Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 230 319 599 400. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Để đo khoảng cách từ một điểm B trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm A cùng ở trên bờ với B sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB 5km CAB CBA 70 80. Tính khoảng cách BC. + Có ba nhóm máy A, B, C dùng để sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất một đơn vị sản phẩm mỗi loại phải lần lượt dùng các máy thuộc các nhóm khác nhau. Số máy trong một nhóm và số máy của từng nhóm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm thuộc mỗi loại được cho trong bảng sau: Một đơn vị sản phẩm I lãi tám triệu đồng, một đơn vị sản phẩm loại II lãi mười triệu đồng. Hãy lập phương án để việc sản xuất hai loại sản phẩm trên có lãi cao nhất. + Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 1200. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? A. 113,6 km. B. 35 km. C. 121,7 km. D. 70km.

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 400

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, MÔN Toán– Khối 10

NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1. Cho tam giác ABC có góc 60 BAC =  và cạnh 5 3 BC = . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 1 R = . B. 3 R = . C. 2 R = . D. 5 R = . Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn?

A. 2 4 x y +  B. 3 2 0 y −  . C. 2 4 x y + = D. 2 2 5 3 0 x y + − 

Câu 3. Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 9, B là tập các số nguyên chia hết cho 6, C là tập các số nguyên chia hết cho 3. Lựa chọn phương án đúng: A. B C  B. C B  C. A B  D. B A  Câu 4. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề tương đương: “A  B” A. “A là điều kiện cần và đủ để có B” B. “A khi và chỉ khi B” C. “A nếu và chỉ nếu B” D. “A là điều kiện đủ để có B”

Câu 5. Phủ định của mệnh đề 2 " ,5 3 1" x R x x  − = là:

A. “x  R, 5x – 3x2 = 1” B. “x  R, 5x – 3x2 ≥ 1” C. “x  R, 5x – 3x2 ≠ 1” D. “x  R, 5x – 3x2 ≠ 1”

Câu 6. Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 6 A n n =    ta được:

A.   2;3;4;5;6 A = B.   3;4;5 A = C.   3;4;5;6 A= D.   2;3;4;5 A=

Câu 7. Cho tam giác ABC có 4 AB = cm, 7 BC = cm, 9 AC = cm. Tính cos

A. 2 cosB= 7

B. 1 cosB= - 2

C. 1 cosB= 2

. D. 2 cosB= 7

−

Câu 8. Khi muốn nói số x không thuộc tập hợp số hữ tỉ ta viết A. x B. x C. x = D. x 

Câu 9. Phần không bị gạch kể cả bờ trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3x + 5y – 3 ≥0. B. 5x + 3y < 0. C. 5x + 3y – 3 ≤ 0. D. 5x + 3y – 3 > 0.

Mã đề 400

2/7 - Mã đề 400

Câu 10. Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ dưới đây là tập hợp nào sau đây?

A. B\A. B. A∩B C. A\B D. A∪B

Câu 11. Cặp số ( ) 0 0 ; x y nào là nghiệm của bất phương trình 7x – 4y ≤ 5

A. ( ) ( ) 0 0 ; 2;1 x y = . B. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 x y = − .

C. (x0;y0) = (2;2) D. ( ) ( ) 0 0 ; 5;1 x y = .

Câu 12. Cho các tập hợp A = {1;2;3;4}, B = {4;5;6;8} Tìm tập hợp . A B 

A. A∪B = {1;2;3;4;5;6;7;8} B.   1;3;4;5;8 . A B  =

C.   1;2;3;4;5;6;8 . A B =  D.   1;2;3;4;5;8 . A B  =

Câu 13. Tam giác ABC vuông ở A có góc 0 30 . C = Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 sin . 2 C = B. 3 cos . 2 C = C. 1 cos . 2 B = D. 1 sin . 2 B =

Câu 14. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 7 6 0 A x x x =  − + =

A.   1;6 A = B.  6 A = C. 4 1; 3 A   =    

D.  1 A =

Câu 15. Cho các tập hợp A = {a,b,c,d}, B = {a,d,e,f}. Tìm tập hợp B\A A. B\A = {b,c} B. B\A = {e,f} C. B\A = {b,c,d} D. B\A = {a} Câu 16. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) cos 180 sin .   − = B. ( ) cos 180 os . c   − =

C. ( ) cos 180 cos .   − = − D. ( ) cos 180 sin .   − = −

Câu 17. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 3 6 0 0 2 3 1 0

x y x

x y

+ −      − − 

chứa điểm nào sau đây?

A. M(-2; 1) B. P(0; 1) . C. Q( 1; -3) D. N(2; 0) Câu 18. Cho 00 < α < 1800, tanα = 8. Giá trị cotα bằng bao nhiêu?

A. 1 cot

8 = B. 1 cot 8 = − C. 1 cot 8 = D. cot 8 =

Câu 19. Tập hợp A = {1; 2; 3} có bao nhiêu phần tử? A. 5 B. 4 C. 3 D. 8 Câu 20. Cho bất phương trình 2x + 3y – 10 > 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Bất phương trình (1) có 3 nghiệm.

B. Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.

C. Bất phương trình (1) vô nghiệm.

D. Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.