Mã đề 101 1/5
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn: Toán lớp 10; Năm học 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề
Mã đề thi
101 I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) O sin 180 cos α α − = . B. ( ) O sin 180 sin α α − = .
C. ( ) O sin 180 cos α α − = − . D. ( ) O sin 180 sin α α − = − .
Câu 2. Cho α là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0 α < . B. cot 0 α > . C. cos 0 α > . D. tan 0 α < . Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y + − < là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau: A. ( ) 1;1 A . B. ( ) 1;0 B − . C. ( ) 0;1 C . D. ( ) 2;1 D .
Câu 4. Cho mệnh đề ( ) 2 :" , 7 0" ∀∈ − + < P x x x x . Phủ định của mệnh đề P là
A. 2 , 7 0 ∃∈ − + ≥ x x x . B. 2 , 7 0 ∃∈ − + > x x x . C. 2 , 7 0 ∀∈ − + ≥ x x x . D. 2 , 7 0 ∀∈ − + > x x x . Câu 5. Cho hệ bất phương trình
< + −
> − +
0 4 5
0 1 3 2
y x
y x .
Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai? A. Điểm ( ) 2;4 C − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. B. Điểm ( ) 3;4 D − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. C. Điểm ( ) 1;4 A − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. D. Điểm ( ) 0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho. Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B. Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! C. Bạn An có đi học không? D. Số 15 không chia hết cho 2. Câu 7. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , . R BC a = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 4 sin a R A = . B. 3 sin a R A = . C. 2 sin a R A = . D. sin a R A = .
Câu 8. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng? A. { } 2 5 0 C x x = ∈ − = . B. { } 2 4 0 A x x = ∈ − = .
C. { } 2 12 0 . D x x x = ∈ + − = D. { } 2 2 3 0 B x x x = ∈ + + = .
2/5 Mã đề 101
Câu 9. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
≤
− ≥
− ≥
≥ +
6
8 2
3
9 3
y
x y
y x
y x
là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau
đây? A. ( ) 0;0 . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 8;4 . D. ( ) 1;2 .
Câu 10. Cho tam giác ABC tùy ý có , , . AB c AC b BC a = = = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2 2 2 cos . 2 a c b A bc + − = B.
2 2 2 cos . 2 b c a A bc + − =
C.
2 2 2 cos . 2 a b c A ab + − = D.
2 2 2 cos . 2 a c b A ac + − =
Câu 11. Các phần tử của tập hợp { } 2 2 – 5 3 0 A x x x = ∈ + = là:
A. { } 0 = A . B. 3 1; 2 = A C. 3 2 = A D. { } 1 = A .
Câu 12. Cho tam giác ABC có ba cạnh = BC a , = AC b , = AB c. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + − . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + + . Câu 13. Cho 2 :" , 1 0" P x x ∀∈ + > thì phủ định của P là
A. 2 " , 1 0" x x ∃∈ + ≠ . B. 2 " , 1 0" x x ∃∈ + ≤ . C. 2 " , 1 0" x x ∀∈ + ≤ . D. 2 " , 1 0" x x ∃∈ + < . Câu 14. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 4 0. x y − > B. 2 0. x y xy + + ≥ C. 2 2 2. x y + < D. 0 x y + ≥. Câu 15. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng? A. { } 2 2 0 B x x = ∈ − = . B. ( )( ) { } 3 2 – 3 1 0 C x x x = ∈ + = .
C. { } 2 1 0 A x x x = ∈ + + = . D. ( ) { } 2 3 0 D x x x = ∈ + = .
Câu 16. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. – – 0 x y < . B. – – 3 –1 0 x y < . C. 3 1 0 x y + + < . D. – 3 0 x y + > . Câu 17. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi học sinh của lớp đều thích học môn Toán”. A. Mọi học sinh của lớp đều không thích học môn Toán. B. Tất cả các học sinh trong lớp thích học các môn khác môn Toán.
C. Có một học sinh của lớp thích học môn Toán.
D. Có một học sinh trong lớp không thích học môn Toán.
Câu 18. Cho tam giác ABC bất kì với , , BC a CA b AB c = = = , p là nửa chu vi. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. ABC p S r ∆ = , r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
B. ( )( )( ) ABC S p p a p b p c ∆ = − − − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.