Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Một học sinh giải phương trình |x −1| = 2x (1) theo các bước như sau: Bước 1: Ta có (1) ⇒ |x −1|2 = 4×2. Bước 2: ⇔ 3×2 +2x −1 = 0. Bước 3: ⇔ x ∈ {−1;1/3}. Bước 4: Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S = {−1;1/3}. Lời giải trên sai từ bước nào? A. Bước 2. B. Bước 4. C. Bước 1. D. Bước 3. + Biết rằng u và v là hai số thực có tổng bằng 11 và tích bằng −101. Hỏi u và v là các nghiệm của phương trình nào dưới đây? + Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(4;0) và điểm B(0;5). Điểm M(a;b) thuộc đường thẳng d : y = x sao cho |M A − MB| đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định đúng là?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG LƯƠNG THẾVINH - HN

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲI Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề901

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc. GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Trong hệtọa độOxy cho tam giác ABC với A(2;−4), B(5;1) và C(−2;0). Tìm tọa độđiểm K đểtứgiác

ABCK là hình bình hành. A. K (9;−3). B. K (−3;9). C. K (1;5). D. K (−5;−5).

Câu 2. Cho góc b với 0◦≤b ≤180◦có điểm biểu diễn là B(0;1). Khẳng định nào sau đây đúng? A. b = 10◦. B. b = 90◦. C. b = 0◦. D. b = 180◦.

Câu 3. Một học sinh giải phương trình |x −1| = 2x (1) theo các bước như sau: Bước 1: Ta có (1) ⇒|x −1|2 = 4x2

Bước 2: ⇔3x2 +2x −1 = 0 Bước 3: ⇔x ∈ ½ −1; 1

3

¾ .

Bước 4: Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S = ½ −1; 1

3

¾ .

Lời giải trên sai từbước nào? A. Bước 2. B. Bước 4. C. Bước 1. D. Bước 3.

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Biết rằng # » BD = m# » B A + n# » BC với m, n là các sốthực. Tính giá trịcủa

S = 20m +21n. A. −41. B. S = −1. C. S = 1. D. S = 41.

Câu 5. Biết rằng phương trình x2 −2020x −2021 = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1 và x2. Tính tổng x1 +x2. A. −2020. B. −2021. C. 2020. D. 1010.

Câu 6. Tổng # » LT + # » TV bằng với véc-tơ nào dưới đây? A. # » LV . B. # » V L. C. #»0 . D. # » LT.

Câu 7. Tìm điều kiện của tham sốm đểphương trình (m2+2m+3)x −m2+4 = 0 là phương trình bậc nhất. A. m ̸= 0. B. m ∈R. C. m ̸= −1. D. m ̸∈{−1; 3}.

Câu 8. Sốnghiệm của phương trình (3x −9) p

x −4 = 0 là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 9. Biết rằng đồthịhàm sốy = ax +b đi qua điểm Q(2;3). Tính giá trịcủa biểu thức X = 2a +b. A. X = 1. B. X = 3. C. X = 5. D. X = 2.

Câu 10. Tìm điều kiện của a và b đểhàm sốy = bx + a là hàm sốbậc nhất. A. a ̸= 0 và b ∈R. B. a ∈R và b ∈R. C. a ̸= 0 và b ̸= 0. D. a ∈R và b ̸= 0.

Câu 11. Trong hệtọa độOxy, tìm tọa độcủa véc-tơ #»n biết rằng #»n = 4#»i −9#»j . A. #»n (4;9). B. #»n (9;4). C. #»n (−9;4). D. #»n (4;−9).

Câu 12. Biết rằng u và v là hai sốthực có tổng bằng 11 và tích bằng −101. Hỏi u và v là các nghiệm của phương trình nào dưới đây? A. x2 −11x −101 = 0. B. x2 −11x +101 = 0. C. x2 +11x +101 = 0. D. x2 +11x −101 = 0.

Câu 13. Có bao nhiêu giá trịnguyên dương của tham sốm đểhàm sốy = (4 −m)x + m2 −9 đồng biến trên

R?

Trang 1/4 Mã đề901

A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

Câu 14. Cho hai véc-tơ #»a và #»b ngược hướng nhau, có độdài lần lượt bằng 2 cm và 7 cm. Độdài của véc-tơ #»u = #»a −#»b bằng A. 9 cm. B. 7 cm. C. −5 cm. D. 5 cm.

Câu 15. Cho góc c với 0◦≤c ≤180◦và tanc = −3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cosc = −3 p

10 . B. cosc = 1 p

10 . C. cosc = −1 p

10 . D. cosc = 3 p

10 .

Câu 16. Cho đoạn thẳng X Y có trung điểm là Z. Với mọi điểm M thì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. # » MX + # » MY = −2# » MZ. B. # » MX + # » MY = # » MZ. C. # » MX + # » MY = 1

2 # » MZ. D. # » MX + # » MY = 2# » MZ.

Câu 17. Cho góc a với 90◦< a < 180◦. Khẳng định nào sau đây sai? A. tana < 0. B. cota < 0. C. sina < 0. D. cosa < 0.

Câu 18. Biết rằng A là tập hợp các chữsốlẻ, mệnh đềnào sau đây đúng? A. A = {1;3;5;9}. B. A = {1;3;5;7;9}. C. A = {1;3;5;7;9;11;...}. D. A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}.

Câu 19. Biết rằng đồthịhàm sốy = ax −12 (với a ∈R) cắt trục hoành tại điểm có hoành độbằng 3. Tìm a. A. a = 3. B. a = 4. C. a = 2. D. a = 6.

Câu 20. Hàm sốnào sau đây là hàm sốbậc nhất? A. y = x2 −x. B. y = 1−x. C. y = x + x3. D. y = 1.

Câu 21. Hàm sốy = (a −2)x2 +(a −1)x + a (với a là tham số) là một hàm sốbậc hai khi A. a ∉{0;1;2}. B. a > 2. C. a ̸= 2. D. a ̸= 2 và a ̸= 1.

Câu 22. Phương trình (m2 −1)x −2m = 2 vô nghiệm khi tham sốm nhận giá trịnào sau đây? A. 1. B. 1 và −1. C. 1 hoặc −1. D. −1.

Câu 23. Trong hệtọa độOxy cho tam giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.