Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngọc Tảo - Hà Nội

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngọc Tảo - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngọc Tảo, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngọc Tảo – Hà Nội : + Bạn Quân làm một bài thi giữa kỳ 1 môn Toán. Đề gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Quân làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để bảo đảm bạn Quân được ít nhất 9 điểm? + Bạn Minh muốn đo khoảng cách từ vị trí A bên bờ sông đến một vị trí C ở bãi đất giữa sông. Minh bèn chọn một vị trí B thích hợp bên bờ sông và thực hiện các phép đo đạc được kết quả như sau: AB m 100 A 45 và B 70 (tham khảo hình bên). Khoảng cách AC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng? + Xét mặt phẳng tọa độ Oth, trong đó trục Ot biểu thị thời gian (tính bằng giây) và trục Oh biểu thị độ cao h (tính bằng mét). Một quả bóng được đá lên từ điểm A(0;3) và chuyển động theo quỹ đạo là một cung parabol. Quả bóng đạt độ cao 8m sau 1 giây và đạt độ cao 6m sau 2 giây. Trong khoảng thời gian nào dưới đây, độ cao của quả bóng ở giữa khoảng 5m và 7m (làm tròn đến hàng phần nghìn giây).

Xem trước nội dung

Mã đề: 101 - Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

LỚP 10, Môn: Toán (Thời gian làm bài: 90 phút)

Họ và tên học sinh: ............................................................ SBD: ........................

Mã đề: 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1. Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 " : 4 7 0" n n n      A. 2 " n : n 4n 7 0"     . B. 2 " n : n 4n 7 0"       .

C. 2 " n : n 4n 7 0"       . D. 2 " n : n 4n 7 0"       . Câu 2. Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề chứa biến? A. 3 là số vô tỉ. B. 2 là số chẵn duy nhất. C. 2 , 1 0 x x x    . D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 3. Cho hai tập hợp   3;5  và (1;20)  . Tìm A\B?

A.   3;1  . B.   3; 1  . C.   5;20 D.   5;20

Câu 4. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp   3;12 E  . A. B. C. D.

Câu 5. Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 0 x y   ? A. (0; 4) . B. (2; 5). C. (1; 3) . D. (1; 4). Câu 6. Bạn Quân làm một bài thi giữa kỳ 1 môn Toán. Đề gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Quân làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để bảo đảm bạn Quân được ít nhất 9 điểm? A. 0,2 9 x y + ≤ B. 0,2 9 x y + > C. 0,2 9 x y + > D. 0,2 9 x y + ≥ Câu 7. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

5 4 1 4 5 10 x y x y − ≥−   + ≤ 

B.

2 3

3 1

x y

x y

− ≥−  + ≤ 

C.

2 1 3 5 x y x y − > −  −+ ≤ 

D.

2 1 4 5 10 x y x y

+ ≤  + > 

Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥  + ≤ 

là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 9. Cho 0 180 α ° < < °. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng A. cos(180 ) cos α α °− = . B. sin(180 ) sin α α °− = . C. cot(180 ) cot α α °− = . D. tan(180 ) cot α α °− = . Câu 10. Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 BC CA AB + − < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc C lớn hơn 90°. B. Góc A lớn hơn 90°. C. Góc B lớn hơn 90°. D. Góc A bằng 90°. Câu 11. Cho tam giác ABC biết BC = 6,  120 A = °. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A. 12 R = . B. 6 R = . C. 2 3 R = . D. 4 3 R = .

Câu 12. Bạn Minh muốn đo khoảng cách từ vị trí A bên bờ sông đến một vị trí C ở bãi đất giữa sông. Minh bèn chọn một vị trí B thích hợp bên bờ sông và thực hiện

các phép đo đạc được kết quả như sau: 100 AB m = ,  45 A = ° và  70 B = ° (tham

khảo hình bên). Khoảng cách AC (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng A. 104m. B. 103m. C. 133m. D. 96m.

-3 12 ////// ////// -3 12 ////// ////// -3 12 ////// ////// -3 12 ///// /////

70° 45°

A B

C

100 m

Mã đề: 101 - Trang 2

Câu 13. Vectơ có điểm đầu là E và điểm cuối là F được ký hiệu là

A. FE . B. FE 

. C. EF . D. EF 

.

Câu 14. Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. AB DC    . B. OA CO    . C. OB DO    . D. CD AD    .

Câu 15. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB  và BC  là

A. 120 B. 60 C. 30 D. 150. Câu 16. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB AC BC      . B. 0 AB BC AC       .

C. 0 AB BC AC       . D. 2 BA BC AC AC        .

Câu 17. Cho đoạn thẳng AB và M là điểm thuộc đoạn AB sao cho 3 AB AM  . Tìm k để MA kMB   ?

A. 1 3 k  . B. 1 2 k  . C. 2 k  . D. 1 2 k  .

Câu 18. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp điểm M thỏa mãn 3 4 MA MB MC a       là

A. Một đường thẳng. B. Một đường tròn. C. Một điểm. D. Một tia.

Câu 19. Cho tam giác ∆ABC có AB = 4; AC = 5, góc A bằng 60°. Tích vô hướng . AB AC  bằng

A. 20 3 B. 10 3 . C. 10. D. 20.

Câu 20. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính 2 DA DC   .

A. 5 a B. 3 a C. 3a D. 5a

Câu 21. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.