Đề kiểm tra GK1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp - Quảng Nam

Đề kiểm tra GK1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra GK1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề kiểm tra GK1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Nam : + Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78 24. Biết CA m CB m 250 120. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? + Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. số 12 chia hết cho 3. B. 4 + 2 = 6. C. An làm bài tập chưa?. D. Hà Nội là thủ đô nước Pháp. + Cho tam giác ABC biết BC a AC b AB c. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. R A a sin (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC) B. p S r (r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC p là nửa chu vi tam giác ABC) C. 2 abc S R D. bc b c a A 2 cos 2 2 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 10 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 24 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... I.TRẮC NGHIỆM ( 7ĐIỂM): Câu 1: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

A.

2

2 2

3 4

x y

x y

       . B.

2 1

2

x y

x y

       . C. 2

1

y

x y z

      . D.

2 3

2

y

x

     .

Câu 2: Cho tam giác ABC có  0 60 C  và đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 20cm . Tính độ dài cạnh ? AB 

A. 20 3cm B. 20cm C. 10cm D. 10 3cm Câu 3: Miền nghiệm của bất phương trình 2 5 3 x y  là nửa mặt phẳng chứa điểm nào?

A.   2;5 . B.   0;0 . C.   1; 1  . D.   1;1 Câu 4: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c   .Diện tích S của tam giác ABC bằng :

A. cos ac B. B. 1 2 acsinB . C. 2acsinB . D. 1 cos 2 ac B .

Câu 5: Cho tập hợp   | 2 7 C x x      .Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây ?

A.   2;7 . B.   2;7 . C.   2;7 . D.   2;7 . Câu 6: Nửa mặt phẳng không gạch chéo ( kể cả bờ) là tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A. 2 1 x y + £ B. 2 x y + £ C. 2 x y + ³ D. 2 1 x y + ³ Câu 7: Cho 0 0 0 90    .Kết quả nào sau đây đúng ? A. sin 0  . B. tan 0 . C. cot 0  . D. cos 0  . Câu 8: Cho mệnh đề P: 2 " : 1 0" x x x     . Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P A. 2 " : 1 0" x x x     B. 2 " : 1 0" x x x     C. 2 " : 1 0" x x x     D. 2 " : 1 0" x x x     Câu 9: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn ? A. 23 2 x y   . B. 2 2 1 x y  . C. 2 x y z  . D. 2 2 x y y   .

Câu 10: Cho hệ bất phương trình 3 2 4 x y x       .Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình ?

Mã đề 001

Trang 2/3 - Mã đề 001

A.   3; 7  . B.   3;0 . C.   3;7 . D.   0;7 .

Câu 11: Tìm phần bù của tập   2;3 A  trong tập   0;3 X 

A.    0;2 3  . B.   0;2 . C.   0;2 . D. .   0;2 3 

Câu 12: Cho     1;2;3 , 3;4 X Y   .Tìm X Y 

A.  3 . B.   1;2 . C.  4 . D.   1;2;3;4 .

Câu 13: Cho 0 0 0 90    thỏa tan 2  .Giá trị của biểu thức sin cos sin cos P        bằng:

A. 1 3 . B. 3 . C. 1. D. 3 .

Câu 14: Cho tam giác ABC biết , , BC a AC b AB c   .Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. R A a  sin ,( R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC )

B. p S r  ,( r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC , p là nửa chu vi tam giác ABC )

C. 2 abc S R 

D. bc a c b A 2 cos

2 2 2   

Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề ? A. số 12 chia hết cho 3. B. 4 + 2 = 6. C. An làm bài tập chưa?. D. Hà Nội là thủ đô nước Pháp. Câu 16: Cho tập hợp   ; A c d  . Tìm số tập con khác rỗng của tập hợp A A. 3 . B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 17: Biểu diễn hình học miền nghiệm hệ bất phương trình 2 2

2 3 6

x y

x y

       là (phần không gạch

chéo, không kể bờ ).

A.

-1 1 2 3

1

2

3

x

y

. B.

-1 1 2 3

1

2

3

x

y

.

C.

-1 1 2 3

1

2

3

x

y

. D.

-1 1 2 3

1

2

3

x

y

. Câu 18: Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm chứa điểm   2; 1  ?

A. 3

3 4

x

x y

      . B. 3

3 4

x y

x y

       . C. 3

4

x y

x y

      . D. 3

3 4

x y

x y

       .

Câu 19: Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.