Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 - 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 - 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc (đề thi dành cho học sinh lớp 10 theo học chương trình Toán 10 chuyên Toán); đề thi gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 07 điểm, phần tự luận chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 132 – 209. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tập hợp điểm M trong mặt phẳng chứa tam giác ABC sao cho MA MB MC 6 là? A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B. Đường tròn tâm G bán kính bằng 1. C. Đường tròn tâm G bán kính bằng 2. D. Đường tròn tâm G bán kính bằng 6. + Cho hình bình hành ABCD. Gọi E F là các điểm thỏa mãn 1 1 5 6 BE BC BF BD. Biểu diễn các véc tơ AE AF theo AB và AD từ đó suy ra AEF thẳng hàng. + Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA MB (A B là tiếp điểm) đến đường tròn (O). Từ M kẻ hai đường thẳng d và d′ sao cho d cắt (O) tại C D (MC MD); d’ cắt (O) tại E F (ME MF). Chứng minh rằng các đường thẳng CE DF AB hoặc đồng quy hoặc đôi một song song. + Cho tam giác ABC biết rằng AB AC AB AC. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác ABC vuông tại A. B. Tam giác ABC vuông tại B. C. Tam giác ABC vuông tại C. D. Tam giác ABC cân tại A. + Cho ba lực F MA 1 F MB 2 F MC 3 cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1 bằng 30, N cường độ của F2 bằng 40N và hai lực F1, F2 có phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của F3 là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VP

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TOÁN 10 (DÀNH CHO CÁC LỚP CHUYÊN TOÁN: 10A1 VÀ 10A2) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ tên thí sinh…………………………………………….. Số báo danh………………………………………………..

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ đối của vectơ AB 

? A. . AD 

B. . DC 

C. . DB 

D. . CD 

Câu 2: Cho hàm số ( )

2

2 2 3 khi 2 1 2 khi 2

x x f x x x x

 − − ≥  =  −  + < 

. Tính ( ) ( ) 2 2 P f f = + − .

A. 7 3 P = . B. 2 P = . C. 3 P = . D. 6 P = .

Câu 3: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 2 2 y x x = + . B. 1 y x = + . C. 3 2 y x x = − . D. 4 2 3 5 y x x = + + .

Câu 4: Cho hai tập hợp { } { } 1;2;3;4 , 1;2 X Y = = . Tập hợp X C Y là tập hợp nào sau đây?

A. { } 3;4 . B. { } 1;2;3;4 . C. { } 1;2 . D. . ∅

Câu 5: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền 8 BC = . Tính độ dài của vectơ GB GC −  

. A. 8. B. 2 3 . C. 4 . D. 2 .

Câu 6: Tọa độ đỉnh của (P): 2 2 4 y x x = − + là A. ( 1; 6). I −− B. (1;2). I C. (1; 2). I − D. ( 1;2). I −

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 3;3 A , ( ) 1;2 B − và ( ) 1;3 G . Tìm tọa độ điểm C

sao cho G là trọng tâm tam giác ABC .

A. ( ) 1;4 C . B. ( ) 1;0 C . C. ( ) 1; 4 C − . D. ( ) 9; 4 C − .

Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A. 2 3 6 1. y x x = − + − B. y = 2 2 1. y x x = + − C. 2 2 4 4. y x x = − + D. 2 2 2. y x x = − +

Câu 9: Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 6 3 P y x x = − + là

A. 6. x = B. 3. x = C. 3. x = − D. 6. x = −

Câu 10: Tập xác định D của hàm số

( )

4 1 3 2 x y x x + = + −

là

A. [ ) 3 4; 1 1; . 2 D   = − − ∪−    

B. 3 4; . 2 D   = −   

C. 3 4; . 2 D   = −    

D. 3 ; . 2 D   = −∞    

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho { } { } 0;1;2;3;4 ; 2;3;4;5;6 A B = = . Liệt kê các phần tử của tập hợp ( ) ( ) \ \ A B B A ∪ .

A. { } 0;1;5;6 . B. { } 5;6 . C. { } 2;3;4 . D. { } 1;2 .

Câu 12: Tìm các giá trị của m để phương trình 2 4 6 3 0 x x m − + + = có nghiệm thuộc đoạn [ 1;3] − .

A. 2 11 3 3 m ≤ ≤ B. 2 1 3 m −≤ ≤− C. 11 2 3 3 m − ≤ ≤− D. 11 1 3 m − ≤ ≤−

Câu 13: Cho parabol ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ( ) 3 f x = có điều kiện xác

định là

A. 1 . 4 x x ≤  ≥ 

B. . x ∀∈ C. 1 . 4

x

x

≠  ≠ 

D. 1 4. x ≤ ≤

Câu 14: Cho { } 1;2;3;4;5 A = , số tập con khác rỗng của A là

A. 29. B. 30. C. 32. D. 31.

Câu 15: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2 5 0 x x − = ?

A. 2 2 5 2. x x x x + − = + − B.

2 1 1 5 . 5 5 x x x x + = + − −

C. 2 3 5 3. x x x x − = − D. 2 2 2 1 5 1. x x x x x x + + + = + + +

Câu 16: Hàm số ( ) 1 2 y m x m = − − − đồng biến trên  khi và chỉ khi

A. 2. m ≤ B. 1 2. m < ≤ C. 1. m > D. 1. m <

Câu 17: Tập hợp 3 { | ( 1)( 2)( 4 ) 0} A x x x x x = ∈ − + + =  có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 3 C. 2 D. 5

Câu 18: Cho tam giác ABC , biết rằng AB AC AB AC + = −    

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Tam giác ABC vuông tại A . B. Tam giác ABC vuông tại B . C. Tam giác ABC vuông tại C . D. Tam giác ABC cân tại A .

Câu 19: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . AB CD =  

B. . AB BC =  

C. . AC BD =  

D. . AD CB =  

Câu 20: Với giá trị nào của m thì hàm số ( ) 2 5 y m x m = − + là hàm số bậc nhất ?

A. 2 m > . B. 2 m = . C. 2 m < . D. 2 m ≠ .

Câu 21: Cho ba lực 1F MA =  

, 2 F MB =  

, 3 F MC =  

cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật

đứng yên. Cho biết cường độ của 1F 

bằng 30 , N cường độ của 2 F 

bằng 40N và hai lực 1F 

, 2 F 

có

phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của 3F 

là

A. 35 3 N . B. 70 N . C. 50 N. D. 35 N .

Câu 22: Cho tập hợp { } 1 2 A x x = ∈ < ≤  cách viết nào sau đây là đúng?

A. ( ] 1;2 . A = B. [ ) 1;2 . A = C. [ ] 1;2 . A = D. (1;2). A =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.