▼ ▼ KI M TRA BÀI CŨ Ể KI M TRA BÀI CŨ Ể :
- Vi t công th c c u t o c a R u etylic ế ứ ấ ạ ủ ượ Vi t công th c c u t o c a R u etylic ế ứ ấ ạ ủ ượ - Trình bày tính ch t hoá h c c a R u ấ ọ ủ ượ - Trình bày tính ch t hoá h c c a R u ấ ọ ủ ượ etylic và vi t các ph ng trình ph n ng ế ươ ảứ etylic và vi t các ph ng trình ph n ng ế ươ ảứ minh ho . ạ minh ho . ạ
I/ TÍNH CH T V T Ấ Ậ LÝ : - Là ch t l ng, không màu, v chua. ấ ỏ ị
- Tan vô h n trong n c. ạ ướ
II/ C U T O PHÂN Ấ Ạ T : Ử
Mô hình d ng r ng ạ ỗ
C C _
_
O
O
H
_
H
H H _
=
_
_
CH3-COOH Vi t g n: ế ọ
Ti t 56. ế AXIT AXETIC
Mô hình d ng ạ đ c ặ Mô hình d ng r ng ạ ỗ
C u t o phân t axit axetic ấ ạ ử
T 2 mô hình trên, hãy vi t công th c c u t o ừ ế ứ ấ ạ c a axit axetic. Nh n xét. ủ ậ
Ti t 56. ế AXIT AXETIC
Nh n xét ậ Nh n xét ậ : nhóm : nhóm –OH –OH liên k t v i nhóm ế ớ liên k t v i nhóm ế ớ
O
_
=
_
C
_
_
O
OH
=
C t o thành nhóm ạ t o thành nhóm ạ
Chính nhóm này Chính nhóm này làm cho phân t có tính axit. ử làm cho phân t có tính axit. ử
C C _
_
O
O
H
_
H
H H _
=
_
_ CH3-COOH Vi t g n: ế ọ
Ti t 56. ế AXIT AXETIC
S gi ng và khác nhau c a CTCT gi a ự ố ủ ữ
Axit axetic R u etylic ượ
Gi ng nhau ố Gi ng nhau ố : Gi a 2 CTCT ữ : Gi a 2 CTCT ữ đ u có nhóm -OH ều có nhóm -OH ề
Khác nhau : Khác nhau : Trong phân t axit có 1 liên k t ử ếđôi gi a O liên k t tr c ti p v i ữ ế ự ế ớ
C còn rư u thì không. ợ
Ti t 56. ế AXIT AXETIC
III/ TÍNH CH T HÓA H C: Ấ Ọ 1) Axit axetic có tính ch t c a m t axit không ? ấ ủ ộ 1) Axit axetic có tính ch t hoá h c c a m t axit: ấ ọ ủ ộ
(CH3COO)2Zn (dd) + H2(k) Zn(r) 2CH3COOH(dd) +
K m axetat ẽ
CH3COONa (dd) + NaOH(dd) CH3COOH(dd) + H2O(l)
Natri axetat
2CH3COOH(dd) + CuO(r)
2CH3COOH(dd) + CaCO3(r)
+ H2O(l) (CH3COO)2Cu (dd)
Đ ng (II) axetat ồ
+ CO2(k) (CH3COO)2Ca (dd)
Canxi axetat + H2O (l)
Ti t 56. ế AXIT AXETIC
Quỳ tím Đ i màu sang đ ổ ỏ
Axit
Kim lo i ạ Mu i + Hi ố đro
Bazơ Mu i + N ố ư c ớ
Oxit bazơ Mu i + N ố ư c ớ
Mu i ố Mu i m i + Axit m i ố ớ ớ
Tính ch t hoá h c c a axit ấ ọ ủ
Ti t 56. ế AXIT AXETIC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.