Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Như Thanh - Thanh Hóa

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Như Thanh - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THCS & THPT Như Thanh – Thanh Hóa. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Như Thanh – Thanh Hóa : + Lớp 10E có 40 học sinh trong đó có 10 học sinh thích chơi đá bóng, 15 học sinh thích chơi bóng rổ, 6 học sinh thích chơi cả 2 môn. Số học sinh không thích chơi môn nào trong cả 2 môn thể thao trên là? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có D E F 34 61 73 lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CA. Tính tổng tung độ ba đỉnh của tam giác ABC. + Cho ba điểm A11 B21 C13. a) Tính chu vi tam giác. b) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ THANH

MÃ ĐỀ: 110

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: ………………………........... SBD:……………………………………

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)

Câu 1. Cho hình chữ nhật ABCD có   3,BC 4 AB , độ dài của AC



là

A. 6. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 2 2 1 x x    là:

A.  1 S  . B.   1 S  . C.   1;1 S  . D.  0 S  .

Câu 3. Điều kiện điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB là

A. 0. IA IB     . B. 0. IA IB     . C. . IA IB  . D. 𝐼𝐴 ሬሬሬሬ⃗= 2𝐼𝐵 ሬሬሬሬ⃗.. Câu 4. Phương trình 1 2 1 x x    có tập nghiệm là

A.  0 S  . B. 2 0; 3 S        

. C. 2 3 S       

. D. S .

Câu 5. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề: A. là l số vô tỷ. B. Hôm nay trời lạnh quá

C. . D. 3+1> 10.

Câu 6. Cho tập hợp A= [m;m+1]; B = [1;3]. Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để B A  là A. 2 1  m . B. 1  m hoặc 2  m . C. 2 0  m . D. 2 1  m . Câu 7. Lớp 10E có 40 học sinh trong đó có 10 học sinh thích chơi đá bóng, 15 học sinh thích chơi bóng rổ, 6 học sinh thích chơi cả 2 môn. Số học sinh không thích chơi môn nào trong cả 2 môn thể thao trên là A. 15. B. 21. C. 9. D. 19. Câu 8. Gọi ,a b là hai nghiệm của phương trình 3 2 4 x x    sao cho a b  . Tính 3 2 M a b   .

A. 5 M . B. 0 M  . C. 5 M . D. 5 2 M  .

Câu 9. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với 2 AB a  , 6 AC a  . Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức đúng?

A. 4 BC AB   

. B. 2 BC BA   

. C. 2 BC AB   

. D. 𝐵𝐶 ሬሬሬሬሬ⃗= 3𝐴𝐵 ሬሬሬሬሬ⃗. Câu 10. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định sai là

A. AD CB   

. B. AB CD   

. C. AB DC   

. D. AD CB   

.

Câu 11. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 

2 3 y f x x x    trên đoạn   0;2 là

A. 9 ; 0. 4 M m   B. 9 2; . 4 M m   C. 9 0; . 4 M m   D. 9 2; . 4 M m  

Câu 12. Cho mệnh đề: “ 2 , 3 5 0 x x x      ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

A. 2 , 3 5 0 x x x      . B. 2 , 3 5 0 x x x      .

C. 2 , 3 5 0 x x x      . D. 2 , 3 5 0 x x x      .

Câu 13. Cho A =   , , , a b c d . Số tập con có 2 phần tử là

3 5 N 

2

A. 8. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 14 Cho ABC  có   4;9 A ,   3;7 B ,   1; C x y  . Để   ; 6 G x y  là trọng tâm ABC  thì giá trị x

và y là A. 3, 1 x y  . B. 3, 1 x y  . C. 3, 1 x y  . D. 3, 1 x y  .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có       3;4 , 6;1 , 7;3 D E F lần lượt là trung

điểm các cạnh , , AB BC CA .Tính tổng tung độ ba đỉnh của tam giác ABC .

A. 16

3 . B. 8

3 . C. 8. D. 16.

Câu 16. Cho tam giác đều ABC cạnh a . Gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị    AB GC là:

A.

3 a . B. 2 3 3 a . C. 2

3

a . D. 3 3 a .

Câu 17. Hàm số 2 2 4 –1 y x x   . Khi đó:

A. Hàm số đồng biến trên   ; 2  và nghịch biến trên   2;  .

B. Hàm số nghịch biến trên   ; 2  và đồng biến trên   2;  .

C. Hàm số đồng biến trên   ; 1  và nghịch biến trên   1; .

D. Hàm số nghịch biến trên   ; 1  và đồng biến trên   1; .

Câu 18. Cho tập {0; 2; 3; 6; 7}; B={3; 4; 5; 6; 7; 8} A  . Tập A B  là

A.   4; 5; 8 . B.   0; 2 . C.   3; 6; 7 . D.   0;2;3;4;5;6;7;8 .

Câu 19. Phương trình 1 2 5 x x    có tập hợp nghiệm là

A.  2 . B.  4 . C.   2; 4 . D. {4; −2}.

Câu 20. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng .a Độ dài của AB AC   

bằng

A. 3 a . B. 3 2 a . C. a. D. 2a .

Câu 21. Cho   ; 1 A m   ;   1; B . Điều kiện để   A B  là:

A. 1 m . B. 2 m . C. 2 m . D. 0 m  . Câu 22. Khẳng định sai là

A.     A B C A B C      . B.     \ A A B A B    .

C.   A B A   . D.   \ B A B  .

Câu 23. Giao điểm của parabol  P : 2 5 4 y x x    với trục hoành:

A.   1;0  ;  0; 4  . B.   0; 1 ;    4;0  .

C.   1;0  ;   4;0  . D.   0; 1 ;    0; 4  .

Câu 24. Cho tập hợp số   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.