Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương – Bình Phước : + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 20 là một số nguyên tố”? A. Số 20 là một số lẻ. B. Số 20 không phải là một số nguyên tố. C. Số 20 là một số chẵn. D. Số 20 là một số chính phương. + Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản suất ra hai loại sản phẩm I và II. Mỗi bộ sản phẩm loại I lãi 5 triệu đồng, mỗi bộ sản phẩm loại II lãi 4 triệu đồng. Để sản suất một bộ sản phẩm loại I cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 2 giờ. Để sản suất một bộ sản phẩm loại II cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 1 giờ. Biết rằng máy và nhân công không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số nhân công luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 15 giờ, nhân công làm việc không quá 8 giờ. Hỏi một ngày tiền lãi lớn nhất bằng bao nhiêu? + Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Bất phương trình 1 có vô số nghiệm. B. Bất phương trình 1 có một nghiệm duy nhất. C. Bất phương trình 1 có tập nghiệm là. D. Bất phương trình 1 vô nghiệm.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra gồm 25 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Cho 0 0 0 ; 180 < α β < và 180 α +β = °. Khẳng định nào sau đây sai?

A. cot cot 0 α + β = . B. tan tan 0 α + β = . C. cos cos 0 α + β = . D. sin sin 0 α + β = .

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 20 là một số nguyên tố”? A. Số 20 là một số lẻ. B. Số 20 không phải là một số nguyên tố. C. Số 20 là một số chẵn. D. Số 20 là một số chính phương. Câu 3: Cho bất phương trình 2 3 6 0 (1) x y    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Bất phương trình  1 có vô số nghiệm. B. Bất phương trình  1 có một nghiệm duy nhất.

C. Bất phương trình  1 có tập nghiệm là . D. Bất phương trình  1 vô nghiệm.

Câu 4: Kí hiệu nào sau đây để chỉ π không phải là số hữu tỉ? A. π ∈. B. π = . C. π ⊂. D. π ∉.

Câu 5: Giá trị của sin30 cos60 °+ ° bằng

A. 1. B. 3 . C. 3 3 . D. 3 2 .

Câu 6: Cho tam giác ABC có , . AB c AC b = = Diện tích của tam giác ABC bằng

A. cos bc A. B. sin bc A. C. 1 cos 2 bc A. D. 1 sin 2 bc A .

Câu 7: Cho tam giác ABC có 120 . = ° A Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 a b c bc = + − . B. 2 2 2 2 a b c bc = + + . C. 2 2 2 a b c bc = + + . D. 2 2 2 a b c bc = + − .

Câu 8: Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 3. 2 0

x y

x y

−+ ≥   + < 

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình trên? A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 1;0 − .

Câu 9: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 1 1 2 x y + ≤ . B. 1 3 5 x y + > . C. 0 x −< . D. 2 3 0 x y + ≥ .

Câu 10: Mệnh đề “Có ít nhất một số thực có bình phương không lớn hơn 1” có thể được viết lại là A. 2 : 1 x x ∃∈ ≤  . B. 2 : 1 x x ∀∈ <  . C. 2 : 1 x x ∃∈ <  . D. 2 : 1 x x ∃∈ =  . Câu 11: Cho tam giác ABC có , . BC a AC b = = bán kính đường tròn ngoại tiếp là R . Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. 2R cos a A = . B. 4R sin b B = . C. 2R sin a A = . D. R sin b B = .

Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

3 0

2 3 1

x y

x y

 + <  + > 

. B.

2 2 2

3 0

x y

y

 + > + < 

C.

2

2 2 0

1

x y

x y

− + <  + > 

. D. 0 2 0 x x y <  − ≥ 

.

Câu 13: Cho ( ) [ ] 1;5 , 0;3 A B = = . Tập hợp A B ∪ là

A. [0;1) . B. (1;3]. C. [0;5) . D. [3;5).

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 14: Nửa mặt phẳng không gạch (kể cả bờ) ở hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây: A. 3 2 6 x y − ≤−. B. 3 2 6 x y − < −.

C. 3 2 6 x y − ≥−. D. 3 2 6 x y − > −.

Câu 15: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào có miền nghiệm là một miền tam giác?

A.

0

0

5

x

y

x y

≥   ≥  + ≤ 

. B.

0 0 5

x y x y

≥   ≥  −+ ≤ 

.

C.

0

0

5

x

y

x y

≥   ≥  + ≥ 

. D.

0 0 5

x y x y

≥   ≥  −+ ≥ 

.

Câu 16: Mệnh đề là một khẳng định A. sai. B. đúng hoặc sai. C. vừa đúng vừa sai. D. đúng. Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. “Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau”. B. “ 10 5 là số chia hết cho 2 ”. C. “Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau”. D. “10 20 50 0 + − ≠ ”.

Câu 18: Cho hai tập hợp { } = 1; 2; 3; 5; 7 A , { } = 0; 1; 5 B . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. { } \ 0 A B = . B. { } \ 2; 3; 7 A B = . C. { } \ 1; 5 A B = . D. { } \ 0; 2; 3; 7 A B = .

Câu 19: Cho hai tập hợp A và B được mô tả bằng biểu đồ Ven như hình bên (Hình 1.2). Khi đó, tập hợp{ } 3; 4; 6 bằng

A. \ A B . B. A B ∩ . C. \ B A . D. A B ∪ . Câu 20: Cặp số ( ) ( ) ; 1;3 x y = là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 x y > . B. 2 1 0 x y − −> . C. 3 2 0 x y − − < . D. 3 0 x y − < .

Câu 21: Trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm M và góc  xOM α = như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 0 sin x α = . B. 0 sin y α = . C. 0 cos y α = . D. 0

0 tan x y α =

Câu 22: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.