dẫn 15 đề (70% trắc nghiệm + 30% tự luận) ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 10: + Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. 4 là một số nguyên tố. B. 6 là một số tự nhiên. C. Nước là một loại chất lỏng. D. Hôm nay trời mưa to quá. + Phát biểu mệnh đề. Mệnh đề 2 x x 3 khẳng định rẳng: A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3. B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3. C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3. D. Nếu x là số thực thì 2 x 3. + Một dung dịch chứa 30% axit nitơic (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit nitoric. Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitoric? A. 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2. B. 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2. C. 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2. D. 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2. + Cho ABC có trọng tâm G. I là trung điểm của BC. Tập hợp điểm M sao cho: 2 3 MA MB MC MB MC là: A. đường thẳng GI. B. đường tròn ngoại tiếp ABC. C. đường trung trực của đoạn GI. D. đường trung trực của đoạn AI. + Tại một công trình xây dựng có ba tổ công nhân cùng làm các chậu hoa giống nhau. Số chậu của tổ I làm trong 1 giờ ít hơn tổng số chậu của tổ II và tổ III làm trong 1 giờ là 5 chậu. Tổng số chậu của tổ I làm trong 4 giờ và tổ II làm trong 3 giờ nhiều hơn số chậu của tổ (III) làm trong 5 giờ là 30 chậu. Số chậu của tổ I làm trong 2 giờ cộng với số chậu của tồ (II) làm trong 5 giờ và số chậu của tổ (III) làm trong 3 giờ là 76 chậu. Biết rằng số chậu của mỗi tổ làm trong 1 giờ là không đổi. Hỏi trong 1 giờ tổ I làm được bao nhiêu chậu?

Xem trước nội dung

ĐỀ 1-15

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 3 2  . B. 4 3 2   . C. 14 7 19   . D. 3 2  .

Câu 2: Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số ( ) 1 f x x x   ?

A. ( ;1]   . B. (1; )    . C. ( ;1)   . D. [1; )    .

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số 1 y x  ?

A. B.

C. D.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , giao điểm của đường parabol 2 2 y x x    với trục Oy là

A. (0;1) N . B. (0;2) M . C. (1;0) P . D. (2;0) Q .

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên dưới?

A. 2 2 y x x   . B. 2 2 y x x   . C. 2 y x  . D. 2 y x .

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2 3 x  là

A. { 3}. B. { 3}  . C. { 3; 3}  . D. { 3;3}  .

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 4 x

x

   là

A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 2 x  .

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 0 x   là A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 2 6 1 1 x x x      là

A. 6 x  . B. 2 x  . C. 3 x  . D. 1 x .

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 6 0 x   là A. 2 x . B. 3 x . C. 3 x  . D. 2 x  .

Câu 11: Biết 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 2 7 3 0 x x    . Giá trị của 1 2 x x bẳng

A. 7. B. 3 . C. 3. D. 7 .

Câu 12: Cặp số ( ; ) x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 4 0 x y    ?

A. (1;2) . B. ( 2;1)  . C. (2;1) . D. (1; 2)  .

Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình 2 7

4 3 1

x y

x y

      

là

A. (2; 3)  . B. (2;3) . C. ( 2;3)  . D. (3;2) .

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. AB AD DB     

. B. AB AD BD     

. C. AB AD AC     

. D. AB AD CA     

.

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho vecto 2 3 u i j      . Tọa độ của véctơ u là

A. ( 3;2)  . B. (2; 3)  . C. ( 2;3)  . D. (3; 2)  .

Câu 16: Cho  là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. sin 0  . B. cos 0  . C. tan 0  . D. cot 0  .

Câu 17: Xét hai vecto tùy ý a và b

đều khác 0

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. | || | a b a b       . B. | || | cos( , ) a b a b a b         .

C. | || | sin( , ) a b a b a b         . D. | |. a b a b       

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , xét hai véctơ   1 2 ; a a a   và   1 2 ; b b b  

tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. 1 2 2 1 a b a b a b      . B. 1 1 2 2 a b a b a b      . C. 1 1 2 2 a b a b a b      . D. 1 2 2 1 a b a b a b      .

Câu 19: Xét ba vécto ,a b

  và c tùy ý. Khi đó ( ) a b c     bẳng

A. a b a c      . B. a b c     . C. a a c    . D. ) a b c 

  .

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , xét vécto   1 2 ; a a a   tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 2 | | a a a    . B. 1 2 | | a a a    . C. 2 2 1 2 | | a a a    . D. 2 2 1 2 | | a a a    .

Câu 21: Cho tập hợp { , , } X a b c  . Có bao nhiêu tập con có hai phần tử của X ?

A. 8 B. 6. C. 3. D. 4.

Câu 22: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ??

A. 2 2 y x  . B. 3 y x  . C. 1 y x  . D. | | y x  .

Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 4 3 y x   . B. 2 2 y x   . C. 2 3 2 1 y x x   . D. 2 1 y x  .

Câu 24: Hàm số 2 4 2 y x x    nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ; 2)  . B. ( 2; )  . C. ( ;2)  . D. (2; ) .

Câu 25: Số nghiệm của phương trình 2 3 16 3 x x x      là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.