GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
Bài 26: VÙNG DUYÊN H I NAM TRUNG B Ả Ộ
(Ti p theo) ế
I. M c tiêu c n đ t ụ ầ ạ
1. Ki n th c: ế ứ
- Trình bày đ c m t s ngành kinh t tiêu bi u c a vùng .Nêu đ c tên các ượ ộ ố ế ể ủ ượ trung tâm kinh t chính. ế
- Nh n bi t v trí , gi i h n và vai trò c a vùng KT tr ng đi m mi n trung. ậ ế ị ớ ạ ủ ọ ể ề
2. Kĩ năng:
- Xác đ nh đ c trên b n đ , l c đ v trí gi i h n c a vùng.kinh t tr ng ị ượ ả ồ ượ ồ ị ớ ạ ủ ế ọ đi m mi n trung và các trung tâm CN c a vùng ể ề ủ
- Phân tích các b n đ , l c đ đ a lí kinh t c a vùng ho c atlat đ a lí VN đ ả ồ ượ ồ ị ếủ ặ ị ể nh n bi t và trình bày đ c đi m kinh t c a vùng. ậ ế ặ ể ếủ
- Phân tích s li u th ng kê, bi u đ v kinh t c a vùng.DHNTB. ố ệ ố ể ồề ếủ
3. Thái đ : ộ
- Ý th c khai thác và s d ng tài nguyên khoáng s n h p lí, ti t ki m, BV MT và ứ ửụ ả ợ ế ệ phát tri n kinh t b n v ng. ể ếề ữ
II. Chu n b giáo viên – h c sinh ẩ ị ọ
1. Giáo viên :
- B n đ kinh t c a vùng Duyên h i Nam Trung B ả ồ ế ủ ả ộ
- B n đ t nhiên ho c b n đ hành chính Vi t Nam ả ồự ặ ả ồ ệ
- M t s tranh nh vùng ộ ố ả
2. H c sinh : ọ - Sách giáo khoa .
III. T ch c ho t đ ng d y và h c ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1. Ki m tra bài cũ : ể
GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
- Xác đ nh v trí và nêu đ c đi m t nhiên vùng Duyên h i Nam Trung B ? ị ị ặ ể ự ả ộ
Qu n đ o Hoàng Sa trên bi n Đông thu c thành ph nào ? ầ ả ể ộ ố
- Nêu đ c đi m kinh t -xã h i c a vùng Duyên h i Nam Trung B . ặ ể ế ộ ủ ả ộ
2. Gi i thi u bài: ớ ệ
3/ Bài m i : ớ
- Vùng có v trí chi n l c đ i v i c n c v kinh t và qu c phòng , đi u ị ế ượ ố ớ ả ướ ề ế ố ề ki n t nhiên và dân c r t đ c đáo và đa d ng . N n kinh t vùng phát tri n ra ệ ự ư ấ ộ ạ ề ế ể sao chúng ta cùng tìm hi u bài h c hôm nay . ể ọ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
+ Ho t đ ng 1 ạ ộ : Tình hình phát tri n kinh t ể ế( NL )
- D a vào hình 26.1 và b ng 26.1 ự ả
- Th o lu n 4 nhóm – 4 phút ả ậ
+Nhóm 1.2: Nh n xét tình hình chăn nuôi, khai ậ thác và nuôi tr ng th y s n c a vùng ?Phân b ồ ủ ả ủ ố đâu ?Xác đ nh trên b n đ các bãi tôm, cá . ở ị ả ồ
+Nhóm 3.4 : Vì sao ngh chăn nuôi bò, khai thác ề và nuôi tr ng đánh b t th y s n là th m nh ồ ắ ủ ả ế ạ c a vùng? ủ
- Hs: Trình bày - Gv :Chu n xác ẩ
Nh n xét tình hình tr ng cây l ng th c cây ậ ồ ươ ự công nghi p, cây ăn qu c a vùng ? ệ ảủ
- S n xu t nông nghi p còn g p nh ng khó khăn ả ấ ệ ặ ữ gì?
- Quan sát hình 26.1, hãy xác đ nh các ng ị ư tr ng ven b và trên Bi n Đông. Cho HS QS H ườ ờ ể 26.2
IV. Tình hình phát tri n kinh ể t ế
1. Nông nghi p ệ
Th m nh c a vùng là : chăn ế ạ ủ nuôi bò , khai thác nuôi tr ng và ồ ch bi n th y s n. ế ế ủ ả
- Chăn nuôi gia súc l n ch y u ớ ủ ế là chăn nuôi bò đàn
- Thu s n chi m 27,4% giá tr ỷả ế ị thu s n khai thác c a c n c. ỷả ủ ảướ (2002)
Khó khăn : qu đ t nông nghi p ỹấ ệ h n ch . S n l ng l ng th c ạ ế ả ượ ươ ự bình quân đ u ng i th p h n ầ ườ ấ ơ trung bình c a c n c ủ ảướ
- Ngh làm mu i, ch bi n ề ố ế ế
GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
- Vì sao vùng bi n Nam Trung B n i ti ng v ể ộổ ế ề ngh làm mu i và đánh b t th y s n bi n? Xác ề ố ắ ủ ả ể đ nh trên b n đ n i s n xu t mu i. ị ả ồơ ả ấ ố
- Đ h n ch nh ng tác h i c a thiên tai trong ểạ ế ữ ạ ủ vùng Nhà n c ta đã có bi n pháp gì? ướ ệ
- D a vào s li u trong b ng 26.2, hãy nh n xét ự ố ệ ả ậ tình hình phát tri n công nghi p c a vùng so v i ể ệ ủ ớ c n c? ảướ
- Nh n xét s tăng tr ng giá tr s n xu t công ậ ự ưở ịả ấ nghi p c a Duyên h i Nam Trung B so v i c ệ ủ ả ộ ớ ả n c? ướ
- C c u CN c a vùng ntn? G m nh ng ngành ơ ấ ủ ồ ữ nào ?
- Vi c phát tri n ngành CN khai thác khoáng s n ệ ể ả quá m c nh h ng ntn đ n tài nguyên MT? ứả ưở ế Bi n pháp kh c ph c ệ ắ ụ
- Liên h GDHS ý th c ti t ki m NL ệ ứ ế ệ
- Cho bi t tình hình phát tri n và phân b c a ế ể ốủ CN c khí, ch bi n LTTP? ơ ế ế
- Quan sát hình 26.1, hãy k tên các h i c ng. ể ả ả Gi i thích t m quan tr ng c a các c ng ? ả ầ ọ ủ ả
- Ho t đ ng d ch v vùng này nh th nào? ạ ộ ị ụở ư ế Xác đ nh trên b n đ các đi m du l ch n i ti ng ị ả ồ ể ị ổ ế c a vùng. ủ
- Xác đ nh các đ a đi m du …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.