I. H p kim c a s t ợ ủ ắ
Các b n hãy cho bi t “ H p kim ’’ là gì ? ạ ế ợ
• H p kim là ch t r n thu đ c sau khi làm ngu i h n h p ợ ấ ắ ượ ộ ỗ ợ nóng ch y c a nhi u kim lo i khác nhau ho c c a kim lo i ả ủ ề ạ ặ ủ ạ và phi kim lo i . ạ
• H p kim s t có nhi u ng d ng là gang và thép ợ ắ ề ứ ụ
* Gang là h p kim c a s t và cacbon ợ ủ ắ
1. GANG LÀ GÌ ?
** Đ c đi m c a gang : ặ ể ủ * Gang c ng và giòn ứ ** ng d ng c a gang : Ứ ụ ủ
Gang
Gang tr ng ắ
Gang xám
Dùng đ luy n thép ể ệ
Dùng đ đúc b máy, ng ể ệ ố n c, ... ướ
2.THÉP LÀ GÌ ?
* Thép là h p kim c a s t và cacbon ợ ủ ắ
** Đ c đi m c a thép : ặ ể ủ
* Thép th ng c ng, đàn h i, ít b ăn mòn ườ ứ ồ ị
** ng d ng c a thép : Ứ ụ ủ
* Dùng đ ch t o nhi u chi ti t máy, v t d ng, d ng ể ếạ ề ế ậ ụ ụ c lao đ ng . ụ ộ
* Dùng đ làm v t li u xây d ng, ch t o ể ậ ệ ự ếạ ph ng ti n giao thông v n t i . ươ ệ ậ ả
2. THÉP LÀ GÌ ?
• Gang và thép đ u là h p kim c a s t v i cacbon và ề ợ ủ ắ ớ m t s nguyên t khác . ộ ố ố
• Trong gang : hàm l ng cacbon chi m t 2% đ n ượ ế ừ ế 5% .
• Trong thép : hàm l ng cacbon ít h n 2% ( d i ượ ơ ướ 2% ) .
II- S N XU T GANG THÉP Ả Ấ
1. S N XU T GANG : Ả Ấ a. Nguyên li u đ s n xu t gang . ệ ểả ấ * Qu ng manhetit ( ch a Fe ặ ứ 3O4 ), qu ng hematit ặ ( ch a Fe ứ 2O3 ) . * Than c c, không khí giàu oxi . ố * M t s ch t ph gia khác : đá vôi ( CaCO ộ ố ấ ụ 3 ). b. Nguyên t c s n xu t gang . ắ ả ấ * Dùng cacbon oxit kh s t oxit nhi t đ cao ửắ ở ệ ộ trong lò luy n kim ( lò cao ) . ệ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.