Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 101 103 105 107 102 104 106 108. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Câu lạc bộ Toán học có 18 thành viên (không có hai bạn nào trùng tên), tổ chức hai chuyên đề trên một phần mềm họp trực tuyến. Tên các thành viên tham gia mỗi chuyên đề được hiển thị như hình vẽ sau. Hỏi có bao nhiêu thành viên vắng mặt trong cả hai chuyên đề? + Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm A và B. Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại A cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại B cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ. Xưởng hiện có 200 kg nguyên liệu và có thể hoạt động liên tục trong 50 ngày. Biết rằng lợi nhuận thu được của mỗi kg sản phẩm loại A là 400 000 đ, lợi nhuận của mỗi kg sản phẩm loại B là 300 000 đ. Hỏi lợi nhuận cao nhất mà xưởng sản xuất có thể đạt được là bao nhiêu? + Để đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế), người ta cắm hai cọc AM và BN cao 1,5 mét so với mặt đất. Hai cọc này song song và cách nhau 10 mét và thẳng hàng so với tim cột cờ (Hình vẽ minh họa). Đặt giác kế tại đỉnh A và B để nhắm đến đỉnh cột cờ, người ta được các góc lần lượt là 51°40′ và 45°39′ so với đường song song mặt đất. Hỏi chiều cao của cột cờ bao nhiêu mét so với mặt đất?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : .................................................................Lớp...................... SBD:...............…...

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu: 5 điểm) Câu 1: Cho   1;3;5;7;9 A = . Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A ?

A.  0 . B.   0;1;5 . C.   1;3 . D.   1;3;6;9 . Câu 2: Giá trị của cos30 sin60 +  bằng A. 2 3. B. 1. C. 0 90 . D. 3.

Câu 3: Cho hệ bất phương trình: 2 4 5

2 9

x y

x y

+   −  

. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình đã cho? A. ( ) 10; 2 C − . B. ( ) 4;2 A . C. ( ) 4; 8 B −− . D. ( ) 0;0 O . Câu 4: Phủ định của mệnh đề “ 9 ” là A. “ 9 −”. B. “ 9 ”. C. “ 9 ”. D. “ 9 ”.

Câu 5: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 5 3 0 x y z − +  . B. 2 2 5 3 x y + . C.

2 3 2 4 0 x x + −  . D. 2 3 5 x y + . Câu 6: Cho góc  bất kỳ có số đo thuộc ( ) 0 0 0 ;90 . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 cot 90 cot .   − = B. ( ) 0 tan 90 tan .   − = −

C. ( ) 0 tan 90 cot .   − = − D. ( ) 0 cot 90 tan .   − =

Câu 7: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Bạn có đi học không? B. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Câu 8: Cho sin 4 5 = và  là góc tù. Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos P   = + .

A. 2 P = . B. 1 5 P = . C. 1 5 P = − . D. 17

5 P = .

Câu 9: Cho tập hợp   2 2 X x x =  −  . Tập nào sau đây bằng tập X?

A.  ) 2;2 − . B. ( ) 2;2 − . C.   2;2 − . D. (  2;2 − .

Câu 10: Cho 1 3 cot= . Giá trị của biểu thức 3sin 4cos 2sin 5cos A     + = − là

A. 13. B. 13 − . C. 15

13 . D. 15 13 − .

Câu 11: Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức

nào sai?

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. sin sin   = . B. tan tan   = − . C. cos cos   = − . D. cot cot   = . Câu 12: Mệnh đề đảo của mệnh đề  P Q là mệnh đề nào?

A.  Q P. B. Q P  . C.  Q P . D.  Q P.

Câu 13: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4 . 3 5 6 x y x y

 +  − − − 

B.

3 4 . 100 x y x y

 +  −−  

C. 3 1. 7 5

x y

x y

− + −  −  

D.

3 9

. 2 3 1

x y

y x

+   −  

Câu 14: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   | 0 5 X x x =    .

A.   0;1;2;3;4 X = . B.   1;2;3;4;5 X = . C.   1;2;3;4 X = . D.   0;1;2;3;4;5 X = . Câu 15: Cho mệnh đề P :“Tam giác ABC đều”. Hãy chọn mệnh đề Q sau để P khi và chỉ khi

Q .

A. Q : “Tam giác ABC là tam giác có hai cạnh bằng nhau”. B. Q : “Tam giác ABC có 3 góc bằng 600”. C. Q : “Tam giác ABC là tam giác vuông”. D. Q : “Tam giác ABC có một góc 600”.

Câu 16: Cho ABC  có 4, 5, 150 a c B = = = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 10 3 S = . B. 10 S = . C. 5 S = . D. 5 3 S = .

Câu 17: Cho tam giác ABC có 4 , 7 , 9 AB cm BC cm AC cm = = = . Giá trị cos B bằng

A. 1

2 . B. 2

7 . C.

3 2 − . D. 2 7 − .

Câu 18: Hình nào dưới đây biểu diễn hình học miền nghiệm hệ bất phương trình 2 2

2 3 6

x y

x y

− −   +  

?

A. . B. .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.