KI M TRA BÀI CŨ Ể
Câu h i: ỏ Đi u ki n t nhiên c a Đ ng b ng ề ệ ự ủ ồ ằ sông H ng có nh ng thu n l i và khó khăn gì ồ ữ ậ ợ cho phát tri n kinh t - xã h i ? ể ế ộ - Thu n l i ậ ợ: + Đ t phù sa màu m , đi u ki n khí h u, th y văn ấ ỡ ề ệ ậ ủ thu n l i cho thâm canh lúa n c. ậ ợ ướ + Th i ti t mùa đông thu n l i cho vi c tr ng m t s ờ ế ậ ợ ệ ồ ộ ố cây a l nh. ư ạ + M t s khoáng s n có giá tr đáng k ( đá vôi, than ộ ố ả ị ể nâu, khí t nhiên ). ự + Vùng ven bi n và bi n thu n l i cho nuôi tr ng, đánh ể ể ậ ợ ồ b t th y s n, du l ch. ắ ủ ả ị - Khó khăn: + Thiên tai (bão, lũ l t, th i ti t th t th ng). ụ ờ ế ấ ườ + Nhi u lo i đ t c n ph i c i t o. ề ạ ấ ầ ả ả ạ
BÀI 21: VÙNG Đ NG B NG SÔNG H NG Ồ Ằ Ồ
(TI P THEO) Ế
IV. Tình hình phát tri n kinh t ể ế
1. Công nghi p ệ
- Hình thành s m nh t Vi t Nam và phát ớ ấở ệ tri n m nh trong th i kì công nghi p hóa, ể ạ ờ ệ hi n đ i hóa đ t n c. ệ ạ ấ ướ
BÀI 21: VÙNG Đ NG B NG SÔNG H NG Ồ Ằ Ồ (TI P THEO) Ế IV. Tình hình phát tri n kinh t ể ế
1. Công nghi p ệ
- Công nghi p - xây d ng tăng nhanh c v t ệ ự ảềỉ tr ng và giá tr s n xu t. Chi m 21% GDP ọ ịả ấ ế công nghi p c a c n c (năm 2002). ệ ủ ả ướ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.