Trang 1/3 - Mã đề 124
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian 90 phút; Không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:.......................................................................... SBD:.....................
Mã đề thi 124
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho hàm số ( ) 2020 2020 . y f x x x = = − + + Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số ( ) y f x = nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
B. Đồ thị hàm số ( ) y f x = nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Hàm số ( ) y f x = là hàm số chẵn.
D. Hàm số ( ) y f x = có tập xác định là R .
Câu 2. Cho tam giác ABC , các điểm , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB AC BC . Trong các vectơ
có điểm đầu và điểm cuối thuộc các đỉnh , , , A B C P có bao nhiêu vectơ bằng vectơ ? MN
A. 2 . B. 4 . C. 5. D. 3. Câu 3. Dùng kí hiệu ,∃∀để viết mệnh đề ” Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0”.
A. 2 , 0 x x ∀∈ > . B. 2 , 0 x x ∃∈ > . C. 2 , 0 x x ∀∈ ≥ . D. 2 , 0 x x ∃∈ ≥ .
Câu 4. Cho số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây 17658 16 a = ± là A. 17600. B. 17700. C. 18000. D. 17800. Câu 5. Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp { } | 5 10 A x x = ∈ −≤ ≤ .
A. ( ] 5;10 A = − . B. [ ] 5;10 A = − . C. [ ) 5;10 A = − . D. ( ) 5;10 A = − .
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AC BC =
. B. AD CD =
. C. AB DC =
. D. AC BD =
. Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. 3 y x = . B. 1 y x = −+ . C. 2 y x = . D. 2 y x = .
Câu 8. Cho tam giác đều ABC có AB a = , M là trung điểm của BC . Khi đó MA AC +
bằng
A. 4 a . B. 2a . C. 2 a . D. a .
Câu 9. Cho [ ) 3; A = +∞, ( ) 0;4 B = . Khi đó tập A B ∩ là
A. [ ] 3;4 . B. ( ) [ ) 0;3 4; ∪ +∞. C. ( ] ( ) ;0 3; −∞ ∪ +∞. D. [ ) 3;4 .
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD với điểm K thỏa mãn KA KC AB + =
thì A. K là trung điểm của AC . B. K là trung điểm của AD . C. K là trung điểm của AB . D. K là trung điểm của BD. Câu 11. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A; B; C; D sau đây?
A. 2 2 4 2 y x x = − − . B. 2 2 1 y x x = − −. C. 2 2 1 y x x = + −. D. 2 2 2 y x x = + − .
Trang 2/3 - Mã đề 124
Câu 12. Cho hàm số ( ) 3 2 2 1 2 x khi x f x x khi x − ≥ = + <
. Giá trị của 1 2 f −
bằng
A. 0,5. B. 3. C. 0. D. 2,5. Câu 13. Cho Parabol ( ) 2 : P y x mx n = + + ( , m n tham số). Xác định , m n để ( ) P nhận đỉnh ( ) 2; 1 I − .
A. 4, 3 m n = − = . B. 4, 3 m n = = . C. 4, 3 m n = − = −. D. 4, 3 m n = = −.
Câu 14. Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào
dưới đây đúng? A. 0, 0, 0 a b c < < > B. 0, 0, 0 a b c < > <
C. 0, 0, 0 a b c < < < D. 0, 0, 0 a b c < > >
Câu 15. Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng 2 3 y x = − + ?
A. 2 2020 y x = − + . B. 1 3 2 y x = − + .
C. 3 2020 y x = − + . D. 1 3 2 y x = + .
Câu 16. Trong các câu sau câu nào là mệnh đề đúng?
A. 3 là một số hữu tỉ. B. 9 chia hết cho 3. C. 10 2 8 − > . D. 5 2 3 x + > . Câu 17. Cho đồ thị hàm số y ax b = + đi qua hai điểm ( ) ( ) 4;3 , 2;9 A B . Giá trị của biểu thức a b + bằng
A. 15. B. 12. C. 10. D. 6 .
Câu 18. Cho tam giác ABC cân tại A , cạnh 5, 8 AB BC = = . Độ dài của vectơ BA CA +
bằng
A. 8. B. 6 . C. 3. D. 10. Câu 19. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB , với mọi điểm M ta có biểu thức nào sau đây là đúng?
A. 2 MA MB MI + =
. B. 2 3 MA MB MI + =
.
C. 1 2 2 3 MA MB MI + =
. D. MA MI MB + =
.
Câu 20. Tập xác định của hàm số 5 2 3 2 1 y x x = + + −
là
A. 1 ; 2 D = +∞
. B. [ ] 1;9 D = − . C. 1 2 ; 2 3 D =
. D. [ ) 0; D = +∞.
Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là
A. 3 −. B. 2 −. C. 21 8 − . D. 4. −
Câu 22. Cho hai tập [ 2;4 , 5;7 ( ] ] * A B = − ∩ = − ∩ . Số phần tử của tập hợp A B ∪ là
A. 9. B. 13. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.