Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số 1 1
x y
x
.
A. 1;3 . D. 2; .
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A.
4 2 3 y x x . B. 2 3 y x . C.
4 2 3 y x x . D. 4 3 y x x .
Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. 1. y x B. 1 3 y x . C. 2 2 y x x . D. 3 y .
Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên ?
A. D 0;1. B. D 0;1. C. D 0;1. D. D 0;1.
Câu 2. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
;0. B.(0;2) . C.
TRƯỜNG THCS&THPT LƯƠNG THẾ VINH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 10
A. 1 1 3 y x . B. 2 1 3 y x . C. 2 1 3 y x . D. 1 1 3 y x .
Câu 6. Với những giá trị nào của m để hàm số
2 ( 4) 1 2 y m x m là hàm số bậc nhất ?
A. m . B. 2
2
m
m
.
C. 2 m . D. 2
2
m
m
.
Câu 7. Cho parabol
2 : 6 5 P y x x . Tìm tọa độ đỉnh của P .
A. 3; 4 . B. 3;4 . C. 3;4 . D. 3; 4 .
Câu 8. Hàm số bậc hai 2 3 4 1 y x x có trục đối xứng là đường nào dưới đây ?
A. 2 3 x . B. 2 3 x . C. 2 3 y . D. 4 3 x .
Câu 9. Bảng biến thiên của hàm số
2 3 6 5 y x x là bảng nào sau đây ?
A. B.
C. D.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số
2 2 2 3 y x x luôn cắt trục tung.
B. Hàm số
2 2 2 3 y x x nghịch biến trên khoảng 1 ; 4
.
C. Đồ thị hàm số
2 2 2 3 y x x luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
D. Hàm số
2 2 2 3 y x x đồng biến trên khoảng 1 ; 4
.
Câu 11. Với giá trị nào của m để đồ thị hàm số
2 2 2 y x x m có đỉnh nằm trên đường thẳng
1 y x ?
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 2 m .
Câu 12. Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
0 m
2 y ax bx c
A. 0 a , 0 b , 0 c .
B. 0 a , 0 b , 0 c .
C. .
D. 0 a , 0 b , 0 c .
Câu 13. Cho hàm số 2 2 8 5 y x x . Với mọi , x khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 5 . D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
Câu 14. Đường thẳng nào sau đây cắt trục đối xứng của parabol
2 2 4 3 y x x tại điểm có tung độ gấp đôi hoành độ? A. 2 1 y x . B. 2 1 y x . C. 1 y x . D. 2 y x .
Câu 15. Giá trị nào của m dưới đây để đường thẳng 2 1 y mx không có điểm chung với Parabol
2 3 y x ? A. 1 m . B. 2 m . C. 3 m. D. 4 m.
Câu 16. Cho hàm số bậc hai 2 ( ) y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để đường thẳng 1 y m cắt đồ thị hàm số
2 ( ) y f x ax b x c tại bốn
điểm phân biệt ?
0, 0, 0 a b c
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17. Điều kiện của phương trình
2 2 1 5 2 1 x x
x
là
A. 1 5 x . B. 1 5 x . C. 1 5 x . D. 1 5 x .
Câu 18. Tập nghiệm của phương trinh 4 0 ( 2) 2
x x x x
là
A. 2 S . B. 2 S . C. S . D. 2 S .
Câu 19. Phương trình 2 4 2 0 x x x có bao nhiêu nghiệm ?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 20. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất:
A. 2 1 0 x . B.
1 1 0 x . C.
2 3 4 0 x . D. 3 1 0 x.
Câu 21. Cho phương trình 0 ax b . Chọn khẳng định sai. A. Phương trình có nghiệm duy nhất khi 0 a . B. Phương trình vô nghiệm khi 0 a và 0 b . C. Phương trình vô nghiệm khi 0 a và 0 b . D. Phương trình có nghiệm x khi 0 a và 0 b. Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình 2 1 0 m x m có nghiệm
duy nhất. A. 2 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 2 m. Câu 23. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình
2 2 4 2 0 m x m m vô nghiệm ?
A. 2 m. B. 2 m . C. 2 m. D. 4 m .
Câu 24. Phương trình
2 ( 1) 2 m x m m có nghiệm khi: A. 1 m . B. m. C. 0 m . D. Không có m nào. Câu 25. Số 2 là nghiệm của phương trình bậc hai nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.