Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Cho mệnh đề 2 B x x 2. Phát biểu bằng lời của mệnh đề B là: A. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2. B. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 2. C. Nếu x là số thực thì 2 x bằng 2. D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2. + Giả sử CD h là chiều cao của tháp. Chọn hai điểm A và B trên mặt đất sao cho A, B, C thẳng hàng (xem hình vẽ). Ta đo được AB m 24 0 CAD 63 0 CBD 48. Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). + Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh thoả mãn 4 4 4 a b c. Chứng minh rằng tam giác ABC có ba góc đều nhọn.

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Mã đề 123 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho mệnh đề 2 :" , 2". B x x  = Phát biểu bằng lời của mệnh đề B là: A. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2. B. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 2 . C. Nếu x là số thực thì

2x bằng 2. D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2 . Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. 2 , 5 6 0 x x x  − + = . B. 1 , x x x   .

C.

2 ,4 x x x   . D. 2 , 2 2 0 x x x  − +  .

Câu 3: Cho tam giác . ABC Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + − C. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 cos . a b c bc A = + −

Câu 4: Cho hai tập hợp  ) 4;5 P = − và ( ) 3; Q = − +. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.  ) 4;5 P Q  = − . B.   \ 4; 3 P Q = − − .

C. (  3;5 P Q  = − . D. (   ) ; 4 5; C P = −−  +.

Câu 5: Phần không gạch chéo (không tính bờ) trong hình dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?

A. 0 3 2 6 y

x y    +  

.

B. 0 3 2 6 y

x y    +  

.

C. 0

3 2 6

x

x y

   + − 

.

D. 0 3 2 6 x

x y    +  

.

Câu 6: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6 và chu vi bằng 12. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng

A. 1. B. 1 . 2 C. 2. D. 5 . 2

Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình 3 1 0 x y − +  chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?

A. ( ) 3;1 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0;0 .

Câu 8: Cho biết tan 3 = . Tính cot.

A. cot 3 = . B. cot 3 3 = . C. 1 cot 3 = . D. cot 3 = .

Câu 9: Điểm ( 1;3) A − thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A. 3 0 x y +  . B. 3 2 7 x y − +  . C. 3 0 x y −  . D. 3 0 x y +  .

Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn ?

A.

2 2 0 x y +  . B. 2 2 2 0 x y +  . C. 2 3 x y +  . D. 2 1 x y z + + .

Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y − + +  không chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?

A. ( ) 1 ; 2 A . B. ( ) 2 ; 1 B . C. ( ) 1 ; 0 C . D. ( ) 3 ; 1 D .

Câu 12: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 4 0 x y x y + −   − +  

?

A. ( ) 1;4 − . B. ( ). 2;4 − C. ( ) 1;0 . D. ( ). 3;4 −

Câu 13: Cho tập hợp   2 2 3 1 0 X x x x =  − + = . Viết tập hợp X bằng cách liệt kê các phần tử.

A.  1 = X . B. X = . C. 1 1; 2 X   =    

. D. 1 2 X  =  

.

Câu 14: Cho hai tập hợp (  ;2 A = − , (  1;3 . B = Tập hợp A B  bằng tập nào sau đây ?

A. (  2;3 . B. (  1;2 . C. ( ) ;1 . − D. (  ;3 . −

Câu 15: Cho hai tập hợp   2;4;6;9 A = ;   1;2;3;4 B = . Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây ?

A. .  B.   6;9 . C.   1;3;6;9 . D.   1;2;3;5 A = .

Câu 16: Phần không gạch chéo (kể cả bờ) trong hình dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?

A. 3 0 2 3 1 0 y x y −    − +  

.

B. 3 0 2 3 1 0 y x y −    − +  

.

C. 3 0 2 3 1 0 y

x y −    − +  

.

D. 3 0 . 2 3 1 0 y x y −    − +  

Câu 17: Cách viết nào sau đây là đúng ?

A.   ;  a a b . B. (  ;  a a b . C.   ;  a a b . D.    ;  a a b .

Câu 18: Cho tam giác ABC có 0 6, 8, 60 b c A = = = . Độ dài cạnh a bằng

A. 2 13. B. 3 12. C. 2 37. D. 20.

Câu 19: Cho tam giác , ABC đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính 25cm, 70 . R BAC = =  Tính độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) ?

A. 47cm. BC = B. 19cm. BC = C. 39cm. BC = D. 23cm. BC =

Câu 20: Cho mệnh đề : A “ 2 , 7 0 x x x  −+  ”. Phủ định của mệnh đềA là mệnh đề

A. 2 , 7 0 x x x  −+  . B. 2 , 7 0 x R x x  −+  .

C. 2 , 7 0 x x x  − + = . D. 2 , 7 0 x x x  − +  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.