Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 124 – 296 – 368 – 429. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Cho hàm số y fx x x 2020 2020. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Đồ thị hàm số y fx nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. B. Đồ thị hàm số y fx nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Hàm số y fx là hàm số chẵn. D. Hàm số y fx có tập xác định là R. + Cho tam giác ABC các điểm MNP lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC. Trong các vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc các đỉnh ABCP có bao nhiêu vectơ bằng vectơ MN? + Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Mọi hình vuông đều là hình thoi” là A. Mọi hình vuông không là hình thoi. B. Tồn tại hình vuông là hình thoi. C. Tồn tại hình vuông không là hình thoi. D. Mọi hình thoi không là hình vuông. + Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB MC AB. Tìm vị trí điểm M. A. M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM. B. M là trung điểm của AB. C. M là trung điểm của BC. D. M là trung điểm của AC. + Cho parabol 2 Pyx x 43 và đường thẳng d y mx 3. Tìm tất cả các giá trị thực của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A B sao cho diện tích tam giác OAB bẳng 9 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 124

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian 90 phút; Không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:.......................................................................... SBD:.....................

Mã đề thi 124

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho hàm số ( ) 2020 2020 . y f x x x = = − + + Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Đồ thị hàm số ( ) y f x = nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

B. Đồ thị hàm số ( ) y f x = nhận trục tung làm trục đối xứng.

C. Hàm số ( ) y f x = là hàm số chẵn.

D. Hàm số ( ) y f x = có tập xác định là R .

Câu 2. Cho tam giác ABC , các điểm , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC BC . Trong các vectơ

có điểm đầu và điểm cuối thuộc các đỉnh , , , A B C P có bao nhiêu vectơ bằng vectơ ? MN 

A. 2 . B. 4 . C. 5. D. 3. Câu 3. Dùng kí hiệu ,∃∀để viết mệnh đề ” Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0”.

A. 2 , 0 x x ∀∈ >  . B. 2 , 0 x x ∃∈ >  . C. 2 , 0 x x ∀∈ ≥  . D. 2 , 0 x x ∃∈ ≥  .

Câu 4. Cho số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây 17658 16 a = ± là A. 17600. B. 17700. C. 18000. D. 17800. Câu 5. Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp { } | 5 10 A x x = ∈ −≤ ≤  .

A. ( ] 5;10 A = − . B. [ ] 5;10 A = − . C. [ ) 5;10 A = − . D. ( ) 5;10 A = − .

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. AC BC =  

. B. AD CD =  

. C. AB DC =  

. D. AC BD =  

. Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. 3 y x = . B. 1 y x = −+ . C. 2 y x = . D. 2 y x = .

Câu 8. Cho tam giác đều ABC có AB a = , M là trung điểm của BC . Khi đó MA AC +  

bằng

A. 4 a . B. 2a . C. 2 a . D. a .

Câu 9. Cho [ ) 3; A = +∞, ( ) 0;4 B = . Khi đó tập A B ∩ là

A. [ ] 3;4 . B. ( ) [ ) 0;3 4; ∪ +∞. C. ( ] ( ) ;0 3; −∞ ∪ +∞. D. [ ) 3;4 .

Câu 10. Cho hình bình hành ABCD với điểm K thỏa mãn KA KC AB + =   

thì A. K là trung điểm của AC . B. K là trung điểm của AD . C. K là trung điểm của AB . D. K là trung điểm của BD. Câu 11. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A; B; C; D sau đây?

A. 2 2 4 2 y x x = − − . B. 2 2 1 y x x = − −. C. 2 2 1 y x x = + −. D. 2 2 2 y x x = + − .

Trang 2/3 - Mã đề 124

Câu 12. Cho hàm số ( ) 3 2 2 1 2 x khi x f x x khi x − ≥  =  + < 

. Giá trị của 1 2 f   −    

bằng

A. 0,5. B. 3. C. 0. D. 2,5. Câu 13. Cho Parabol ( ) 2 : P y x mx n = + + ( , m n tham số). Xác định , m n để ( ) P nhận đỉnh ( ) 2; 1 I − .

A. 4, 3 m n = − = . B. 4, 3 m n = = . C. 4, 3 m n = − = −. D. 4, 3 m n = = −.

Câu 14. Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào

dưới đây đúng? A. 0, 0, 0 a b c < < > B. 0, 0, 0 a b c < > <

C. 0, 0, 0 a b c < < < D. 0, 0, 0 a b c < > >

Câu 15. Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng 2 3 y x = − + ?

A. 2 2020 y x = − + . B. 1 3 2 y x = − + .

C. 3 2020 y x = − + . D. 1 3 2 y x = + .

Câu 16. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề đúng?

A. 3 là một số hữu tỉ. B. 9 chia hết cho 3. C. 10 2 8 − > . D. 5 2 3 x + > . Câu 17. Cho đồ thị hàm số y ax b = + đi qua hai điểm ( ) ( ) 4;3 , 2;9 A B . Giá trị của biểu thức a b + bằng

A. 15. B. 12. C. 10. D. 6 .

Câu 18. Cho tam giác ABC cân tại A , cạnh 5, 8 AB BC = = . Độ dài của vectơ BA CA +  

bằng

A. 8. B. 6 . C. 3. D. 10. Câu 19. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB , với mọi điểm M ta có biểu thức nào sau đây là đúng?

A. 2 MA MB MI + =   

. B. 2 3 MA MB MI + =   

.

C. 1 2 2 3 MA MB MI + =   

. D. MA MI MB + =   

.

Câu 20. Tập xác định của hàm số 5 2 3 2 1 y x x = + + −

là

A. 1 ; 2 D   = +∞    

. B. [ ] 1;9 D = − . C. 1 2 ; 2 3 D   =    

. D. [ ) 0; D = +∞.

Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là

A. 3 −. B. 2 −. C. 21 8 − . D. 4. −

Câu 22. Cho hai tập [ 2;4 , 5;7 ( ] ] * A B = − ∩ = − ∩  . Số phần tử của tập hợp A B ∪ là

A. 9. B. 13. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.