Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh mã đề 02 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh : + Giả sử có hai lực 3 F MC cùng tác động vào một vật tại điểm Cường độ hai lực lần lượt là 300N 400N và 90o AMB. Tìm cường độ của lực 3 F MC biết vật đứng yên. + Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm y m x 2 cắt parabol 2 y x x 2 tại hai điểm phân biệt cùng có hoành độ nhỏ hơn 1. + Cho đồ thị hàm số 2 2 y x mx m 2 2 1 cắt đồ thị hàm số: y x 2 tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 2 x x. Gọi M m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của 2 2 1 2 1 2 H x x x x giá trị T M m thỏa mãn? + Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A B 2 3 2 1. Giao điểm của đường thẳng AB với trục tung, trục hoành lần lượt tại M N a b c d giá trị của T a b c d là? + Đồ thị hàm số 2 y ax bx c như hình bên. Trong các hệ số a, b, c có bao nhiêu giá trị dương?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút;

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ................................................................. Câu 1: Đồ thị hàm số: 2 y ax bx c như hình bên. Trong các hệ số a, b, c có bao nhiêu giá trị dương?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 2: Cho tam giác đều ABC, cạnh 3a . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. 3 AC a  B. AC BC  C. AB AC  D. 3 AC a 

Câu 3: Hoành độ đỉnh parabol 2 4 3 y x x là A. 1 x B. 2 x C. 1 x D. 2 x Câu 4: Cho hai tập hợp     1;3;5;7 , 1;2;4;7 A B   . Tìm giao của hai tập hợp A và B .

A. 2;4 A B B. {1;7} A B

C. 1;2;3;4;5;7 A B D. 3;5 A B

Câu 5: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 y x x với trục tung là

A. 0; 2 B. 2;0 C. 0;2 Q D. 1;0

Câu 6: Cho hai tập hợp     1;3;5;7 , 1;2;4;7 A B   . Tìm hiệu của tập hợp A và B .

A. \ 1;2;3;4;5;7 A B B. \ 2;4 A B

C. \ {3;5} A B D. \ 1;7 A B

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là hình bên. Tìm và

A. và . B. và

C. và . D. và .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , cho , . Tìm tọa độ của véctơ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A. 2 2 3. y x x    B. 2 2 3. y x x   

C. 2 2 3. y x x    D.

2 2 3. y x x    Câu 10: Cho 4 điểm bất kỳ . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Có bao nhiêu vectơ khác 0 có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành ABCD cùng

phương với AB ? A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

y ax b   a .b

2 a  3 b  3 2 a  3 b 

3 2 a  2 b  3 a  3 b 

x

y

O -2

Oxy   5;3 A   7;8 B AB

  15;10   2; 5     2;5   2;6

, , , A B C O

AB AC BC   AB OB OA   OA CA CO   OA OB BA  

Mã đề : 02

Câu 12: : Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ? A. 2 2 1 y x x B. 4 2 5 7 3 y x x C. 3 2 6 y x x D. 4 3 5 y x x Câu 13: Đẳng thức nào dưới đây SAI?

A. MN MP NP B. MN MP PN C. NM NP PM D. MN NP MP Câu 14: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 3 2 y x B. 5 6 y x C. 2 1 1 y x D. 6 5 y x

Câu 15: Cho vectơ u khác 0 . Vectơ nào dưới đây ngược hướng với u ?

A. 3.u B. ( 5 2).u C. 3.u D. 0,5.u Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy, cho . Tọa độ trung điểm đoạn AB là:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho tam giác có trọng tâm G, biết 1;2 ; 1; 2 ; 4;3 A B G . Tọa độ điểm C là:

A. 2;1 C B. 2;9 C C. 10;2 C D. 10;9 C

Câu 18: Cho tam giá ABC có trọng tâm G. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 0 AG GB GC B. 0 GA GB GC

C. 0 GA GB GC D. 0 GA GB GC Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:

A. 2 1 y x B. 2 y x x C. 1 y x D. 1 y x

Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm 2; 3 A . Hình chiếu vuông góc của A lên truc tung, trục hoành lần

lượt là 1 2 (a;b); (c;d) A A . Giá trị của T a b c d là:

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 21: Tìm tham số m để hàm số 2 1 2 y x m x m đồng biến trên khoảng 1; .

A. 3 m B. 3 m C. 3 m D. 3 m

Câu 22: Tìm tham số m để hàm số 2 2 1 2 y x m x m nghịch biến trên khoảng 1;2 .

A. 1 m B. 1 m C. 0 m D. 0 m Câu 23: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm . BC Đẳng thức nào đúng?

A. 1 3 IG IA B. 2 GA GI C. GB GC GA D. 2 GB GC GI

Câu 24: Tập xác định của hàm số

 

3 4 2 4  

  x y

x x

A.  [ 4; ) \ 2 D   B.  \ 2  D C.  ( 4; ) \ 2 D   D.  D

Câu 25: Tìm m để hai đường thẳng 1 : 2 3 d y x và

2 2 : 2 1 d y m x m song song với nhau.

A. Không tồn tại m B. 2 m C. 2 m D. 2 m Câu 26: Cho hai hàm số 

3 3   f x x x và 

2 2021 g x x   . Khi đó:

A.  f x chẵn,  g x lẻ B.  f x lẻ,  g x chẵn

C.  f x và  g x cùng lẻ D.  f x lẻ,  g x không chẵn không lẻ

Câu 27: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 2 y x x trên đoạn [0;3] . Tính giá trị biểu thức M m. A. 1 B. 4 C. 0 D. 1 Câu 28: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 y x ?

(4;2), (10; 8) A B 

  6; 10    7; 3    6;10    14; 6 

ABC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.