04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 - 2024

04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 - 2024

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 23 trang, tuyển tập 04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024; các đề được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn 04 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 : + Trong năm nay, một cửa hàng điện lạnh dự định kinh doanh hai loại máy điều hòa: điều hòa hai chiều và điều hòa một chiều với số vốn ban đầu không vượt quá 1,2 tỉ đồng. Điều hòa hai chiều Điều hòa một chiều. Giá mua vào 20 triệu đồng/1 máy 10 triệu đồng/1 máy. Lợi nhuận dự kiến 3,5 triệu đồng/1 máy 2 triệu đồng/1 máy. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu của thị trường sẽ không vượt quá 100 máy cả hai loại, nếu là chủ cửa hàng thì em cần đầu tư kinh doanh mỗi loại bao nhiêu máy để lợi nhuận thu được là lớn nhất (giả sử cửa hàng bán hết tất cả sản phẩm)? + Một lớp có 35 học sinh đăng kí mua sách tham khảo toán 10 và văn 10 của nhà xuất bản Đức Minh. Mỗi học sinh mua không quá một quyển mỗi môn. Theo chính sách của nhà xuất bản thì mỗi quyển sách toán 10 này có giá 50.000đ, mỗi quyển văn có giá 40.000đ; nếu học sinh mua cả hai quyển thì giá giảm 10% mỗi quyển. Theo thống kê thì có 25 học sinh đăng kí mua sách toán 10, 20 học sinh mua sách văn 10. Hỏi số tiền mua sách của lớp là bao nhiêu? + Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao 6m. Tại vị trí cao 8m so với mặt đát, một người đứung quan sát có thể nhìn thấy đỉnh và chân của cột ăng-ten dưới một góc lần lượt là 50 và 40 so với phương ngang (như hình vẽ). Tính chiều cao của tòa nhà đó (kết quả làm tròn đến chữ số thận phân thứ hai).

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 10 năm học: 2023 – 2024

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: TOÁN 10– ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 08 trang-Học sinh ghi lời giải vào ô trống)

Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: ................................................................................

Ngày làm đề: ................................................. Điểm: ............................................ Câu sai: .....................................

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến 

2 : '' 3 '' P x x x  với x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (3) P B. (4) P C. (1) P D. (2) P

Câu 2: Cho mệnh đề: “Nếu tam giác có hai góc bằng 60 thì tam giác đó là tam giác đều”. Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là: A. Nếu tam giác có hai góc bằng 60 thì tam giác đó không là tam giác đều. B. Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 60. C. Tam giác là tam giác đều nếu và chỉ nếu tam giác đó có hai góc bằng 60. D. Nếu một tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng nhau.

Câu 3: Q Cho mệnh đề P : “ n , 2 (2 5) 81 n   ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. 2 ,(2 5) 81. n n     B. 2 ,(2 5) 81. n n    

C. 2 ,(2 5) 81. n n     D. 2 ,(2 5) 81. n n    

Câu 4: Cho mệnh đề , P Q . Biết mệnh đề P sai, Q đúng. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. P Q  B. Q P  C. P Q  D. P Q 

Câu 5: Cho tập hợp   2 | 2 5 3 0 B x x x       . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. 3 1; 2 B      

. B.  1 B  . C. 3 2 B   

. D. B .

Câu 6: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 3 không phải là số hữu tỉ”.

A. 3 .  B. 3 .  C. 3 .  D. 3 . 

Câu 7: Cho tập hợp   3 1 A x x       . Tập A là tập nào sau đây?

A.   3;1  . B.   3;1  . C.   3;1  . D.   3;1 

Câu 8: Cho     0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 .   A B Tập hợp \ B A bằng:

A.   5;6 . B.   0;1 . C.   2;3;4 . D.  5 .

Câu 9: Cho   3 A x x     và   2 2 A x x       . Hỏi tập A B  có mấy phần tử?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 10: Cho các tập hợp , A B có      8, 6, 11 n A n A B n A B      . Khi đó  n B bằng

A. 12. B. 7 C. 15. D. 9.

Tài liệu toán 10 năm học: 2023 – 2024

Trang 2

Câu 11: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý, và

22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý A. 18. B. 25 . C. 10. D. 7 .

Câu 12: Cho tập hợp   0;   A a và   1; 2;2 2    B a a . Biết  A B , giá trị của a bằng

A. 2. B. 1. C. 2

3 . D. 1. 

Câu 13: Cho     1;2 , 1;2;3;4;5;6 A B   . Có bao nhiêu tập hợp K thoả   A K B

A. 4. B. 8 C. 16 D. 32

Câu 14: Cho hình bên. Giá trị tan bằng

A. 3

2 . B. 3

2 .

C. 2

3 . D. 2

3 .

6

4 α

C

A B

Câu 15: Cho 1 sin 5 x  . Giá trị 2 cot tan .cot x x x  bằng

A. 6 . B. 25 . C. 24 . D. 7 .

Câu 16: Cho tam giác ABC có  2, 3, 60 c b A    . Độ dài cạnh a bằng

A. 7. B. 7. C. 10. D. 10.

Câu 17: Cho tam giác ABC có 4, 8, 10. a b c    Số đo góc lớn nhất của tam giác ABC gần bằng

A. 109 . B. 107 . C. 108 . D. 110 .

Câu 18: Tam giác ABC có 10 BC  và  O 30 A  . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 5 R  . B. 10 R  . C. 10

3 R  . D. 10 3 R  .

Câu 19: Cho tam giác ABC có  30 A  ,  135 B   và 10 3 a  . Độ dài cạnh b là

A. 10 6. B. 10. C. 20 3 D. 20.

Câu 20: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 20, chu vi bằng 20. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có

bán kính r bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại Acó 6 , 10 . AB cm BC cm   Đường tròn nội tiếp tam giác đó có

bán kính r bằng

A. 2cm . B. 3 . cm C. 2 . cm D. 1cm .

Câu 22: Cho tam giác ABC có  0 10, 12, 150 AB AC BAC    . Diện tích của tam giác ABC bằng

A. 60. B. 30. C. 60 3 . D. 30 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.