Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 2 - Thanh Hóa

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 2 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 2, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 2 – Thanh Hóa : + Một người quan sát đỉnh của một ngọn núi nhân tạo từ hai vị trí khác nhau của tòa nhà. Lần đầu tiên người đó quan sát đỉnh núi từ tầng trệt với phương nhìn tạo với phương nằm ngang 35° và lần thứ hai người này quan sát tại sân thượng của cùng tòa nhà đó với phương nằm ngang 15° (như hình vẽ). Tính chiều cao ngọn núi biết rằng tòa nhà cao 60(m). + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. + Cho mệnh đề P : “Có một học sinh trong lớp 10C1 không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: A. “Mọi học sinh trong lớp 10C1 đều thích học môn Văn”. B. “Mọi học sinh trong lớp 10C1 đều không thích học môn Toán”. C. “Có một học sinh trong lớp 10C1 thích học môn Toán”. D. “Mọi học sinh trong lớp 10C1 đều thích học môn Toán”.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề? A. 2 3 4 x + ≤ . B. Mặt trời mọc ở hướng Đông. C. Một tuần có bảy ngày. D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. Câu 2: Cho α là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. sin 0. α < B. cot 0. α > C. tan 0. α < D. cos 0. α > Câu 3: Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3. x y − < B. 2 2 1. x y − ≤ C. 2 0. x y − > D. 2 3 2 3. x y − >

Câu 4: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số thực x thỏa mãn điều kiện bình phương của nó là một số không dương” A. 2 " : 0". ∃∈ >  x x B. 2 " : 0" x x ∃∈ ≤  . C. 2 " : 0". ∀∈ ≤  x x D. 2 " : 0". ∀∈ >  x x Câu 5: Số phần tử của tập hợp { } 2 |4 4 1 0 A x x x = ∈ − + =  là

A. 1. B. 2 . C. 1 2 . D. 0 .

Câu 6: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. ( ) sin 180 sin α α °− = . B. ( ) cos 180 cos . α α °− = −

C. ( ) tan 180 tan α α °− = . D. ( ) cot 180 cot . α α °− = −

Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?

A. 2 3 x y − < . B. 3 x y − > . C. 2 3 x y − > . D. 2 3 x y + > . Câu 8: Cho tập hợp A ≠∅. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. \ . A ∅= ∅ B. \ . A A ∅ = C. \ .A ∅∅= D. \ . A A = ∅ Câu 9: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 3 0 x y − < B. 4 3 x y −+ > − C. 2 2 x y + ≥ D. 2 2 4 6 x y + ≤

Câu 10: Cho mệnh đề P : ”Có một học sinh trong lớp 10C1 không thích học môn Toán ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là A. ”Mọi học sinh trong lớp 10C1 đều thích học môn Văn ”. B. ”Mọi học sinh trong lớp 10C1 đều không thích học môn Toán ”. C. ”Có một học sinh trong lớp 10C1 thích học môn Toán ”. D. ”Mọi học sinh trong lớp 10C1 đều thích học môn Toán ”. Câu 11: Cho tam giác ABC , biết 120 A = ° . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 2 2 3 a b c bc = + − . B. 2 2 2 a b c bc = + + . C. 2 2 2 3 a b c bc = + + . D. 2 2 2 a b c bc = + − .

Mã đề 101

Câu 12: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

  

 

≤

− ≥

− ≥

≥ +

6

8 2

3

9 3

y

x y

y x

y x

là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 8;4 .

Câu 13: Giá trị cos150° bằng?

A. 3 2 . B. 1 2 − . C. 1 2 . D. 3 2 − .

Câu 14: Điểm ( ) 0;0 O không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 0 2 4 0 x y x y + <   + + > 

. B. 3 0 2 4 0 x y x y + ≥   + − < 

. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − <   + + > 

. D. 3 6 0 2 4 0 x y x y + − <   + + ≥ 

.

Câu 15: Cho tam giác ABC , có AB c = , AC b = ,CB a = . Hệ thức nào sau đây là sai? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 .cos b a c ac B = + − . C. 2 2 2 2 .cos c a b ab B = + − . D. 2 2 2 2 .cos c b a ba C = + − .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1

2 2

x y

x y

− >  + ≤ 

?

A. ( ) 1;0 . P − B. ( ) 1;1 . N C. ( ) 1; 1 . M − D. ( ) 0;1 . Q

Câu 17: Cho tập hợp { } *, 4 A x x = ∈Ν ≤ . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. {1;2;3;4} X = . B. {0;1;2;3;4} X = . C. {1;2;3;4;5} X = . D. {0;1;2;3;4;5} X = . Câu 18: Cho tam giác ABC , có a BC = ; b AC = ; c AB = và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?

A. 2 . sin a R A = B. sin . 2 a A R = C. .sin 2 . b B R = D. .sin sin . = c A C a

Câu 19: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A. . ∅ B. { } 1 . C. { }. ∅ D. { } ;1 . ∅

Câu 20: Gọi , , , , , a b c r R S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích

của ABC ∆ , 2 a b c p + + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. S pR = . B. 4 abc S R = .

C. ( )( )( ) 1 2 S p p a p b p c = − − − . D. 1 cos 2 S ab C = .

Câu 21: Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :" 2 P n n + chia hết cho 3". Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) 4 P . B. ( ) 2 P . C. ( ) 3 P . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.