Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Buôn Đôn - Đắk Lắk

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Buôn Đôn - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 521-C 027-A 521-D 030-B. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Buôn Đôn – Đắk Lắk : + Một cửa hàng buôn quần áo trẻ em nhập một bộ với giá là 45 (nghìn đồng). Cửa hàng ước tính rằng nếu bộ quần áo được bán với giá x (nghìn đồng) thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (155 − x) bộ. Hỏi cửa hàng bán một bộ quần áo giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất? + Một giá đỡ có dạng tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A được gắn vào tường như hình bên. Người ta treo vào vị trí C một vật nặng 10N. Cường độ lực tác động vào tường tại điểm A và B là? + Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận (tham khảo hình vẽ) người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB = 12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h = 1,3m. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1 B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc 1 DAC 49 và 1 DB C 35. Tính chiều cao CD của tháp.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 027-A

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT BUÔN ĐÔN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM). Câu 1. Giá trị x nào dưới đây để mệnh đề :"3 3 0" P x −≥ là mệnh đề đúng? A. 0. x = B. 1. x = − C. 2. x = − D. 1. x = Câu 2. Cho α nhọn; chọn khẳng định đúng. A. cot 0 α < . B. tan 0 α < . C. cos 0 α < . D. sin 0 α > . Câu 3. Cho ba điểm phân biệt A , B , C . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB CA CB = −   

. B. AB BC AC = −   

. C. AB CB CA = −   

. D. AB BC CA = −   

. Câu 4. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề :" ,2 9 0". P x x ∃∈ − = 

A. :" ,2 9 0". P x x ∀∈ − <  B. :"2 9 0". P x − >

C. :" ,2 9 0". P x x ∀∈ − ≠  D. :" ,2 9 0". P x x ∀∈ − ≥ 

Câu 5. Cho tập hợp { } 3 1 A x x = ∈ −< <  . Tập A là tập nào sau đây?

A. ( ) 3;1 − . B. { } 3;1 − . C. [ ) 3;1 − . D. [ ] 3;1 − .

Câu 6. Cho parabol ( ) P có phương trình 2 3 4 4 y x x = − + . Phương trình trục đối xứng của parabol là:

A. 1 3 = − x . B. 2 3 = − x . C. 1 3 = x . D. 2 3 = x .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên [ ] 1;5 − có đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng:

A. ( ) 0;5 . B. ( ) 1;1 . − C. ( ) 1;2 . D. ( ) 1;2 . −

Câu 8. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5

3 1

x y

x y z

+ >  − + ≤ 

. B. 3 5 1 0 4 5 0 x xy x y − + ≥   + − < 

. C. 2 0 0 x y x + <  ≤ 

. D.

2 2 0 1 x y x y

 − < + > 

.

Câu 9. Cho hàm số ( ) 2 3 4 = = − + − y f x x x . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) 1 2. f = B. ( ) 1 2. = − f C. ( ) 1 1 f = . D. ( ) 1 0. f =

Câu 10. Cho tập { } 1; 2; 3; 4 A = , { } 5;6;7;8 B = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) 1;8 . A B ∪ = B. A B ∪ = ∅.

C. [ ] 1;8 A B ∪ = . D. { } 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 A B ∪ = .

Mã đề 027- A

2/4 - Mã đề 027-A

Câu 11. Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y + − ≤ . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình ( ) 1 luôn có vô số nghiệm.

B. Bất phương trình ( ) 1 chỉ có một nghiệm duy nhất.

C. Bất phương trình ( ) 1 có tập nghiệm là .

D. Bất phương trình ( ) 1 vô nghiệm.

Câu 12. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 1. x yx + ≥ B. 2 0. x y + ≥ C. 2 2. x y + < − D. 2 3 0. xy yz + >

Câu 13. Cho các vectơ , , ,    a b c u và v như trong hình bên.

Hỏi có bao nhiêu vectơ ngược hướng với vectơ c 

? A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 14. Giá trị lượng giác nào sau đây tồn tại?

A. sin 3 α = −. B. 2 sin 3 α = . C. 5 cos 2 α = . D. 5 cos 2 α = − .

Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. 2 3 y x = + . B. 2 2 1 y x xy = − + . C. 2 ( 2) 1 y x x = − −. D. 3 4 2 1 y x x = − + .

Câu 16. Tam giác ABC vuông ở A và có góc  o 40 B = . Tính góc ( ) , BA BC 

?

A. ( ) o , 50 BA BC = 

. B. ( ) o , 30 BA BC = 

. C. ( ) o , 90 BA BC = 

. D. ( ) o , 40 BA BC = 

.

Câu 17. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2023, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.

Số cuốn sách 3 4 5 6 7

Số bạn 6 7 3 10 8

Tìm mốt của mẫu số liệu trên A. 0 10 M = . B. 0 7 M = . C. 0 6 M = . D. 0 5 M = .

Câu 18. Biết sai số tuyệt đối của số gần đúng a là Δa . Khi đó Sai số tương đối a δ bằng

A. Δ . a a . B. Δ . a a . C. Δa a . D. Δa a .

Câu 19. Quy tròn số 235613 a = đến hàng chục nghìn ta được kết quả A. 236000 . B. 236000 . C. 230000 . D. 240000 .

Câu 20. Xác định số gần đúng của số 20 1,18181818... 11 a = = với độ chính xác 0,0001 d = là

A. 1,18. B. 1,182. C. 1,181. D. 1,19.

Câu 21. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 7 0 x y + − > .

A. ( ) 2;5 − . B. ( ) 4;0 . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 5; 1 − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.