Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thái Phiên - Hải Phòng

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thái Phiên - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thái Phiên, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thái Phiên – Hải Phòng : + Lớp 10A có 42 học sinh. Trong đó 20 học sinh xếp loại giỏi môn Toán, 16 học sinh xếp loại giỏi môn Văn và 12 học sinh xếp loại giỏi 2 môn Văn, Toán. Dựa vào giả thiết, một học sinh tính được 4 kết quả sau đây: 1) Có 8 học sinh chỉ giỏi môn Toán. 2) Có 4 học sinh chỉ giỏi môn Văn. 3) Có 18 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Văn. 4) Có 36 học sinh giỏi ít nhất 1 môn Văn hoặc Toán. Trong 4 kết quả trên có bao nhiêu kết quả đúng? + Một công ty cần thuê xe để chở 120 người và 6,5 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó loại xe A có 9 chiếc và loại xe B có 8 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi chiếc xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,5 tấn hàng; mỗi chiếc xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 2 tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là thấp nhất? + Ông An muốn thuê một chiếc ô tô (có lái xe) trong một tuần. Giá thuê xe được cho như bảng sau: Phí cố định (nghìn đồng/ngày). Phí tính theo quãng đường di chuyển (nghìn đồng/kilômét). Từ thứ Hai đến thứ Sáu 900 8 Thứ Bảy và Chủ nhật 1500 10. Gọi x và y lần lượt là số kilômét ông An đi trong các ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu và trong hai ngày cuối tuần. Biết rằng tổng số tiền ông An phải trả không vượt quá 14 triệu đồng. Bất phương trình nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa x và y?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 179

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHUNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 4 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:................................................................. SBD:...................... Lớp:............

Mã đề thi

179 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề? A. 3n chia hết cho 9. B. 111 không phải là số nguyên tố. C. Có phải 13 là một số nguyên tố? D. 2 1 3 x + > . Câu 2. Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. BA 

và BC 

cùng phương. B. CA 

và CB 

cùng hướng. C. AB 

và AC 

ngược hướng. D. AB BC =  

. Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 1 3 5 0 2 x y + + < . B. 2 2 3 5 x y + ≥ .

C. 2 3 5 x y + < . D. 2 2 0 x y + ≤ . Câu 4. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 2 2 2 cos . b a c ac B = + + B. 2 2 2 2 cos . b a c ac B = + − C. 2 2 2 cos . b a c ac B = + − D. 2 2 2 cos . b a c ac B = + + Câu 5. Cho ba điểm , , M N P phân biệt. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào đúng?

A. . MN NP PM = −   

B. . MN PM PN = −   

C. . MN PN PM = −   

D. . MN NP MP = −   

Câu 6. Xét hai mệnh đề P: "Tam giác ABC có  0 90 A = " và Q: " Tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + ". Phát biểu nào sau đây là của mệnh đề P ⇔ Q? A. Tam giác ABC có  0 90 A = là điều kiện đủ để tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + . B. Tam giác ABC có  0 90 A = là điều kiện cần để tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + . C. Tam giác ABC có  0 90 A = là điều kiện cần và đủ để tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + . D. Nếu tam giác ABC có 2 2 2 BC AB AC = + thì tam giác ABC có góc A bằng 0 90 . Câu 7. Phủ định của mệnh đề “1 2 3 + ≠ ” là mệnh đề A. 1 2 3. + = B. 1 2 3. + ≤ C. 1 2 3. + > D. 1 2 3. + < Câu 8. Cho x là một phần tử của tập hợp . X Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. . x X ∈ B. . x X ⊂ C. . X x ∈ D. { } . x X ∈

Câu 9. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 2 5 4

3 6

x y

x y

− + <   − > 

. B.

2

2 2 5 4

3 6

x y

x y

− + <  + > 

.

C. 2023 2026

6

x y

x

<  ≥ 

. D. 2 2 5 4

2023 3 6

x y

x y

− + <   + > 

.

Câu 10. Cho hình bình hành . MNPQ Trong các mệnh sau, mệnh đề nào đúng?

A. . MP MQ MN = −   

B. . MP MN MQ = −   

C. . MP NM QM = +   

D. . MP MN MQ = +   

Câu 11. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp { } 0;1;2;3 A = ?

A. { } 0;1;2;4 . B. { } 1;3 . C. { } 0;1; 1 − . D. { } 0;1;2;3; 1 − .

Trang 2/4 - Mã đề 179

Câu 12. Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4 , 1;3;5;7 A B = = . Tập hợp A B ∩ bằng

A. { } 5;7 . B. { } 0;1;2;3;4;5;7 . C. { } 1;3 . D. { } 0;2;4 .

Câu 13. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3

2 2

x y

x y

+ ≤  − > − 

?

A. ( 1;1) − . B. ( 1;0) − . C. (0;0) . D. (1;1) . Câu 14. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. ( ) 0 sin 180 sin . − = α α B. ( ) 0 cos 180 cos . − = α α

C. ( ) 0 tan 180 tan . − = α α D. ( ) 0 cot 180 cot . − = α α

Câu 15. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính , . R AB c = Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . sin 2 c R C = B. . sin c R C = C. 2 . sin c R C = D. 2 . sin c R C =

Câu 16. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 0

2 3 6 0

y

x y

≥   − + ≥ 

được biểu diễn bởi phần không bị gạch (Tính

cả bờ) trong hình nào dưới đây?

A. B. C. D. Câu 17. Cho hình bình hành ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. AC CD CB + =   

. B. DC DA DB + =   

. C. AB BD BC + =   

. D. AB AD AC + =   

. Câu 18. Cho các phát biểu sau:

(I) , n n ∃∈ chia hết cho 4 và 6 ⇒n chia hết cho 12. (II) 3 1 5 + > . (III) Ôi, bạn là học sinh Thái Phiên hả? (IV) Tam giác đều là tam giác có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.