KI M TRA BÀI CŨ Ể
Câu 1: Cho bi t t tr ng công nghi p – xây d ng trong c c u kinh t c a vùng ế ỉ ọ ệ ự ơ ấ ếủ Đông Nam B và c a c n c ? ộ ủ ảướ
Câu 2: Vai trò c a vùng kinh t tr ng đi m phía Nam đ i v i c n c ? ủ ế ọ ể ố ớ ảướ Tr l i: ảờ Câu 1: T tr ng công nghi p – xây d ng trong c c u kinh t c a vùng ỉ ọ ệ ự ơ ấ ếủ Đông Nam B là 59,3% ( năm 2002 ), trung bình c n c là 38,5% ộ ảướ Câu 2: Vùng kinh t tr ng đi m phía Nam có vai trò quan tr ng không ch v i ế ọ ể ọ ỉớ vùng Đông Nam B mà còn đ i v i các t nh phía Nam và c n c. ộ ố ớ ỉ ảướ
B ng 34.1. T tr ng m t s s n ph m tiêu bi u c a các ngành công nghi p ả ỉ ọ ộ ốả ẩ ể ủ ệ tr ng đi m Đông Nam B so v i c n c, năm 2001( c n c=100%) ọ ể ở ộ ớ ảướ ảướ
Các ngành công nghi p ệ tr ng đi m ọ ể
S n ph m tiêu bi u ả ẩ ể
Tên s n ph m ả ẩ T tr ng so v i ỉ ọ ớ c n c(%) ả ướ
Khai thác nhiên li u ệ D u thô ầ 100,0
Đi n ệ Đi n s n xu t ể ả ấ 47,3
C khí - đi n t ơ ệ ử Đ ng c điêden ộ ơ 77,8
Hóa ch t ấ S n hóa h c ơ ọ 78,1
V t li u xây d ng ậ ệ ự Xi măng 17,6
D t may ệ Qu n áo ầ 47,5
Ch bi n l ng th c ế ế ươ ự th c ph m ự ẩ
Bia 39,8
BÀI T P 1 Ậ
BÀI 34:TH C HÀNH: PHÂN TÍCH M T S NGÀNH CÔNG Ự Ộ Ố NGHI P TR NG ĐI M ĐÔNG NAM B Ệ Ọ Ể Ở Ộ
V bi u đ thích h p th hi n t tr ng m t s s n ph m tiêu bi u c a các ngành ẽ ể ồ ợ ể ệ ỉ ọ ộ ốả ẩ ể ủ công nghi p tr ng đi m Dông Nam B so v i c n c . ệ ọ ể ở ộ ớ ảướ
CÁC B C V BI U Đ HÌNH C T ƯỚ Ẽ Ể Ồ Ộ
B c 4 ướ :
L p b ng chú ậ ả gi i và ghi tên ả
bi u đ ể ồ
B c 2: ướ
Chia t l ỉệ t ng ng v i ươ ứ ớ b ng s li u. ả ố ệ
B c 1 ướ : V h tr c t a đ ẽệ ụ ọ ộ vuông góc, đi n đ n ề ơ v phù h p lên đ u ị ợ ầ mút tr c tung , hoành ụ .
B c 3 ướ :
V t ng c t th ẽừ ộ ể hi n t ng tiêu chí ệ ừ t ng ng v i ươ ứ ớ b ng s li u ả ố ệ
0
%
S n ph m ả ẩ
10
D u thô ầ
Tên bi u đ … ể ồ
100%
B ng 34.1. T tr ng m t s s n ph m tiêu bi u c a các ngành công nghi p ả ỉ ọ ộ ốả ẩ ể ủ ệ tr ng đi m Đông Nam B so v i c n c, năm 2001( c n c=100%) ọ ể ở ộ ớ ảướ ảướ
Các ngành công nghi p ệ tr ng đi m ọ ể
S n ph m tiêu bi u ả ẩ ể
Tên s n ph m ả ẩ T tr ng so v i ỉ ọ ớ c n c(%) ả ướ
Khai thác nhiên li u ệ D u thô ầ 100,0
Đi n ệ Đi n s n xu t ể ả ấ 47,3
C khí - đi n t ơ ệ ử Đ ng c điêden ộ ơ 77,8
Hóa ch t ấ S n hóa h c ơ ọ 78,1
V t li u xây d ng ậ ệ ự Xi măng 17,6
D t may ệ Qu n áo ầ 47,5
Ch bi n l ng th c ế ế ươ ự th c ph m ự ẩ
Bia 39,8
BÀI T P 1 Ậ
BÀI 34:TH C HÀNH: PHÂN TÍCH M T S NGÀNH CÔNG Ự Ộ Ố NGHI P TR NG ĐI M ĐÔNG NAM B Ệ Ọ Ể Ở Ộ
V bi u đ thích h p th hi n t tr ng m t s s n ph m tiêu bi u c a các ngành ẽ ể ồ ợ ể ệ ỉ ọ ộ ốả ẩ ể ủ công nghi p tr ng đi m Dông Nam B so v i c n c . ệ ọ ể ở ộ ớ ảướ
Bi u đ th hi n t tr ng m t s s n ph m tiêu bi u c a các ể ồ ể ệ ỉ ọ ộ ốả ẩ ể ủ ngành công nghi p tr ng đi m vùng Đông Nam B so v i c ệ ọ ể ộ ớ ả n c năm 2001 ướ
47.3
78.1
17.6
47.5
39.8
100
77.8
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
D u thô ầ Đi n SX ệ Đcơ điêden
S n hóa ơ
h c ọ
Xi măng Qu n áo ầ Bia
S n ph m ả ẩ
%
BÀI 34:TH C HÀNH: PHÂN TÍCH M T S NGÀNH CÔNG Ự Ộ Ố NGHI P TR NG ĐI M ĐÔNG NAM B Ệ Ọ Ể Ở Ộ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.