3
KI M TRA Ể
H I Ỏ: Trình bày tình hình phát tri n nông nghi p ể ệở B c Trung B ? ắ ộ - Lúa: + Năng su t lúa cũng nh bình quân l ng th c ấ ư ươ ự có h t đ u ng i đang m c th p so v i c n c. ạ ầ ườ ở ứ ấ ớ ảướ + Lúa đ c tr ng ch y u các t nh: Thanh Hóa, ượ ồ ủế ở ỉ Ngh An, Hà Tĩnh. ệ
- Tr ng r ng và cây công nghi p: ồ ừ ệ + R ng đ c tr ng t i các vùng nông lâm k t ừ ượ ồ ạ ế h p. ợ
+ Cây công nghi p hàng năm đ c tr ng duyên ệ ượ ồ ở h i, cây công nghi p lâu năm đ c tr ng gò đ i phía ả ệ ượ ồ ở ồ tây.
- Nuôi tr ng, đánh b t th y s n: phát tri n r ng ồ ắ ủ ả ể ộ rãi vùng ven bi n phía đông. ể
4
BÀI 25: VÙNG DUYÊN H I NAM TRUNG B Ả Ộ
H I Ỏ: Xác đ nh trên l c đ các ị ượ ồ t nh, thành ph thu c vùng ỉ ố ộ Duyên h i Nam Trung B ả ộ
H I Ỏ: D a vào thông tin SGK, ự em hãy cho bi t quy mô v di n ế ề ệ tích và dân s c a vùng Duyên ố ủ h i Nam Trung B ? ả ộ
5
H I Ỏ: D đoán xem Duyên h i ự ả Nam Trung B có di n tích r ng ộ ệ ộ x p hàng th m y trong các ế ứ ấ vùng lãnh th n c ta? ổ ướ
BÀI 25: VÙNG DUYÊN H I NAM TRUNG B Ả Ộ
6
VÙNG DI N TÍCH Ệ
(Km2)
Th ứ tự
DÂN SỐ (Nghìn ng i) ườ
Th ứ tự
C n c ảướ 331951,5 86024,6
Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ 95.338,8 1 11.095,2 4
Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ 21.063,1 7 19.625,0 1
B c Trung B ắ ộ 52.424,6 3 10.090,4 5
Duyên h i Nam Trung B ả ộ 44.360,7 4 8.780,0 6
Tây Nguyên 54.640,6 2 5.124,9 7
Đông Nam Bộ 23.605,2 6 14.095,7 3
Đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử 40.518,5 5 17.213,4 2
DI N TÍCH VÀ DÂN S CÁC VÙNG LÃNH TH VI T NAM Ệ Ố Ổ Ệ NĂM 2009
7
BÀI 25: VÙNG DUYÊN H I NAM TRUNG B Ả Ộ
I/ V trí đ a lí và gi i h n lãnh th : ị ị ớ ạ ổ
H I Ỏ: Nêu nh n xét v hình ậ ề d ng c a lãnh th vùng Duyên ạ ủ ổ h i Nam Trung B ? ả ộ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.