Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Sốp Cộp - Sơn La

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Sốp Cộp - Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Sốp Cộp – Sơn La : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. C. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. + Một công ty trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa cần thuê xe để chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B . Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 8 triệu, loại B giá 6 triệu. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. + Một người quan sát đỉnh của một ngọn núi nhân tạo từ hai vị trí khác nhau của tòa nhà. Lần đầu tiên người đó quan sát đỉnh núi từ tầng trệt với phương nhìn tạo với phương nằm ngang 0 35 và lần thứ hai người này quan sát tại sân thượng của cùng tòa nhà đó với phương nằm ngang 0 15 (như hình vẽ).

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT SƠN LA TRƯỜNG THPT SỐP CỘP

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề.

ĐỀ 1 Họ và tên học sinh :..................................................... Lớp : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Câu 1. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là

A. AB 

. B. BA 

. C. AB . D. AB



.

Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Buồn ngủ quá! D. Băng Cốc là thủ đô của Myanmar. Câu 3. Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 4. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .

C. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . Câu 5. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Cố lên, sắp đến rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180°. d) x là số nguyên dương. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 6. Cho hai tập hợp M = {1; 3; 6; 8} và N = {3; 6; 7; 9}. Tập hợp M ∪ N là: A. B. C. D. Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. C. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. Câu 8. Cặp số (1; -1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x + y + 1 < 0 B. x + 3y + 1 < 0 C. x + 3y + 4 < 0 D. x + 3y + 1 > 0 Câu 9. Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4},B={2;3;4;5;6}. Xác đinh tập hợp B\A. A. B\A={5}. B. B\A={2;3;4}. C. B\A={5;6}. D. B\A={0;1}

Câu 10. Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Tính OB OC   .

A. . OC  B. . CB  C. BC 

. D. . OB 

Câu 11. Cho , , M N P bất kì Hỏi vectơ MP PN    bằng

A. . MN  B. . MB NB    C. . BP  D. . AP  Câu 12. Cho tam giác ABC có , BC a AC b = = và AB c = . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin sin sin a b c A B C = = B. 2 2 2 2 .cos b c a bc B = + −

C. sin sin sin a B C c b A = = . D. 2 2 2 2 .cos a b c bc B = + −

Mã đề 132

2/4 - Mã đề 132

Câu 13. Cho ba điểm , , M N P thẳng hàng như hình vẽ.

M P N Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A. B. C. D. . Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 cos150 2 ° = . B.

3 tan150 3 ° = − . C. cot150 3. ° = D. 3 sin150 2 ° = − .

Câu 15. Cho hai tập hợp A={1;5} và B={1;3;5}. Tìm A∩B. A. A∩B = {1;3}. B. A∩B = {1}. C. A∩B = {1;3;5}. D. A∩B = {1;5}. Câu 16. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. B. C. D.

Câu 17. Cho tam giác ABC có diện tích là . S Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 1 sin . 2 = S ab C B. cos . = S ab C C. 1 cos . 2 = S ab C D. sin . = S ab C

Câu 18. Cho góc α thỏa mãn 0 180 α ° ≤ ≤ °. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) O sin 180 cos α α − = − . B. ( ) O sin 180 cos α α − = .

C. ( ) O sin 180 sin α α − = . D. ( ) O sin 180 sin α α − = − .

Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 0. x y + ≥ B. 2 0. x y + ≥ C. 2 2 3 0. x y + > D. 2 2 2. x y + <

Câu 20. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) sin 90º cos . α α − = − B. ( ) tan 90º cot . α α − = −

C. ( ) cot 90º tan . α α − = − D. ( ) cos 90º sin . α α − =

Câu 21. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 5. Tính AB BC +  

A. 5 2 . B. 5. C. 5 2 . D. 5 2 2 .

Câu 22. Cho tam giác ABC có   0 0 3, 30 , 120 AB A B = = = . Tính độ dài cạnh AC .

A. 3 3 AC = . B. 4 3 AC = . C. 3 AC = . D. 2 3 AC = .

Câu 23. Cho tam giác ABC với 7 BC cm = , 9 AC cm = , 4 AB cm = . Tính cos A.

A. 1 cos 2 A = . B. 2 cos 3 A = − . C. 2 cos 3 A = . D. 1 cos 3 A = .

Câu 24. Miền không bị gạch ở hình bên là biểu diễn miền nghiệm của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.