Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Bạn An làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 6 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 0,5 điểm. Giả sử bạn Khoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Khoa được ít nhất 5 điểm? + Cho mệnh đề: “Nếu tam giác ABC đều thì nó cân”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”: A. Tam giác ABC cân là điều kiện cần và đủ để tam giác đó đều B. Tam giác ABC cân là điều kiện cần để tam giác đó đều C. Cả 3 đáp án đều đúng. D. Tam giác ABC đều là điều kiện cần để tam giác đó cân. + Một người thợ dệt có 6kg sợi bông và 8 kg sợi gai. Dệt mỗi mét vuông vải loại A hết 1kg sợi bông và 1kg sợi gai, dệt mỗi mét vải loại B hết 1kg sợi bông và 2 kg sợi gai. Lợi nhuận mà mỗi mét vuông loại A mang lại là 0,8 triệu đồng, mỗi mét vuông loại B mang lại là 1 triệu đồng. Tìm phương án sản xuất mang lại hiệu quả lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT THIỆU HOÁ

( Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 35 câu trắc nghiệm& 4 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) , 3 = − F x y x y với ( ) ,x y là nghiệm của hệ bất phương

trình có miền nghiệm là miền tam giác như hình vẽ dưới đây.

A. 13 . B. 11 . C. 9 . D. 15 .

Câu 2: Cho   1;3;5;7 A = ;   1;2;3;4;5;6 B = . Tập hợp \ B A có số phần tử là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 3: Mệnh đề: “Mọi số thực khi bình phương đều không âm” được viết là:

A.

2 " , 0" x R x   B.

2 " , 0" x R x   C.

2 " , 0" x R x   D.

2 " , 0" x R x  

Câu 4: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình sau:

2 3 1 0

5 4 0

x y

x y

+ −   − +  

A. ( 1;4) − B. ( 2;4) − C. ( 1;0) − D. ( 3;4) −

Câu 5: Cho góc  và  thoả mãn sin cos   = . Mối liên hệ của hai góc đó là

A.  và  phụ nhau. B.  và  bù nhau. C.  và  bằng nhau. D.  và là 2 góc nhọn.

Câu 6: Cho tập hợp   ( ) 1;2 ; 1;2 A B = = . Tập hợp A C B bằng tập

A. ( ) 1;2 B = . B. . C.   1;2 D.   1;2 A = .

Câu 7: Cho x là một phần tử của tập hợp . X Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. . x X  B. . X x  C. . x X  D.  . x X 

Câu 8: Có bao nhiêu tập hợp X thoả mãn điều kiện     0;1 0;1; X x  =

A. 3 B. 6 C. 5 D. 4

Câu 9: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 2 3 0 =  + − = X x x x ∣

A.   3;1 = − X . B.   3 = − X . C. X = . D.  1 = X .

Câu 10: Tập hợp A = { | 0} x R x   bằng tập nào dưới đây?

Mã đề thi: 101

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

A. {0} B. (0; ) + C. [0; ) + D. ( ;0] −

Câu 11: Giá trị của biểu thức cos10 cos20 ... cos170 cos180 A = + + + + bằng

A. 3 A 2 = B. A 0 = C. A 1 = D. A 1 = −

Câu 12: Cho tam giác ABC , đặt AB c = , AC b = , BC a = . Gọi R , r và p lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi ABC  . Kí hiệu S là diện tích ABC  . Hệ thức nào sau đây đúng?

A. S r p = . B. 1 ( )( )( ) 2 S p p a p b p c = − − − .

C. 2 2 2 2 cos c a b ab A = + − . D. 2 .sin R b B = .

Câu 13: Trong các mệnh đề sau đây, mênh đề đúng là:

A. Phương trình 2 1 0 x + = có nghiệm thực B. * 

C.

2 , 0 x x   D.

2 , 0 x x  

Câu 14: Cho hai tập hợp (  3;7 = − A và  ) 5;9 = B . Tập hợp  A B là

A. ( ) 3;9 − . B. ( ) 5;7 . C.   3;9 − . D.   5;7 .

Câu 15: Liệt kê các phần tử của tập hợp   2 / , 2 2 B k k Z k =  −  .

A.   0;1;2 A = B.   4; 1;0;1;4 A = − − C.   1;2 A = D.   0;1;4 A =

Câu 16: Cho tam giác ABC có 5 6 7 sin sin sin = = A B C và 10 = a . Chu vi tam giác đó bằng

A. 24 B. 22 C. 18 D. 36 Câu 17: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A. 3 2 4 100 + +  x x y B. 3 7 +  x y C. 2 3 4 7 +  x y D. 1 10 4 +  y x

Câu 18: Hệ bất phương trình nào dưới dây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A. 3 2 1

4 x y x y xy +   − +  

B. 3 0 3 1 0 x y x y +   − − 

C. 4

3 4 8

x y

x y

   − + − 

D. 2

6 xy x y   −  

Câu 19: Cặp số ( ) ( ) ; 3; 1 x y = − là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

A.

2 2 50 x y +  . B. 3 0 x y −  . C.

2 1 0 4 x y −  . D. 5 2 4 x y − −

Câu 20: Bạn An làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 6 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 0,5 điểm. Giả sử bạn Khoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Khoa được ít nhất 5 điểm?

A. 2 5 50 x y +  B. 2 5 5 x y +  C. 5 2 50 x y +  D. 2 5 50 x y + 

Câu 21: Nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ d) ở hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.