Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết

Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 427 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục : + Đề ôn tập số 01: 35 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 02). + Đề ôn tập số 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 19). + Đề ôn tập số 03: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 37). + Đề ôn tập số 04: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 49). + Đề ôn tập số 05: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 70). + Đề ôn tập số 06: 50 câu trắc nghiệm (Trang 91). + Đề ôn tập số 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 117). + Đề ôn tập số 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 144). + Đề ôn tập số 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 162). + Đề ôn tập số 10: 50 câu trắc nghiệm (Trang 183). + Đề ôn tập số 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 210). + Đề ôn tập số 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 228). + Đề ôn tập số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 254). + Đề ôn tập số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 272). + Đề ôn tập số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 290). + Đề ôn tập số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 306). + Đề ôn tập số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). + Đề ôn tập số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 347). + Đề ôn tập số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 368). + Đề ôn tập số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 389). + Đề ôn tập số 21: 50 câu trắc nghiệm (Trang 409).

Xem trước nội dung

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

ĐỀ 1 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật.

C. Trái đất hình tròn. D. 4 5  .

Câu 2. Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? A. n  , ( ) 4 n + chia hết cho 4. B. 2 , x x x   .

C.

2 : 7 x x   = . D. 2 : 1 0 x x  +  .

Câu 3. Mệnh đề ( )

2 :" , 7 0" P x x x x  − +  . Phủ định của mệnh đề P là:

A. 2 , 7 0. x x x  − +  B. 2 , 7 0. x x x  − + 

C. 2 , 7 0. x x x  − +  D. 2 , 7 0. x x x  − + 

Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập ( )( )   2 2 5 3 0 . 2 x x X x x = − +  = +

A. 3 2;1; . 2 X   = −    

B. 3 1; . 2 X   =    

C.   2;1 . X = − D.  1 . X =

Câu 5. Cho 2 tập hợp ( )( )   2 2 | 2 2 3 2 0 A x x x x x =  − − − = ,   2 |3 30 B n n =    , chọn mệnh đề

đúng? A.  2 A B  = . B.   5;4 A B  = . C.   2;4 A B  = . D.  3 A B  = .

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.  A  . B. A  . C. A A  . D. A A  .

Câu 7. Mệnh đề nào sau đây sai? A.  ( )  ) 1;5 \ 0;7 1;0 . − = − B. (  ( ) \ ;3 3; . − = +

C.   ( ) 1;7 7;10 . −  =  D.  )  )  ) 2;4 4; 2; . −  += − +

Câu 8. Cho số 31975421 150 a =  . Hãy viết số quy tròn của số 31975421 A. 31975400. B. 31976000. C. 31970000. D. 31975000 .

Câu 9. Cho hai hàm số ( )

3 – 3 f x x x = và ( )

3 2 g x x x = − + . Khi đó

A. ( ) f x lẻ, ( ) g x không chẵn không lẻ. B. ( ) f x lẻ, ( ) g x chẵn.

C. ( ) f x chẵn, ( ) g x lẻ. D. ( ) f x và ( ) g x cùng lẻ.

Câu 10. Tập xác định của hàm số 2

7

x y x

x = − +

+

là

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 10

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

A.  ) 2;+. B. (  7;2 − . C.   \ 7;2 − . D. ( ) 7;2 −

Câu 11. Cho hàm số ( ) 2

1 2

2 2

x khi x f x

x khi x

+   =  −  

. Khi đó giá trị của ( ) 3 f là:

A. ( ) 3 7 f = . B. ( ) 3 1 f = . C. ( ) 3 3 f = . D. ( ) 3 4 f = .

Câu 12. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 1 3 2 y x x = − + −?

A. ( ) 2;6 M . B. ( ) 1; 1 N − . C. ( ) 2; 10 P − − . D. ( ) 0; 4 Q − .

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số 2

2 9 x y x

+ = − .

A. ( )   2; \ 3 D = − +   . B.  )  2; \ 3 D = − +  . C.   \ 3 D =  . D.  ) 2;3 D = − .

Câu 14. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 y x = − . B. 1 y x = −. C. y x = . D. 1 y x = + .

Câu 15. Phương trình đường thẳng đi điểm ( ) 3;1 A và song song với đường thẳng ': 5 d y x = −+ là:

A. 2 2 y x = + . B. 4 y x = −. C. 4 y x = −+ . D. 6 y x = −+ .

Câu 16. Cho hai đường thẳng 1 : 3 6 d y x = − + và 2 : 2 1 d y x = + . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1d

và 2 d là:

A. ( ) 2;5 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 1;9 − . D. ( ) 0;6 .

Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   2017;2017 − để hàm số

( ) 2 2 y m x m = − + đồng biến trên .

A. Vô số. B. 2015. C. 2014. D. 2016.

Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai

A. 2 2 y x = + . B.

2 4 y x = − . C. 2

1

1 y x x = + + . D. 2 2 3 y x x = − − .

Câu 19. Cho hàm số

2 2 3 y x x = + − có đồ thị là parabol ( ) P . Trục đối xứng của ( ) P là A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.

Câu 20. Cho hàm số ( )

2 4 5 f x x x = − + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 − và đồng biến trên ( ) 2;+.

x

y

1

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.