GIÁO ÁN HÓA H C 9 Ọ
Bài 10: M T S MU I QUAN TR NG Ộ Ố Ố Ọ
A./ M C TIÊU : Ụ
1. Ki n th c ế ứ : HS bi t ế đ c các t/ch t v t lý và HH c a NaCl và KNO ượ ấ ậ ủ 3. Tr ng thái thiên nhiên và cách khai thác mu i NaCl. Bi t ng d ng c a NaCl và ạ ố ếứ ụ ủ KNO3 trong đ i s ng và trong công nghi p. ờ ố ệ
2. K năng ỹ : V n d ng nh ng t/ch t c a NaCl và KNO ậ ụ ữ ấ ủ 3 trong th c hành ự và bài t p. Ti p t c rèn luy n cách vi t PTP và k năng làm b/t p đ nh tính. ậ ế ụ ệ ế Ư ỹ ậ ị
3. Thái độ : Giúp HS yêu thích môn h c. ọ
B./ CHU N B : Ẩ Ị
+ GV: Nghiên c u n i dung trong sgk ứ ộ
- Tranh v : M t s ng d ng c a NaCl - Phi u h c ẽ ộ ốứ ụ ủ ế ọ t p ậ
+ HS: Xem tr c bài h c ướ ọ
C./ PH NG PHÁP : ƯƠ Thí nghi m nghiên c u, tìm tòi, so sánh. ệ ứ
D./ HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
T G
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a ạ ộ ủ HS
8’
HĐ 1: Ki m tra bài cũ - Ch a bài ể ữ t p v nhà ậ ề
GV: Ki m tra “ Nêu tính ch t hoá h c ể ấ ọ c a mu i, vi t các PTP minh ho ủ ố ế Ư ạ cho các tính ch t đó “ ấ
GV: Ki m tra “ Đ nh nghĩa ph n ng ể ị ảứ trao đ i, đi u ki n ph n ng trao đ i ổ ề ệ ảứ ổ xãy ra “
HS: Tr l i lí ảờ thuy t ế
HS: Tr l i lí ảờ
Bài 10: M T S Ộ Ố MU I QUAN Ố TR NG Ọ
GIÁO ÁN HÓA H C 9 Ọ
GV: Nh n xét và ghi đi m cho HS ậ ể thuy t + nh n xét + ế ậ b sung ổ
5’
HĐ 2: I./ MU I NATRI CLORUA Ố
1./ Tr ng thái t nhiên ạ ự
GV: Trong t nhiên các em th y mu i ự ấ ố ăn (NaCl) có đâu ?G ở V: Gi i ớ thi u ệ :Trong 1m3 n c bi n có hoà tan ướ ể ch ng 27 kg mu i NaCl, 5kg mu i ừ ố ố MgCl2, 1 kg mu i CaSO ố 4 và m t s ộ ố mu i khác. ố
GV: G i ọ1HS đ c ph n1: “ tr ng thái ọ ầ ạ t nhiên - Sgk 34 “ ự nh n xét. ậ
HS: Tr l i mu i ảờ ố ăn có trong tự nhiên : Trong n c ướ bi n và trong lòng ể đ t. ấ
HS: Đ c Sgk tr/ 34 ọ
I./ MU I NATRI Ố CLORUA
1./ Tr ng thái ạ t nhiên ự
Sgk/34
6’
HĐ 3: 2./ Cách khai thác
GV: Cho HS quan sát hình 1-23 Sgk tr/ 34
GV: Em hãy trình bày cách khai thác NaCl t n c bi n. ừướ ể
GV: Mu n khai thác NaCl t nh ng ố ừ ữ m mu i có trong lòng đ t, ta làm th ỏ ố ấ ế nào ?
GV: Các em quan sát s đ và cho bi t ơ ồ ế nh ng ng d ng quan tr ng c a NaCl ữ ứ ụ ọ ủ
HS: Nêu cách khai thác t n c bi n. ừướ ể
HS: Mô t cách ả khai thác
2./ Cách khai thác
- Cho n c bi n bay ướ ể h i thu đ c mu i ơ ượ ố k t tinh. ế
- Khoang sâu xu ng ố m mu i, mu i m ỏ ố ố ỏ đ c nghi n nh và ượ ề ỏ tinh chế
6’
HĐ 4: 3./ ng d ng: Ứ ụ
GV: Tổ ch c cho HS làm vi c theo ứ ệ nhóm, th o lu n nhóm, xây d ng s ả ậ ự ơ đ m t s ng d ng quan tr ng c a ồ ộ ốứ ụ ọ ủ
HS: D a vào s đ ự ơ ồ và nêu ng d ng ứ ụ c a NaCl. ủ
+ Làm gia v và ị
3./ ng d ng: Ứ ụ
Sgk/35
GIÁO ÁN HÓA H C 9 Ọ
NaCl. GV v s đ ch a hoàn ch nh ẽơ ồ ư ỉ trên b ng ả
GV: G i HS nêu nh ng ngd ng c a ọ ữ ứ ụ ủ s n ph m s/x đ c t NaCl nh : ả ẩ ượ ừ ư NaOH ; Cl2
b o qu n th c ả ả ự ph m. ẩ
+ Dùng đ s n ểả xu t: Na ; Cl ấ 2 ; H2 NaOH ; Na2CO3 ;
NaHCO3 .
10’
HĐ 5:II./MU I KALI NITRAT Ố
GV: Cho HS đ c Sgk ọ nh n xét + ậ k t lu n ế ậ
GV: Gi i thi u: mu i kali Nitrat ( còn ớ ệ ố g i là diêm tiêu ) là ch t r n màu tr ng ọ ấ ắ ắ
GV: Cho HS quan sát l đ ng KNO ọự 3
GV: Gi i thi u các t/ch t c a KNO ớ ệ ấ ủ 3
2KNO3 → 0 t 2KNO2 + O2
( r )
( r ) ( k )
GV: Cho Hs nêu ng d ng c a mu i ứ ụ ủ ố kali nitrat
HS: Nêu t/ch t: ấ Mu i KNO ố 3 tan nhi u trong n c b ề ướ ị phân hu ỷở
nhi t đ cao ệ ộ KNO3 có t/ch t oxi ấ hoá m nh ạ
HS: Nêu ng d ng ứ ụ
II./MU I KALI Ố NITRAT
1./ Tính ch t ấ
- Mu i kali nitrat tan ố nhi u trong n c ề ướ
- Mu i kali nitrat ố phân h y nhi t đ ủở ệ ộ cao
2KNO3 → 0 t 2KNO2 + O2
2./ ng d ng Ứ ụ
Ch t o thu c n ếạ ố ổ đen làm phân bón ; B o qu n th c ả ả ự ph m trong công ẩ nghi p. ệ
9’
HĐ 6: Luy n t p - C ng c ệ ậ ủ ố
GV: Phi u h c t p ế ọ ậ yêu c u HS ầ th o lu n nhóm và tr l i ả ậ ảờ
GV: B/t p 1/36 Sgk: ậ
HS: Làm BT/ phi u ế h c t p theo nhóm ọ ậ
HS: Làm b/t p 1/ ậ 36 Sgk
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.