GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
Bài 11: CÁC NHÂN T NH H NG Đ N S PHÁT ỐẢ ƯỞ Ế Ự TRI N VÀ PHÂN B CÔNG NGHI P Ể Ố Ệ
I . M c tiêu c n đ t : ụ ầ ạ
1.Ki n th c : ế ứ
- Phân tích các nhân t t nhiên, KT-XH nh h ng đ n s phát tri n và phân ốự ả ưở ế ự ể b CN. ố
- Bi t n c ta có ngu n TNTN phong phú, đa d ng, t o đi u ki n đ phát tri n ế ướ ồ ạ ạ ề ệ ể ể m t n n CN có c c u đa ngành và phát tri n các ngành CN tr ng đi m. ộ ề ơ ấ ể ọ ể
- Th y đ c s c n thi t ph i BV, s d ng các TNTN m t cách h p lí đ phát ấ ượ ựầ ế ả ửụ ộ ợ ể tri n CN. ể
2. Kĩ năng:
- Nh n xét ngu n tài nguyên khoáng s n trên b n đ đ a ch t- khoáng s n VN. ậ ồ ả ả ồị ấ ả
3. Thái đ : ộ
- Th y đ c s c n thi t ph i b o v , s d ng các tài nguyên thiên nhiên m t ấ ượ ựầ ế ả ả ệ ửụ ộ cách h p lí đ phát tri n công nghi p . ợ ể ể ệ
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ịủ ọ
- B ng s li u SGK ả ố ệ
- Sách giáo khoa .
III. T ch c ho t đ ng d y và h c : ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1.Ki m tra bài cũ : ể
- Vai trò c a ngành lâm nghi p trong vi c phát tri n kinh t và b o v môi ủ ệ ệ ể ế ả ệ tr ng . ườ
- Ngu n l i th y s n n c ta phong phú nh th nào ? Tình hình phát tri n ra ồ ợ ủ ả ướ ư ế ể sao ?
GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
2. Gi i thi u bài: ớ ệ
- Cũng nh nông nghi p , s phát tri n và phân b công nghi p ch u s tác đ ng ư ệ ự ể ố ệ ị ự ộ c a đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i . Song m c đ nh h ng nh th ủ ề ệ ự ế ộ ứ ộả ưở ư ế nào ? V n đ này s đ c chúng ta nghiên c u trong bài h c hôm nay . ấ ề ẽượ ứ ọ
3/ Bài m i : ớ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
+ Ho t đ ng 1: ạ ộ Các nhân t t nhiên ốự ( GDMT, NL)
- Quan sát s đ hình 11.1 ch a hoàn ch nh ơ ồ ư ỉ
- Đi n vào các ô bên ph i b b tr ng. ề ả ịỏ ố
- Vai trò c a các y u t t nhiên đ n s phát ủ ế ốự ế ự tri n công nghi p . ể ệ
- HS :Trình bày - GV Chu n xác ẩ
- Quan sát b n đ “Đ a ch t – khoáng s n Vi t ả ồ ị ấ ả ệ Nam” - Khoáng s n t p trung nh ng vùng ả ậ ở ữ nào?
- Nh n xét v tài nguyên thiên nhiên n c ta ? ậ ề ướ S phân b c a các tài nguyên đó? ự ốủ
- Nh ng tài nguyên thiên nhiên đó là c s đ ữ ơ ở ể phát tri n nh ng ngành kinh t nào? ể ữ ế
- Nêu nh h ng c a s phân b tài nguyên ả ưở ủ ự ố khoáng s n t i s phân b m t s ngành công ả ớ ự ố ộ ố nghi p tr ng đi m. ệ ọ ể
? Vi c khai thác TN phát tri n CN nh h ng ệ ể ả ưở ntn đ n TN-MT? ế
I. Các nhân t t nhiên ốự
- Tài nguyên thiên nhiên n c ta ướ đa d ng ,t o c s nguyên li u, ạ ạ ơ ở ệ nhiên li u và năng l ng đ phát ệ ượ ể tri n c c u công nghi p đa ể ơ ấ ệ ngành(CN năng l ng hóa ch t, ượ ấ CN luy n kim, CN hóa ch t, CN ệ ấ ch bi n nông lâm th y s n,…) ế ế ủ ả
- Các tài nguyên có tr l ng l n ữượ ớ là c s đ phát tri n các ngành ơ ở ể ể công nghi p tr ng đi m. ệ ọ ể
- S phân b tài nguyên t o ra các ự ố ạ th m nh khác nhau c a t ng ế ạ ủ ừ vùng.
GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
Liên h GDHS ý th c BVMT, ti t ki m NL ệ ứ ế ệ
+ Ho t đ ng 2 : ạ ộ Các nhân t kinh t – xã h i ố ế ộ
- Cho HS nêu các nhân t KT-XH nh h ng ố ả ưở đ n s phân b và phát tri n CN? ế ự ố ể
Cho HS th o lu n nhóm 4’( 4 nhóm) D a vào ả ậ ự ND SGK và hi u bi t : ể ế
- Nhóm 1, 2 :
- Dân c và lao đ ng n c ta có đ c đi m gì ? ư ộ ướ ặ ể Đi u đó có nh h ng nh th nào đ n s phát ề ả ưở ư ế ế ự tri n kinh t ? ể ế
- Nh n xét v : C s v t ch t- kĩ thu t trong ậ ề ơ ở ậ ấ ậ công nghi p và c s h t ng n c ta ? ệ ơ ởạầ ướ
- Nhóm 3.4 :
- Vi c c i thi n h th ng đ ng giao thông có ý ệ ả ệ ệ ố ườ nghĩa nh th nào đ n s phát tri n công nghi p ư ế ế ự ể ệ ?
- Hãy k môt s đ ng giao thông n c ta m i ể ố ườ ướ ớ đ u t l n? ầ ư ớ
- Chính sách phát tri n công nghi p n c ta có ể ệởướ đ c đi m gì ? Đi u đó có nh h ng nh th ặ ể ề ả ưở ư ế nào đ n s phát tri n kinh t ? ế ự ể ế
- Th tr ng có ý nghĩa nh th nào? V i s ị ườ ư ế ớ ự phát tri n công nghi p ? ể ệ
- Hs trình bày
- Gv chu n ki n th c . ẩ ế ứ
II. Các nhân t kinh t – xã h i ố ế ộ
1. Dân c và lao đ ng ư ộ
- Ngu n lao đ ng d i dào, th ồ ộ ồ ị tr ng tiêu th l n, có kh năng ườ ụớ ả ti p thu khoa h c kĩ thu t ế ọ ậ
2. C s v t ch t- kĩ thu t ơ ở ậ ấ ậ trong công nghi p và c s h ệ ơ ở ạ t ng. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.